Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên (Nguồn cân đối ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 16:15:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,615,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Xây dựng phòng học khu chính, mở rộng khuôn viên trường Mầm non Hải Lạng, xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên, giai đoạn 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên (Nguồn cân đối ngân sách huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02.033.876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02.033.876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02.033.876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02.033.876.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 3,42 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy móng | Chương V E-HSMT | 26,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,75 | 100 m2 |
| 4 | SX, lắp dựng cốt thép móng, fi | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 5 | SX, lắp dựng cốt thép móng, fi | Chương V E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 6 | SX, lắp dựng cốt thép móng, fi >18 mm | Chương V E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4 mác 250# | Chương V E-HSMT | 46,3 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc R >0,6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 60,37 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc R | Chương V E-HSMT | 69,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 1,33 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 14,96 | m3 |
| 12 | SX, lắp dựng cốt thép giằng móng, thép fi | Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 13 | SX, lắp dựng cốt thép giằng móng, thép fi | Chương V E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 14 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng đầm cóc | Chương V E-HSMT | 2,33 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT | 35,74 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột đường kính | Chương V E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột T1. Thép fi | Chương V E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột T1. Thép fi | Chương V E-HSMT | 1,49 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông cột T1 đá 1x2, mác 250# | Chương V E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột T2 bọc sắt chờ | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông nghèo mác 150# bọc sắt chờ | Chương V E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm giằng nhà tầng 1 | Chương V E-HSMT | 2,05 | 100 m2 |
| 24 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm nhà tầng 1, thép fi | Chương V E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 25 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm nhà tầng 1, thép fi | Chương V E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 26 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm nhà tầng 1, thép fi>18 | Chương V E-HSMT | 2,57 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm giằng nhà tầng 1, đá 1x2, mác 250# | Chương V E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn | Chương V E-HSMT | 3,62 | 100 m2 |
| 29 | SX, lắp dựng cốt thép sàn | Chương V E-HSMT | 5,67 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 42,41 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V E-HSMT | 0,73 | 100 m2 |
| 32 | SX, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thép fi | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 33 | SX, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thép fi>10 | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2 mác 200# | Chương V E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 35 | LD+TD ván khuôn cầu thang | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100 m2 |
| 36 | SX,LD cốt thép cầu thang fi | Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 37 | SX,LD cốt thép cầu thang fi > 10 | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 38 | Đổ BT cầu thang đá 1x2 M 250# | Chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75, d | Chương V E-HSMT | 93,78 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75, d | Chương V E-HSMT | 11,43 | m3 |
| 41 | Xây chi tiết phức tạp khác, gạch chỉ vữa XM M75# | Chương V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5 vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.146,94 | m2 |
| 43 | Trát cột , cột hành lang, cầu thang vữa XM mác 75 dày 15 | Chương V E-HSMT | 103,62 | m2 |
| 44 | Trát tường trong nhà vữa XM mác 75 dày 15 | Chương V E-HSMT | 449,23 | m2 |
| 45 | Trát trần nhà vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 361,67 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm nhà vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 204,54 | m2 |
| 47 | Trát phào kép trang trí trong phòng | Chương V E-HSMT | 368,84 | m |
| 48 | Trát phào đơn, gờ chỉ các chi tiết ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 171,18 | m |
| 49 | Láng mái chống thấm vữa Xm mác 100, dày 3cm | Chương V E-HSMT | 418,35 | m2 |
| 50 | Ốp tường vệ sinh KT 30x45 | Chương V E-HSMT | 133,13 | m2 |
| 51 | Lát nền nhà gạch liên doanh 60x60 | Chương V E-HSMT | 349,45 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch chống trơn KT 30x30 WC | Chương V E-HSMT | 39,19 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường gạch 12x60 | Chương V E-HSMT | 22,29 | m2 |
| 54 | Lát đá Granite tam cấp | Chương V E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 55 | Láng vữa bậc cầu thang, chiếu nghỉ để chờ vữa Xm mác 75#, dày 2cm | Chương V E-HSMT | 26,78 | m2 |
| 56 | SX, lắp dựng tay vịn gỗ dẻ ốp mặt tay vịn | Chương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 57 | SX, lắp dựng tay vịn ống inox 304 D50,8 dày 1,2mm cho trẻ | Chương V E-HSMT | 38,28 | kg |
| 58 | Sơn cột, tường ngoài nhà 3 nước, ko bả. Sơn Joton | Chương V E-HSMT | 1.250,56 | m2 |
| 59 | Sơn dầm trần tường trong nhà 3 nước, ko bả. Sơn Joton | Chương V E-HSMT | 1.015,44 | m2 |
| 60 | SX hoa sắt cửa sổ sắt hình | Chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 61 | SX lan can thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 62 | SX xà gồ thép hộp 60x30x2 | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 32,44 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 32,98 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Chương V E-HSMT | 42,22 | m2 |
| 67 | Lợp tôn mạ mầu dày 0,35 che ô cầu thang | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100 m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái ống D90 | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt cút thoát D90 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Quai nhê inox giữ ống | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 7 | quả |
| 72 | SX, lắp dựng cửa nhôm định hình, cửa đi ( phụ kiện đồng bộ theo cửa) | Chương V E-HSMT | 36,75 | m2 |
| 73 | Khóa ngoài | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | SX, lắp dựng cửa nhôm định hình, cửa sổ (phụ kiện đồng bộ theo cửa) | Chương V E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn trần thả lớp học L= 1,2m*40W, nguồn sáng FL T8-36W | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn tường L= 0,6m*20W, loại đèn led | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn hiên sát trần D300*40W có chụp | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế nhựa âm tường công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt đơn công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế nhựa âm tường công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi 5A | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặt đơn công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế nhựa âm tường công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt mặt đơn công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đế nhựa âm tường ổ cắm đơn +đôi | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm 10A, loại ổ đơn + đôi | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt mặt đôi ổ cắm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tầng KT20-25(ABS-BX) | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100 mm | Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đế nhựa âm tường Attomat | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1P-2C 6A;10A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt mặt Attomat 1P-2C 6A;10A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế nhựa âm tường Attomat | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1P-2C 32A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt mặt Attomat 1P-2C 32A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1P-3C 50A; 63A. vào tủ điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 2P-4C 80A. vào tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE dây 3x16 mm2+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC dây 2x10 mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC dây 2x4 mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC dây 2x2,5 mm2 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC dây 2x1,5 mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 106 | Ống gen nhựa luồn dây ruột gà D20 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 107 | Ống gen nhựa luồn dây ruột gà D25 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 108 | Bộ tiếp địa tủ điện tổng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 110 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| 111 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 112 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,68 | 100 m |
| 113 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,69 | 100 m |
| 114 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR D40x32 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR D32x25 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D25x20 | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 122 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 123 | Van 2 chiều BB D40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Van 2 chiều BB D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 127 | Tê ren trong PPR 25 - 1/2" | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Tê ren ngoài PPR 25 - 1/2" | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Rắc co ren trong PPR D25-3/4" | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 131 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100 m |
| 132 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 133 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 134 | Tứ chạc cong - D90x90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Ba chạc D90x90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Ba chạc D76x76 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Côn nhựa D110x90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Côn nhựa D90x75 + D90x42 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Côn nhựa D42x34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Nối góc 45độ - D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Nối góc 45độ - D76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Cút nhựa D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Cút nhựa D75 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 144 | Cút nhựa D42 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Cút nhựa D34 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Xí bệt +vòi xả người lớn | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 147 | Xí bệt +vòi xả trẻ em | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 148 | Lavabo sứ + vòi rửa inax người lớn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lavabo sứ + vòi rửa inax trẻ em | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt sen vòi tắm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu + van xả ấn ( nam) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 152 | Téc inox, dung tích 2m3 | Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 153 | Phễu thu Inox | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 154 | Gương soi + thiết bị phụ | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100 m |
| 156 | Nối thẳng HDPE, D25mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 157 | Nối góc 90 HDPE, D 25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 158 | Khẩu nối ren trong HDPE D25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Nối góc ren ngoài HDPE D25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Ba chạc 90 ống HDPE D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Phá dỡ mặt bằng | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô tự đổ | 1 | |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | => 250l | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn sắt, thép | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Cắt sắt, thép | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Đo cao độ | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | => 80l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi