Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237803-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220237779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 15:46:00 đến ngày 2022-03-06 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,558,514,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm khối nhà 02 tầng trở lên và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
18-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 600
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Ban Chỉ huy Quân sự xã Đại Phước
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Tư vấn Thiết Kế Xây dựng Bình An Phát; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH TVXD DQC - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V108,6m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V8,64100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V4,255tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V14,648tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V0,686tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V4,316tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V17,28100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V144mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V2,7m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V2,7m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC x4)Theo chương V2,7m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,657100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,241100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,392100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V6,916m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V34,304m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,135m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V2,496m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V2,936m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V9,865m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V13,736m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V42,521m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V102,443m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V3,102m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V18,512m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V1,185100m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,441100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V2,607100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V6,006100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V5,78100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,242100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,551100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V3,913tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V3,155tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,356tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,68tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,417tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V4,672tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,749tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V4,969tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V6,778tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,217tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,472tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,237tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,144tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,353tấn
47Gia công xà gồ thép thép mạ kẽmTheo chương V4,218tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V4,218tấn
49Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V3,299100m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,476100m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V5,046m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V8,24m3
53Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,824100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V2,88m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,168m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V2,79m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V50,31m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V14,63m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V34,251m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V36,93m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V5,715m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V21,797m3
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V304,891m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V1.505,629m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V253,113m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V367,316m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V550,2m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V211,835m2
69Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V54,04m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang tríTheo chương V77,456m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmTheo chương V138,3m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mmTheo chương V54,72m2
73Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmTheo chương V29,29m2
74Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmTheo chương V507,89m2
75Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V31,82m2
76Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V29,172m2
77Lát đá granite mặt bệ các loạiTheo chương V3,29m2
78Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V38m2
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩmTheo chương V27,8m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V429,134m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V953,33m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V250,851m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V1.070,647m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V679,985m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.023,977m2
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V85,396m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V99,601m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V103,07m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V171,87m
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V71,7m
91Cung cấp cửa kính bản lề sàn, kính cường lực 12mm, bao gồm tay nắm, khóa và phụ kiện inox 304Theo chương V8,25m2
92Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V24m2
93Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V113,12m2
94Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm + phụ kiệnTheo chương V134,58m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V279,95m2
96CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 20x20x1,2mm (hoàn thiện)Theo chương V129,54m2
97Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực 10mmTheo chương V14,56m2
98Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V14,56m2
99CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm 30x60x1,2mmTheo chương V15,901m2
100Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V13,75m2
101Lắp dựng lan can inoxTheo chương V13,75m2
102CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mm + thanh chống 30x30x1,4mmTheo chương V0,08100m
103Huy hiệu xi măng đúc sẵn sơn giả đồngTheo chương V1bộ
104CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 304Theo chương V1bộ
105CCLD bộ chữ bằng inox 304 màu KT 215x5791x50mmTheo chương V1bộ
106Kẻ jont, chỉ âm tường, cộtTheo chương V1t.bộ
107Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V6,804100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V5,496100m2
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,17100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,32100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,38100m
112Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo chương V17cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chương V9cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo chương V8cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo chương V2cái
116Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo chương V15cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo chương V2cái
118Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo chương V17cái
119Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V13cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V3cái
121Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V2cái
122Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V4cái
123Lắp đặt chậu inox 2 ngăn + vòiTheo chương V1bộ
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chương V1bể
125Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmTheo chương V1cái
126Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V6bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V6cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V6cái
129Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tự độngTheo chương V2bộ
130Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V4bộ
131Lắp đặt gương soiTheo chương V4cái
132Lắp đặt kệ kínhTheo chương V4cái
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
134Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V2bộ
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V0,05100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V0,23100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V2,24100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V0,45100m
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V6cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V6cái
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V6cái
142Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V12cái
143Lắp đặt tê công nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90/42mmTheo chương V6cái
144Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V12cái
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V4cái
146Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V12cái
147Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V2cái
148Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V2cái
149Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmTheo chương V2cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V1cái
151Lắp đặt phễu thu 90mmTheo chương V12cái
152Lắp đặt co thông tắc 90mmTheo chương V4cái
153Lắp đặt co thông tắc 114mmTheo chương V4cái
154Lắp đặt cầu chắn rác D105Theo chương V21cái
155Ty treo ốngTheo chương V28Cái
156Cùm omega D90 neo ốngTheo chương V105cái
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,167100m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,024100m3
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,76m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,76m3
161Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,012100m2
162Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,674m3
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,029100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,075tấn
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,077tấn
166Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V4,803m3
167Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V50,558m2
168Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,92m2
169Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V6cái
170Lắp đặt các loại đèn led D220 -14WTheo chương V16bộ
171Lắp đặt các loại đèn led D400 -28WTheo chương V22bộ
172Lắp đặt đèn led pha 100W IP65Theo chương V9bộ
173Lắp đặt quạt trần đảo 60WTheo chương V24cái
174Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18WTheo chương V56bộ
175Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V56cái
176Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo chương V1.220m
177Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo chương V2.250m
178Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo chương V900m
179Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo chương V300m
180Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 10mm2Theo chương V80m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x4mm2Theo chương V40m
182Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo chương V600m
183Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmTheo chương V950m
184Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmTheo chương V30m
185Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KATheo chương V1cái
186Lắp đặt MCB 3P-63A-10KATheo chương V3cái
187Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V5cái
188Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mATheo chương V5cái
189Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V12cái
190Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mATheo chương V12cái
191Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V42cái
192Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V1cái
193Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V1cái
194Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V6cái
195Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V10cái
196Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V16cái
197Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V70hộp
198Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V18hộp
199Tủ điện tổng KT 800x600x250mmTheo chương V1tủ
200Tủ điện tổng KT 600x500x250mmTheo chương V1tủ
201Lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleTheo chương V4tủ
202Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleTheo chương V12tủ
203Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 180m3/h 220V -D300x300Theo chương V17cái
204Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mmTheo chương V1,4100m
205Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/12,7mmTheo chương V1,4100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo chương V1,2100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V1100m
208Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pairTheo chương V350m
209Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAISTheo chương V280m
210Phiến đấu dây jack 10 đôiTheo chương V1bộ
211Lắp đặt tủ O.D.F 16FO-16CORETheo chương V1tủ
212Model phát wifi + ổ cắmTheo chương V2bộ
213Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KATheo chương V1cái
214Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V10cái
215Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V13cái
216Lắp đặt MCB 2P-16A-10KATheo chương V1cái
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2Theo chương V10m
218Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V250m
219Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V15m
220Switch 16 port dataTheo chương V1bộ
221Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4mTheo chương V1cọc
222Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25Theo chương V30m
223Đầu cos tiếp địa M25Theo chương V1cái
224Khoan giếng tiếp địaTheo chương V20m
225Kẹp cọc nối đất cọc fi16Theo chương V1cái
226Mối hành hóa nhiệtTheo chương V1cái
B CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,59100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,251100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,294100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,296m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V3,091m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,608m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V2,724m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V2,376m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,51m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,051100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,122100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,424100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,2100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,096100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,005tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,178tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,062tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,259tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,013tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,082tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,275tấn
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,156tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,156tấn
24Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V0,165100m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,044100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,794m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,084m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V1,571m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V3,379m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,936m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V39,08m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V49,292m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V27,48m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V22,1m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmTheo chương V15,755m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mmTheo chương V1,365m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mmTheo chương V2,8m2
38Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmTheo chương V7,56m2
39Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V1,52m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V25,62m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V10,36m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V39,08m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V31,39m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V64,7m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V41,75m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V28m
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V11,94m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V11,94m2
49Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V4,465m2
50Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mmTheo chương V4,9m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V9,365m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,577100m2
53Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,03100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,1100m
55Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V3cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V2cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo chương V1cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo chương V1cái
59Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V3cái
60Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V2cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V1cái
62Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V1cái
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V1bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V1cái
65Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V1cái
66Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V1bộ
67Lắp đặt gương soiTheo chương V1cái
68Lắp đặt kệ kínhTheo chương V1cái
69Lắp đặt vòi rửaTheo chương V1bộ
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,01100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,24100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,08100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,08100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V1cái
75Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V2cái
76Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V16cái
77Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V2cái
78Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V2cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V1cái
80Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V2cái
81Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmTheo chương V2cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V1cái
83Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V1cái
84Lắp đặt cầu chắn rác inox D105Theo chương V2cái
85Cùm neo ốngTheo chương V12cái
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,072100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,006100m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,675m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,248m3
90Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,033100m2
91Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,409m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,015100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,055tấn
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V2,001m3
95Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V22,3m2
96Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,96m2
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V3cái
98Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V2bộ
99Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WTheo chương V4bộ
100Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 60WTheo chương V1cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V2cái
102Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V1cái
103Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V3cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V1cái
105Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V1cái
106Lắp đặt đế âm chống cháy đơnTheo chương V4hộp
107Lắp đặt tủ điện 6 moduleTheo chương V1tủ
108Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V150m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V200m
110Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V180m
111Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pairTheo chương V10m
112Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo chương V10m
113Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V1cái
114Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V1cái
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,32100m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,761100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,353100m3
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V5,995m3
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V13,513m3
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,12m3
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V11,16m3
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V4,192m3
123Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,348100m2
124Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V1,062100m2
125Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,116100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,466tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,397tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,226tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,044tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,111tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,516tấn
132Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V10,344m3
133Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V9,85m3
134Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V1,824m3
135Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inoxTheo chương V5,52m2
136Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V108,884m2
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V163,68m2
138Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V62m2
139Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V225,68m2
140Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V108,884m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V334,564m2
142Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V187,2m
143Gia công hàng rào song sắtTheo chương V219,16m2
144Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V219,16m2
145Cung cấp cửa cổng lùa sắt tráng kẽm (bao gồm ray và phụ kiện)Theo chương V18m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V18m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V237,16m2
148CCLD moter cửa cổng + phụ kiệnTheo chương V1bộ
149CCLD đèn cầu chóa thủy tinh trang tríTheo chương V2bộ
C NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,418100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,164100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,418100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,17m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V4,104m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,159100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,077100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,101tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,12tấn
10Gia công cột bằng thép hình tráng kẽmTheo chương V0,861tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,861tấn
12Gia công xà gồ thépTheo chương V0,263tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,263tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V74,426m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V1,065100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V10,726m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V4,964m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V1,516m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,96m2
20Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WTheo chương V4bộ
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V1cái
22Lắp đặt hộp box 50x100mmTheo chương V1hộp
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V50m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V20m
D SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ + CỘT CỜ
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V3,354100m3
2Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V315,821m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V7,062m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V5,136m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V14,445m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V1,445100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4Theo chương V1,358100m3
8Rải nilong (LDPE) chống mất nướcTheo chương V9,05100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V108,6m3
10Kẻ joint chống nứtTheo chương V1t.bộ
11San rải đất hữu cơ thảm cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9)Theo chương V3,712100m3
12Cung cấp đất hữu cơ thảm cỏTheo chương V371,2m3
13Trồng cây me tây đường kính 80-100mm, chiều cao trung bình 3mTheo chương V2cây
14Trồng cây giáng hương đường kính 80-100mm, chiều cao trung bình 2mTheo chương V14cây
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,002100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,479m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,274m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chương V0,02100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,648m3
20Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,572m3
21Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V16,2m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mmTheo chương V4,21m2
23Lát đá bậc tam cấpTheo chương V4,942m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V12,4m
25CCLD cột cờ bằng inox 304 D90-42mm cao 5,4m + phụ kiệnTheo chương V1bộ
26Trồng cây lá màu bồn hoa cột cờTheo chương V1t.bộ
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmTheo chương V0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo chương V0,93100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo chương V0,58100m
4Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V2cái
5Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V3cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmTheo chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo chương V4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V2cái
13Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo chương V1cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32Theo chương V1cái
15Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V7cái
16Lắp đặt vòi tưới nước bằng đồng D21Theo chương V7Bộ
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,084m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,336m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,057m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,004100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,017tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V2cái
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V1,56m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,211100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,069100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,142100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,158m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,619100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,123100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V6,696m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V31,229m3
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V172,98m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V27,9m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V3,72m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,223100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,427tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V93cái
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10Theo chương V22,4đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V22mối nối
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V46cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,324100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,254100m3
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V0,5100m
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,209100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,092100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,117100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,108100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,03100m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,272m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,18m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V5,391m3
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V22,872m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,38m2
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,594m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,027100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,058tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V10cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5mTheo chương V1cột
2Lắp đặt điện kế 3P 80ATheo chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 800x600x350mmTheo chương V1tủ
4Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệTheo chương V1cái
5Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5ATheo chương V3bộ
6Lắp đặt MCCB-3P -80A-25KATheo chương V2cái
7Lắp đặt MCB-2P -25A-10KATheo chương V1cái
8Rải cáp CXV 4x25mm2Theo chương V0,55100m
9Rải cáp CV 1x25mm2Theo chương V1100m
10Rải cáp CXV 1x16mm2Theo chương V0,55100m
11Rải cáp CXV 2x2,5mm2Theo chương V0,45100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mmTheo chương V0,45100m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V42m
14Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V6cọc
15Kẹp cọc nối đấtTheo chương V12bộ
16Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Theo chương V100m
17Đầu cos tiếp địaTheo chương V6cái
18Mối hàn CadwellTheo chương V6mối
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V1,28m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V0,06m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,19m3
22Kẹp dừng cápTheo chương V1cái
23Lắp đặt bộ cách điện đỉnhTheo chương V1bộ
24Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụTheo chương V1cái
25Collier kẹp ống HDPE vào trụTheo chương V3cái
26Neo trụTheo chương V1bộ
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/85mmTheo chương V0,06100m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,158100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,077100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,081100m3
31Rải cáp quang 16 core - 16FOTheo chương V0,45100m
32Cáp điện thoại 10 đôi (loại bọc dầu)Theo chương V0,45100m
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo chương V0,4100m
34Lắp đặt hộp kỹ thuật IDFTheo chương V1bộ
35Lắp đặt trung tâm MDF tel, switch mạng dataTheo chương V1bộ
36Bộ nguồn 24VTheo chương V1bộ
37Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V1cái
38Lắp đặt thiết bị cắt xung sét 40kATheo chương V1bộ
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,046100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,03100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,016100m3
42Lắp đặt đế cột kim thu sétTheo chương V1bộ
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,05100m
44Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2Theo chương V80m
45Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V2cọc
46Lắp đặt hộp đo điện trởTheo chương V1hộp
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V30m
48Hàn hóa nhiệtTheo chương V3Mối
49Hóa chất giảm điện trởTheo chương V20kg
50Khoan giếng chống sétTheo chương V40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm khối nhà 02 tầng trở lên và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy đào Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)2
5 Máy ép cọc thủy lực Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Cần cẩu bánh xích Sức nâng 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
10 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
13 Máy khoan Hoạt động tốt2
14 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
16 Máy phát điện Hoạt động tốt1
17 Giàn giáo Sử dụng tốt300
18 Ván khuôn Sử dụng tốt600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->