Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224229-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220223532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên (Nguồn cân đối ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 16:15:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,615,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị => 250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị => 80l
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng phòng học khu chính, mở rộng khuôn viên trường Mầm non Hải Lạng, xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên, giai đoạn 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tiên Yên (Nguồn cân đối ngân sách huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02.033.876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập: Công ty CP thiết kế và phát triển công nghệ XD Span tại Hải Phòng. Thẩm định hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí. Thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên. Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02.033.876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02.033.876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02.033.876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02.033.876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02.033.876.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC
1Đào móng đất cấp 3Chương V E-HSMT3,42100 m3
2Bê tông lót đáy móngChương V E-HSMT26,68m3
3Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,75100 m2
4SX, lắp dựng cốt thép móng, fi Chương V E-HSMT0,14tấn
5SX, lắp dựng cốt thép móng, fi Chương V E-HSMT1,75tấn
6SX, lắp dựng cốt thép móng, fi >18 mmChương V E-HSMT1,47tấn
7Bê tông móng đá 2x4 mác 250#Chương V E-HSMT46,3m3
8Xây móng đá hộc R >0,6m, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT60,37m3
9Xây móng đá hộc R Chương V E-HSMT69,07m3
10Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT1,33100 m2
11Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250#Chương V E-HSMT14,96m3
12SX, lắp dựng cốt thép giằng móng, thép fiChương V E-HSMT0,33tấn
13SX, lắp dựng cốt thép giằng móng, thép fiChương V E-HSMT1,96tấn
14Đắp đất đầm chặt K95 bằng đầm cócChương V E-HSMT2,33100 m3
15Bê tông lót nền nhà đá 4x6 mác 100Chương V E-HSMT35,74m3
16Cốt thép cột đường kính Chương V E-HSMT0,56tấn
17Cốt thép cột T1. Thép fiChương V E-HSMT0,88tấn
18Cốt thép cột T1. Thép fiChương V E-HSMT1,49tấn
19Ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,15100 m2
20Bê tông cột T1 đá 1x2, mác 250#Chương V E-HSMT9,42m3
21Ván khuôn cột T2 bọc sắt chờChương V E-HSMT0,29100 m2
22Bê tông nghèo mác 150# bọc sắt chờChương V E-HSMT1,81m3
23Ván khuôn dầm giằng nhà tầng 1Chương V E-HSMT2,05100 m2
24SX, lắp dựng cốt thép xà dầm nhà tầng 1, thép fiChương V E-HSMT0,92tấn
25SX, lắp dựng cốt thép xà dầm nhà tầng 1, thép fiChương V E-HSMT0,76tấn
26SX, lắp dựng cốt thép xà dầm nhà tầng 1, thép fi>18Chương V E-HSMT2,57tấn
27Bê tông dầm giằng nhà tầng 1, đá 1x2, mác 250#Chương V E-HSMT19,22m3
28Ván khuôn sànChương V E-HSMT3,62100 m2
29SX, lắp dựng cốt thép sànChương V E-HSMT5,67tấn
30Bê tông sàn đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT42,41m3
31Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V E-HSMT0,73100 m2
32SX, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thép fiChương V E-HSMT0,07tấn
33SX, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thép fi>10Chương V E-HSMT0,12tấn
34Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2 mác 200#Chương V E-HSMT3,22m3
35LD+TD ván khuôn cầu thangChương V E-HSMT0,27100 m2
36SX,LD cốt thép cầu thang fi Chương V E-HSMT0,23tấn
37SX,LD cốt thép cầu thang fi > 10Chương V E-HSMT0,13tấn
38Đổ BT cầu thang đá 1x2 M 250#Chương V E-HSMT2,84m3
39Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75, dChương V E-HSMT93,78m3
40Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75, dChương V E-HSMT11,43m3
41Xây chi tiết phức tạp khác, gạch chỉ vữa XM M75#Chương V E-HSMT1,73m3
42Trát tường ngoài nhà dày 1,5 vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.146,94m2
43Trát cột , cột hành lang, cầu thang vữa XM mác 75 dày 15Chương V E-HSMT103,62m2
44Trát tường trong nhà vữa XM mác 75 dày 15Chương V E-HSMT449,23m2
45Trát trần nhà vữa XM mác 75Chương V E-HSMT361,67m2
46Trát xà dầm nhà vữa XM mác 75Chương V E-HSMT204,54m2
47Trát phào kép trang trí trong phòngChương V E-HSMT368,84m
48Trát phào đơn, gờ chỉ các chi tiết ngoài nhàChương V E-HSMT171,18m
49Láng mái chống thấm vữa Xm mác 100, dày 3cmChương V E-HSMT418,35m2
50Ốp tường vệ sinh KT 30x45Chương V E-HSMT133,13m2
51Lát nền nhà gạch liên doanh 60x60Chương V E-HSMT349,45m2
52Lát nền gạch chống trơn KT 30x30 WCChương V E-HSMT39,19m2
53Ốp chân tường gạch 12x60Chương V E-HSMT22,29m2
54Lát đá Granite tam cấpChương V E-HSMT20,25m2
55Láng vữa bậc cầu thang, chiếu nghỉ để chờ vữa Xm mác 75#, dày 2cmChương V E-HSMT26,78m2
56SX, lắp dựng tay vịn gỗ dẻ ốp mặt tay vịnChương V E-HSMT10,4m
57SX, lắp dựng tay vịn ống inox 304 D50,8 dày 1,2mm cho trẻChương V E-HSMT38,28kg
58Sơn cột, tường ngoài nhà 3 nước, ko bả. Sơn JotonChương V E-HSMT1.250,56m2
59Sơn dầm trần tường trong nhà 3 nước, ko bả. Sơn JotonChương V E-HSMT1.015,44m2
60SX hoa sắt cửa sổ sắt hìnhChương V E-HSMT0,5tấn
61SX lan can thép hộpChương V E-HSMT0,25tấn
62SX xà gồ thép hộp 60x30x2Chương V E-HSMT0,07tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT32,44m2
64Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT32,98m2
65Lắp dựng xà gồ thép hìnhChương V E-HSMT0,07tấn
66Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nướcChương V E-HSMT42,22m2
67Lợp tôn mạ mầu dày 0,35 che ô cầu thangChương V E-HSMT0,33100 m2
68Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái ống D90Chương V E-HSMT0,29100 m
69Lắp đặt cút thoát D90Chương V E-HSMT7cái
70Quai nhê inox giữ ốngChương V E-HSMT14cái
71Lắp đặt cầu chắn rácChương V E-HSMT7quả
72SX, lắp dựng cửa nhôm định hình, cửa đi ( phụ kiện đồng bộ theo cửa)Chương V E-HSMT36,75m2
73Khóa ngoàiChương V E-HSMT7cái
74SX, lắp dựng cửa nhôm định hình, cửa sổ (phụ kiện đồng bộ theo cửa)Chương V E-HSMT31,36m2
75Lắp đặt đèn trần thả lớp học L= 1,2m*40W, nguồn sáng FL T8-36WChương V E-HSMT20bộ
76Lắp đặt đèn tường L= 0,6m*20W, loại đèn ledChương V E-HSMT6bộ
77Lắp đặt đèn hiên sát trần D300*40W có chụpChương V E-HSMT12bộ
78Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT10cái
79Lắp đặt đế nhựa âm tường công tắc đơnChương V E-HSMT9cái
80Lắp đặt công tắc đơn 5AChương V E-HSMT9cái
81Lắp đặt mặt đơn công tắc đơnChương V E-HSMT9cái
82Lắp đặt đế nhựa âm tường công tắc đôiChương V E-HSMT13cái
83Lắp đặt công tắc đôi 5AChương V E-HSMT13cái
84Lắp đặt mặt đơn công tắc đôiChương V E-HSMT13cái
85Lắp đặt đế nhựa âm tường công tắc đảo chiều cầu thangChương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt mặt đơn công tắc đảo chiều cầu thangChương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt đế nhựa âm tường ổ cắm đơn +đôiChương V E-HSMT17cái
89Lắp đặt ổ cắm 10A, loại ổ đơn + đôiChương V E-HSMT17cái
90Lắp đặt mặt đôi ổ cắmChương V E-HSMT17cái
91Lắp đặt tủ điện tầng KT20-25(ABS-BX)Chương V E-HSMT2hộp
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100 mmChương V E-HSMT15hộp
93Lắp đặt đế nhựa âm tường AttomatChương V E-HSMT5cái
94Lắp đặt các automat 1P-2C 6A;10AChương V E-HSMT5cái
95Lắp đặt mặt Attomat 1P-2C 6A;10AChương V E-HSMT5cái
96Lắp đặt đế nhựa âm tường AttomatChương V E-HSMT3cái
97Lắp đặt các automat 1P-2C 32AChương V E-HSMT3cái
98Lắp đặt mặt Attomat 1P-2C 32AChương V E-HSMT3cái
99Lắp đặt các automat 1P-3C 50A; 63A. vào tủ điệnChương V E-HSMT2cái
100Lắp đặt các automat 2P-4C 80A. vào tủ điệnChương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE dây 3x16 mm2+1x10mm2Chương V E-HSMT30m
102Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC dây 2x10 mm2Chương V E-HSMT30m
103Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC dây 2x4 mm2Chương V E-HSMT160m
104Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC dây 2x2,5 mm2Chương V E-HSMT250m
105Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC dây 2x1,5 mm2Chương V E-HSMT300m
106Ống gen nhựa luồn dây ruột gà D20Chương V E-HSMT300m
107Ống gen nhựa luồn dây ruột gà D25Chương V E-HSMT400m
108Bộ tiếp địa tủ điện tổngChương V E-HSMT1bộ
109Băng dính cách điệnChương V E-HSMT20cuộn
110Ống nhựa PPR D40Chương V E-HSMT0,35100 m
111Ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,36100 m
112Ống nhựa PPR D25Chương V E-HSMT0,68100 m
113Ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT0,69100 m
114Tê nhựa PPR D25Chương V E-HSMT12cái
115Tê nhựa PPR D25x20Chương V E-HSMT20cái
116Tê nhựa PPR D20Chương V E-HSMT18cái
117Cút nhựa PPR D40Chương V E-HSMT10cái
118Cút nhựa PPR D40x32Chương V E-HSMT9cái
119Cút nhựa PPR D32x25Chương V E-HSMT18cái
120Cút nhựa PPR D25Chương V E-HSMT26cái
121Cút nhựa PPR D25x20Chương V E-HSMT35cái
122Cút nhựa PPR D20Chương V E-HSMT40cái
123Van 2 chiều BB D40Chương V E-HSMT6cái
124Van 2 chiều BB D32Chương V E-HSMT1cái
125Côn nhựa PPR D32x25Chương V E-HSMT16cái
126Côn nhựa PPR D25x20Chương V E-HSMT22cái
127Tê ren trong PPR 25 - 1/2"Chương V E-HSMT8cái
128Tê ren ngoài PPR 25 - 1/2"Chương V E-HSMT8cái
129Rắc co ren trong PPR D25-3/4"Chương V E-HSMT6cái
130Ống nhựa PVC D110Chương V E-HSMT0,4100 m
131Ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT0,45100 m
132Ống nhựa PVC D76Chương V E-HSMT0,25100 m
133Ống nhựa PVC D34Chương V E-HSMT0,06100 m
134Tứ chạc cong - D90x90Chương V E-HSMT3cái
135Ba chạc D90x90Chương V E-HSMT4cái
136Ba chạc D76x76Chương V E-HSMT1cái
137Côn nhựa D110x90Chương V E-HSMT1cái
138Côn nhựa D90x75 + D90x42Chương V E-HSMT6cái
139Côn nhựa D42x34Chương V E-HSMT8cái
140Nối góc 45độ - D90Chương V E-HSMT6cái
141Nối góc 45độ - D76Chương V E-HSMT4cái
142Cút nhựa D90Chương V E-HSMT6cái
143Cút nhựa D75Chương V E-HSMT7cái
144Cút nhựa D42Chương V E-HSMT8cái
145Cút nhựa D34Chương V E-HSMT10cái
146Xí bệt +vòi xả người lớnChương V E-HSMT4bộ
147Xí bệt +vòi xả trẻ emChương V E-HSMT12bộ
148Lavabo sứ + vòi rửa inax người lớnChương V E-HSMT1bộ
149Lavabo sứ + vòi rửa inax trẻ emChương V E-HSMT12bộ
150Lắp đặt sen vòi tắmChương V E-HSMT6bộ
151Lắp đặt chậu tiểu + van xả ấn ( nam)Chương V E-HSMT6bộ
152Téc inox, dung tích 2m3Chương V E-HSMT3bể
153Phễu thu InoxChương V E-HSMT7cái
154Gương soi + thiết bị phụChương V E-HSMT13cái
155Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmChương V E-HSMT1100 m
156Nối thẳng HDPE, D25mmChương V E-HSMT15cái
157Nối góc 90 HDPE, D 25mmChương V E-HSMT10cái
158Khẩu nối ren trong HDPE D25Chương V E-HSMT8cái
159Nối góc ren ngoài HDPE D25Chương V E-HSMT8cái
160Ba chạc 90 ống HDPE D25Chương V E-HSMT5cái
161Phá dỡ mặt bằngChương V E-HSMT2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô tự đổ 1
3 Đầm bàn Đầm bê tông2
4 Đầm dùi Đầm bê tông2
5 Đầm cóc Đầm đất1
6 Máy trộn bê tông => 250l3
7 Máy hàn điện Hàn sắt, thép1
8 Máy cắt uốn Cắt sắt, thép1
9 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Đo cao độ1
10 Máy trộn vữa => 80l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->