Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo dưỡng TTB số 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237774-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo dưỡng TTB số 02
Số hiệu KHLCNT 20220235595
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 16:08:00 đến ngày 2022-03-03 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,018,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,180,000 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.712892E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.964.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.712.892.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bào hành:Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X61
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo dưỡng TTB số 02
Mua sắm vật tư sủa chữa bảo dưỡng TTB sản xuất mặt nạ MV-5
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X61 - Bộ Tư lệnh Hóa học; Tân Phú, Sơn Đông, Sơn Tây, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy X61 - Bộ Tư lệnh Hóa học; Tân Phú, Sơn Đông, Sơn Tây, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Nhà máy X61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy X61 - Bộ Tư lệnh Hóa học; Tân Phú, Sơn Đông, Sơn Tây, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; nguồn gốc xuất xứ. Tài liệu về mặt kỹ thuật như thông số kỹ thuật, thông số bảo hành.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: theo quy định.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.180.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61 - Bộ Tư lệnh Hóa học; Tân Phú, Sơn Đông, Sơn Tây, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X61; Địa chỉ: thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 069.591.261; 0973.22.66.58
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/ Nhà máy X61; thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0386430000
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ điều khiển PLC FX2N-48MR ES/UL2CáiĐiện áp hoạt đông: 24VDC, 100-240CVAC.Ngõ vào số 8,16,24,32,40,64.Đầu ra:8,16,24,32,40,64 ngõ ra rơ le.Bộ nhớ chương trình:64000 bước.Công suất tiêu thụ: 25, 30,35,40,45,50,65. Cổng truyền thông: USB, RS-232C, RS-422, RS-485. Tiêu chuẩn CUL, CE
2Màn hình điều khiển máy ép nhựa (CDC-2000)2Cái999 bộ lưu dữ liệu khuôn. 3 kênh A/D 16-bit phản hồi áp suất. Tính toán tỷ lệ điều kiển PID,7 phân đoạn nhiệt độ .2 kênh tiêu chuẩn 0 ~ 10V D/ A đầu ra.Đầu vào DC24V 27 ngõ / đầu ra 28 ngõ, ngõ ra relay 10 ngõ
3HT bo mạch điều khiển máy ép nhựa SM-1202CáiĐầu vào DC24V 27 ngõ / đầu ra 28 ngõ, ngõ ra relay 10 ngõ.Với chức năng giao tiếp từ xa, nó có thể lập trình cho người dùng từ xa và thay thế các phiên bản phần mềm khác nhau.Có thể được dùng với một loạt các bàn phím đa năng hoặc màn hình cảm ứng: 7,0, 8,0, 10,2 inch TFT (tùy chọn). Nhiệt độ làm việc: -10 ° C ~ 50 ° C. Nhiệt độ lưu trữ: -20 ° C ~ 60 ° C. Độ ẩm tương đối: 10% ~ 95%
4Màn hình điều khiển máy ép nhựa 210 (SH-880T)2Cái999 bộ lưu dữ liệu khuôn. 3 kênh A/D 16-bit phản hồi áp suất. Tính toán tỷ lệ điều kiển PID,7 phân đoạn nhiệt độ .2 kênh tiêu chuẩn 0 ~ 10V D/ A đầu ra.Đầu vào DC24V 27 ngõ / đầu ra 28 ngõ, ngõ ra relay 10 ngõ
5HT bo mạch điều khiển máy ép nhựa SM-2102CáiĐầu vào DC24V 27 ngõ / đầu ra 28 ngõ, ngõ ra relay 10 ngõ.Với chức năng giao tiếp từ xa, nó có thể lập trình cho người dùng từ xa và thay thế các phiên bản phần mềm khác nhau.Có thể được dùng với một loạt các bàn phím đa năng hoặc màn hình cảm ứng: 7,0, 8,0, 10,2 inch TFT (tùy chọn). Nhiệt độ làm việc: -10 ° C ~ 50 ° C. Nhiệt độ lưu trữ: -20 ° C ~ 60 ° C. Độ ẩm tương đối: 10% ~ 95%
6Bo mạch điều khiển PLC VIGOR VB0-14MR1Cái8K word flash ROM,Ngõ vào: 8 in 24VDC,Ngõ ra: 6 relay out (2A),Nguồn cấp: 100-240VAC,11 bộ đếm tốc độ cao.2 ngõ ra xung 7kHz.Truyền thông: RS132C dùng nối cáp lập trình, tùy chọn: RS132C/RS422 hoặc RS485.
7Bo mạch điều khiển PLC1cái8K word flash ROM,Ngõ vào: 8 in 24VDC,Ngõ ra: 6 relay out (2A),Nguồn cấp: 100-240VAC,11 bộ đếm tốc độ cao.2 ngõ ra xung 7kHz.Truyền thông: RS132C dùng nối cáp lập trình, tùy chọn: RS132C/RS422 hoặc RS485.
8Bo mạch điều khiển PLC VIGOr VB0-22N1Bộ8K word flash ROM,Ngõ vào: 8 in 24VDC,Ngõ ra: 6 relay out (2A),Nguồn cấp: 100-240VAC,11 bộ đếm tốc độ cao.2 ngõ ra xung 7kHz.Truyền thông: RS132C dùng nối cáp lập trình, tùy chọn: RS132C/RS422 hoặc RS485.
9Bộ điều khiển tự động máy cắt tròn1Bộ8K word flash ROM,Ngõ vào: 8 in 24VDC,Ngõ ra: 6 relay out (2A),Nguồn cấp: 100-240VAC,11 bộ đếm tốc độ cao.2 ngõ ra xung 7kHz.Truyền thông: RS132C dùng nối cáp lập trình, tùy chọn: RS132C/RS422 hoặc RS485.
10Bo mạch PLC điều khiển tay robot phun keo1Bộ8K word flash ROM,Ngõ vào: 8 in 24VDC,Ngõ ra: 6 relay out (2A),Nguồn cấp: 100-240VAC,11 bộ đếm tốc độ cao.2 ngõ ra xung 7kHz.Truyền thông: RS132C dùng nối cáp lập trình, tùy chọn: RS132C/RS422 hoặc RS485.
11Bộ điều khiển máy gấp giấy1Cái8K word flash ROM,Ngõ vào: 8 in 24VDC,Ngõ ra: 6 relay out (2A),Nguồn cấp: 100-240VAC,11 bộ đếm tốc độ cao.2 ngõ ra xung 7kHz.Truyền thông: RS132C dùng nối cáp lập trình, tùy chọn: RS132C/RS422 hoặc RS485.
12Bo mạch điều khiển PLC VIGOR VB0-20M1cái8K word flash ROM,Ngõ vào: 8 in 24VDC,Ngõ ra: 6 relay out (2A),Nguồn cấp: 100-240VAC,11 bộ đếm tốc độ cao.2 ngõ ra xung 7kHz.Truyền thông: RS132C dùng nối cáp lập trình, tùy chọn: RS132C/RS422 hoặc RS485.
13Đồng hồ hiển thị Setpro1CáiHiển thị LED 2 ô, 3 chữ số. Điện áp hoạt động : 150-260VAC. Tần số hoạt động : 50/60Hz. Dải đo dòng điện : 150mA - 5,5A AC đo trực tiếp. Kết nối biến dòng : 10/5A - 995/5A (X5). Sai số: 1%. Cấp độ bảo vệ : IP20
14Bộ tạo sóng siêu âm2BộĐiện áp : 220V/50hz.Dòng điện : 2A – 7.5A.Công suất : 20Khz – 40khz (tùy chỉnh).Công suất : 600W – 3000W.Nhiệt độ tối đa : 65°C.Kích thước : 431x354x148mm.Trọng lượng : 9 – 10kg
15Máy hút than1cái=F17a- Công suất hút: 300kg/h- Chiều cao hút: 4m- Công suất động cơ: 3HP- Nguồn điện 3 pha 380V
16Thiết bị cất nước RO1CáiĐiện thế: 220 V (380V) – 50 Hz–Quy cách khung Inox: 160 x 70 x 145 (cm)–Màng lọc RO: 4 màng 4040 (loại màng Dow – USA) hoặc Nanotech Nga–Dạng bơm: Bơm trục đứng 1,5 HP–Hệ thống diệt khuẩn: Đèn tia cực tím 39 W – Aquapro (USA)– Đồng hồ hiển thị độ điện dẫn hoặc tổng chất rắn hòa tan (TDS) của nước tinh khiết, màn hình hiển thị bằng LCD– Mạch ngắt điện tự động khi nước tinh khiết đầy bồn chứa hoặc tự động đóng điện khi nước tinh khiết xuống thấp hơn mức qui định.– Mạch bảo vệ bơm khi nước đầu nguồn yếu hoặc không có nước.– Mạch bảo vệ toàn bộ hệ thống khi mất điện,suy giảm điện thế,nối tắt mạch điện, hoặc tăng áp,dừng điện đột ngột.–Công suất lọc: 1000 lít/h
17Thiết bị hút bụi giấy1Cái- Công suất:3900W- Điện áp: 220V- Dung tích thùng chứa: 80L- Lưu lượng khí: 295L/s- Lực hút chân không: 250 mbar- Độ dài dây điện: 8m-10m- Chức năng: Hút bụi khô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.712892E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.964.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.712.892.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bào hành:Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->