Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220237777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Hồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 16:09:00 đến ngày 2022-03-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,184,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.776888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.553776E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có hạng mục xây dựng điện nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.229.214.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.229.214.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.458.428.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≤ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 3T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng, nhà vệ sinh điểm trường khu B và các công trình phụ trợ trường tiểu học Xuân Hồng 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trìnhnhư: Quyết định phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Hồng, Địa chỉ: xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Hồng, Địa chỉ: xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Hồng, Địa chỉ: xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 318,768 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 88,425 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 14,148 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 2,2677 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 13,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,7824 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,9169 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,6681 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V | 2,2404 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 47,4296 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,2957 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0504 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,8314 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,9621 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 21,2959 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1748 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 3,0422 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,5446 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 2,6431 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,5469 | 100m3 |
| 23 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 324,7937 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 32,4794 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 1,8938 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,5387 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,6371 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 14,6502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 1,6749 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3411 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,368 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,3289 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 14,8297 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 2,0523 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,4149 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 15,1548 | m3 |
| 13 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Theo quy định tại Chương V | 68,064 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 18,0153 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 68,064 | m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 88,352 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 14,6088 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,6345 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2591 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,369 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 4,8609 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 19,825 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 128,2396 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 218,5964 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 478,3714 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 563,7578 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 44,7702 | m2 |
| 6 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 40,245 | m2 |
| 7 | Đắp nổi tường, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,694 | m2 |
| 8 | Trát phào đơn trang trí sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 18,78 | m |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 50,5131 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 162,71 | m |
| 11 | Đắp Chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" bằng vữa xi măng M75, vôi ve | Theo quy định tại Chương V | 1 | tg |
| 12 | Cắt khe co giãn nền nhà | Theo quy định tại Chương V | 76,7 | md |
| 13 | Mài, đánh bóng vệ sinh nền nhà trước khi sơn Epoxy | Theo quy định tại Chương V | 277,4584 | m2 |
| 14 | Sơn nền sàn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng | Theo quy định tại Chương V | 277,4584 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 4,884 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 52,7334 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định tại Chương V | 787,2807 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V | 737,2128 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 6,1796 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 3,3019 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại Chương V | 16,5095 | 100m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo quy định tại Chương V | 18 | m2 |
| 2 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo quy định tại Chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo quy định tại Chương V | 20,175 | m2 |
| 4 | Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo quy định tại Chương V | 84,99 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt sen hoa inox | Theo quy định tại Chương V | 335,42 | kg |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 0,3923 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 0,3923 | tấn |
| 8 | Gia công + lắp đặt tấm aluminium trần sân khấu + trần phòng kho+ trần phòng chuẩn bị | Theo quy định tại Chương V | 52,4606 | m2 |
| 9 | Tôn đậy thang lên mái | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang lên mái | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0316 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2291 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,5934 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 17,125 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V | 17,125 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 2,5688 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 2,5688 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 1,1299 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 1,1299 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1112 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1112 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V | 0,197 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | Theo quy định tại Chương V | 0,197 | tấn |
| 15 | Bu lông neo M20x600 | Theo quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 16 | Bu lông lk M20x80 | Theo quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 17 | Bu lông lk M12x50 | Theo quy định tại Chương V | 420 | cái |
| 18 | Bu lông nở M12x100 | Theo quy định tại Chương V | 140 | cái |
| 19 | Bộ tăng đơ giằng mái | Theo quy định tại Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Ốc siết cáp | Theo quy định tại Chương V | 96 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 272,9034 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn tôn 11 múi dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V | 3,8074 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão | Theo quy định tại Chương V | 1.970 | cái |
| G | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo quy định tại Chương V | 10,2104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 4,9629 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo quy định tại Chương V | 3,4035 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 15,9945 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,5156 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,1083 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 34,3597 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 3,5635 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 98,8641 | m2 |
| 12 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 98,8641 | m2 |
| 13 | Quét dầu bóng granito | Theo quy định tại Chương V | 98,8641 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 22,11 | m |
| 15 | Trát má bậc tam cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1,3253 | m2 |
| 16 | Quét vôi má bậc tam cấp | Theo quy định tại Chương V | 1,3253 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt sen hoa inox | Theo quy định tại Chương V | 58,24 | kg |
| 18 | Chụp INOX D60x1.5 bịt đầu | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Nở inox 304 D12 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Đào đất móng, rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,5149 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,2023 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 1,0196 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0282 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0208 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,2495 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 0,1716 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 30 | Lót ni lông chống mất nước | Theo quy định tại Chương V | 2,7789 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0909 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,2575 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,177 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 2,7276 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V | 2,7276 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3,9235 | m2 |
| 39 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3,9235 | m2 |
| 40 | Quét dầu bóng granito | Theo quy định tại Chương V | 3,9235 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,9 | m |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox | Theo quy định tại Chương V | 41,99 | kg |
| 43 | Mua nở inox D12 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 44 | Mua chụp inox D60 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x180mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3P một chiều - Cường độ dòng điện 60Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P-20Ampe | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, tuýp nhựa 1x18W; L=1.2m | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led highbay 70w, D350 | Theo quy định tại Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Panel 600x1200 | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đế nhựa chống cháy âm tường | Theo quy định tại Chương V | 32 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Hộp nối dây âm tường KT 80*80*50mm | Theo quy định tại Chương V | 25 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 185 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 255 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V | 215 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 24 | Ống thép D16 | Theo quy định tại Chương V | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V | 5 | m |
| 26 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2.4m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cọc |
| 27 | Đồng dẹt 40x4 | Theo quy định tại Chương V | 3 | m |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đăt chếch PVC D90 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai giữa ống nhựa d=90mm | Theo quy định tại Chương V | 55 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác D90 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V | 21 | cái |
| 3 | Bầu sứ kim thu sét | Theo quy định tại Chương V | 21 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Theo quy định tại Chương V | 7 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định tại Chương V | 220 | m |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 17,5 | m3 |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Theo quy định tại Chương V | 35 | m |
| 8 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 17,5 | m3 |
| 9 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo quy định tại Chương V | 120 | cái |
| 10 | Đai thép + bulong nở m12 | Theo quy định tại Chương V | 21 | bộ |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấn | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo quy định tại Chương V | 2 | bình |
| 5 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo quy định tại Chương V | 2 | bình |
| 6 | Nội quy PCCC | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bản tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| L | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, don cỏ rác (trung bình 30cm) đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 3,8651 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 3,8651 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 14,189 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào bê tông | Theo quy định tại Chương V | 3,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại Chương V | 0,7991 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại Chương V | 0,1859 | m3 |
| 7 | Đào đất móng, rộng | Theo quy định tại Chương V | 3,0846 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,2636 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1,3675 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,3346 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,1859 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,4056 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,1299 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 7,8754 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 2,8044 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V | 10,6798 | m2 |
| 21 | Mua sẵn+ lắp dựng rào thoáng BTCT | Theo quy định tại Chương V | 2,9 | md |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Theo quy định tại Chương V | 54,4937 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 8,9667 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 2,1123 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 10,1892 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 38,004 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 128,0164 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 18,1631 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,3633 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,4678 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 4,7436 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V | 126 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đục tường rào hiện trạng thoát nước ra ruộng phía sau nhà, hoàn trả lại mặt bằng | Theo quy định tại Chương V | 1 | vị trí |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Lật tấm đan, nạo vét hệ thống rãnh thoát nước hiện trạng | Theo quy định tại Chương V | 10 | công |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 4,5158 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 98,886 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,2702 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 6 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,73 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| O | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V | 4,9949 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 2,4974 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,5088 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,4869 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 1,665 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 31,7864 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V | 12,792 | m2 |
| 10 | Mua đất thịt đổ vào bồn cây | Theo quy định tại Chương V | 11,4899 | m3 |
| P | BẬC LÊN XUỐNG GIỮA 2 KHUÔN VIÊN SÂN CŨ VÀ SÂN MỚI | |||
| 1 | Cắt mạch sân bê tông hiện trạng phục vụ công tác phá dỡ bậc tam cấp | Theo quy định tại Chương V | 7,9 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,474 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,316 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 0,6518 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 4,345 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,237 | m3 |
| Q | NỀN SÂN BÊ TÔNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 711,81 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 71,181 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 711,81 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn bê tông (5x5m) | Theo quy định tại Chương V | 130 | md |
| R | THỀM BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 0,4465 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 99,22 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 9,922 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 99,22 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.776888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.553776E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có hạng mục xây dựng điện nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.229.214.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.229.214.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.458.428.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) | 2 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) | 2 |
| 5 | Đầm đất ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) | 1 |
| 7 | Máy khoan ≥ 0,62kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) | 1 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) | 1 |
| 9 | Máy đào ≤ 0,80 m3 | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 3T-7T | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi