Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220237803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 15:46:00 đến ngày 2022-03-06 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,558,514,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm khối nhà 02 tầng trở lên và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 18-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Ban Chỉ huy Quân sự xã Đại Phước 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 108,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 8,64 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 4,255 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 14,648 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,686 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 4,316 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V | 17,28 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 144 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 2,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC x4) | Theo chương V | 2,7 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 6,916 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 34,304 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,135 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 2,496 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,936 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,865 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 13,736 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 42,521 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 102,443 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,102 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 18,512 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,185 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 2,607 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 6,006 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 5,78 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 2,551 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,913 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,155 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,356 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,68 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,417 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,672 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,749 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,969 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,778 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,217 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,472 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,237 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,144 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,353 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm | Theo chương V | 4,218 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 4,218 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V | 3,299 | 100m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,476 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,046 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 8,24 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,824 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 2,88 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,168 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 2,79 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 50,31 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 14,63 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 34,251 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V | 36,93 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 5,715 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 21,797 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 304,891 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.505,629 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 253,113 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 367,316 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 550,2 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 211,835 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V | 54,04 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí | Theo chương V | 77,456 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V | 138,3 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm | Theo chương V | 54,72 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V | 29,29 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Theo chương V | 507,89 | m2 |
| 75 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V | 31,82 | m2 |
| 76 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V | 29,172 | m2 |
| 77 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo chương V | 3,29 | m2 |
| 78 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V | 38 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Theo chương V | 27,8 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 429,134 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 953,33 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 250,851 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 1.070,647 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 679,985 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.023,977 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 85,396 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 99,601 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 103,07 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 171,87 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 71,7 | m |
| 91 | Cung cấp cửa kính bản lề sàn, kính cường lực 12mm, bao gồm tay nắm, khóa và phụ kiện inox 304 | Theo chương V | 8,25 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 24 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 113,12 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm + phụ kiện | Theo chương V | 134,58 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 279,95 | m2 |
| 96 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 20x20x1,2mm (hoàn thiện) | Theo chương V | 129,54 | m2 |
| 97 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực 10mm | Theo chương V | 14,56 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 14,56 | m2 |
| 99 | CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm 30x60x1,2mm | Theo chương V | 15,901 | m2 |
| 100 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V | 13,75 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 13,75 | m2 |
| 102 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mm + thanh chống 30x30x1,4mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Huy hiệu xi măng đúc sẵn sơn giả đồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 304 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | CCLD bộ chữ bằng inox 304 màu KT 215x5791x50mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Kẻ jont, chỉ âm tường, cột | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 6,804 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 5,496 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,17 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 119 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu inox 2 ngăn + vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tự động | Theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,23 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 2,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê công nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90/42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu 90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt co thông tắc 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt co thông tắc 114mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cầu chắn rác D105 | Theo chương V | 21 | cái |
| 155 | Ty treo ống | Theo chương V | 28 | Cái |
| 156 | Cùm omega D90 neo ống | Theo chương V | 105 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,76 | m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,76 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,674 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,077 | tấn |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 4,803 | m3 |
| 167 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V | 50,558 | m2 |
| 168 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,92 | m2 |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn led D220 -14W | Theo chương V | 16 | bộ |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn led D400 -28W | Theo chương V | 22 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led pha 100W IP65 | Theo chương V | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt trần đảo 60W | Theo chương V | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18W | Theo chương V | 56 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V | 56 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V | 1.220 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V | 2.250 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V | 900 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 10mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x4mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V | 600 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V | 950 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V | 30 | m |
| 185 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA | Theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | Theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V | 42 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V | 70 | hộp |
| 198 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V | 18 | hộp |
| 199 | Tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 200 | Tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 201 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Theo chương V | 4 | tủ |
| 202 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo chương V | 12 | tủ |
| 203 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 180m3/h 220V -D300x300 | Theo chương V | 17 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 205 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/12,7mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pair | Theo chương V | 350 | m |
| 209 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Theo chương V | 280 | m |
| 210 | Phiến đấu dây jack 10 đôi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt tủ O.D.F 16FO-16CORE | Theo chương V | 1 | tủ |
| 212 | Model phát wifi + ổ cắm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V | 13 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 250 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V | 15 | m |
| 220 | Switch 16 port data | Theo chương V | 1 | bộ |
| 221 | Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4m | Theo chương V | 1 | cọc |
| 222 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25 | Theo chương V | 30 | m |
| 223 | Đầu cos tiếp địa M25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Khoan giếng tiếp địa | Theo chương V | 20 | m |
| 225 | Kẹp cọc nối đất cọc fi16 | Theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Mối hành hóa nhiệt | Theo chương V | 1 | cái |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,091 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,608 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 2,724 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,376 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,178 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,275 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,156 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,156 | tấn |
| 24 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,794 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,084 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 1,571 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 3,379 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,936 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,08 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 49,292 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,48 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,1 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V | 15,755 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm | Theo chương V | 1,365 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V | 2,8 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Theo chương V | 7,56 | m2 |
| 39 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V | 1,52 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 25,62 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 10,36 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 39,08 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 31,39 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 64,7 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 41,75 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,94 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 11,94 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 4,465 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm | Theo chương V | 4,9 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 9,365 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D105 | Theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Cùm neo ống | Theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,675 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,248 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,409 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,055 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 2,001 | m3 |
| 95 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V | 22,3 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,96 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 60W | Theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn | Theo chương V | 4 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Theo chương V | 1 | tủ |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pair | Theo chương V | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | Theo chương V | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 2,32 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,761 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,353 | 100m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,995 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 13,513 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,12 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 11,16 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 4,192 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,116 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,466 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,397 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,226 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,044 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,111 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,516 | tấn |
| 132 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 10,344 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 9,85 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 1,824 | m3 |
| 135 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Theo chương V | 5,52 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 108,884 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 163,68 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 62 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 225,68 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 108,884 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 334,564 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 187,2 | m |
| 143 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V | 219,16 | m2 |
| 144 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V | 219,16 | m2 |
| 145 | Cung cấp cửa cổng lùa sắt tráng kẽm (bao gồm ray và phụ kiện) | Theo chương V | 18 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 18 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 237,16 | m2 |
| 148 | CCLD moter cửa cổng + phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | CCLD đèn cầu chóa thủy tinh trang trí | Theo chương V | 2 | bộ |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,17 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 4,104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,12 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Theo chương V | 0,861 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,861 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,263 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,263 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 74,426 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 1,065 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 10,726 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4,964 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 1,516 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,96 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 20 | m |
| D | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ + CỘT CỜ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,354 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V | 315,821 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 7,062 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,136 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 14,445 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,445 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Theo chương V | 1,358 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong (LDPE) chống mất nước | Theo chương V | 9,05 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 108,6 | m3 |
| 10 | Kẻ joint chống nứt | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | San rải đất hữu cơ thảm cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) | Theo chương V | 3,712 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất hữu cơ thảm cỏ | Theo chương V | 371,2 | m3 |
| 13 | Trồng cây me tây đường kính 80-100mm, chiều cao trung bình 3m | Theo chương V | 2 | cây |
| 14 | Trồng cây giáng hương đường kính 80-100mm, chiều cao trung bình 2m | Theo chương V | 14 | cây |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,479 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,274 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,648 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,572 | m3 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,2 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mm | Theo chương V | 4,21 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 4,942 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,4 | m |
| 25 | CCLD cột cờ bằng inox 304 D90-42mm cao 5,4m + phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Trồng cây lá màu bồn hoa cột cờ | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tưới nước bằng đồng D21 | Theo chương V | 7 | Bộ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,084 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,336 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,057 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,56 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,158 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 6,696 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 31,229 | m3 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 172,98 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,9 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 3,72 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,427 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 93 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 | Theo chương V | 22,4 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V | 22 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V | 46 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,272 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,18 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 5,391 | m3 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,872 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,38 | m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,594 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,058 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 10 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5m | Theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt điện kế 3P 80A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 800x600x350mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P -80A-25KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P -25A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Rải cáp CXV 4x25mm2 | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 9 | Rải cáp CV 1x25mm2 | Theo chương V | 1 | 100m |
| 10 | Rải cáp CXV 1x16mm2 | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 11 | Rải cáp CXV 2x2,5mm2 | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 42 | m |
| 14 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V | 6 | cọc |
| 15 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 17 | Đầu cos tiếp địa | Theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Mối hàn Cadwell | Theo chương V | 6 | mối |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,28 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 0,06 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,19 | m3 |
| 22 | Kẹp dừng cáp | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ cách điện đỉnh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Collier kẹp ống HDPE vào trụ | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Neo trụ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/85mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 31 | Rải cáp quang 16 core - 16FO | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 32 | Cáp điện thoại 10 đôi (loại bọc dầu) | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt trung tâm MDF tel, switch mạng data | Theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ nguồn 24V | Theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt thiết bị cắt xung sét 40kA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt đế cột kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 45 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 2 | cọc |
| 46 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V | 30 | m |
| 48 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 3 | Mối |
| 49 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 20 | kg |
| 50 | Khoan giếng chống sét | Theo chương V | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm khối nhà 02 tầng trở lên và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 5 | Máy ép cọc thủy lực | Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 300 |
| 18 | Ván khuôn | Sử dụng tốt | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi