Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237777-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Hồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220232855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 16:09:00 đến ngày 2022-03-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,184,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.776888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.553776E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có hạng mục xây dựng điện nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.229.214.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.229.214.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.458.428.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≤ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 3T-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Hồng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà đa năng, nhà vệ sinh điểm trường khu B và các công trình phụ trợ trường tiểu học Xuân Hồng
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Hồng , địa chỉ: xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hồng, Địa chỉ: xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên,cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Hưng; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND xã Xuân Hồng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Hồng , địa chỉ: xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hồng, Địa chỉ: xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trìnhnhư: Quyết định phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hồng, Địa chỉ: xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Hồng, Địa chỉ: xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Hồng, Địa chỉ: xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B PHẦN MÓNG
1Đào đất móng đất cấp ITheo quy định tại Chương V318,768m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V88,425100m
3Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V14,148m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V2,2677100m3
5Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V0,1884100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V13,776m3
7Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V0,7824100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,9169tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,6681tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V2,2404tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V47,4296m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,2957100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0504tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,8314tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,9621m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V21,2959m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1837100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1748tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,0422m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,5446100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V2,6431100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V1,5469100m3
23Nilong chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V324,7937m2
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V32,4794m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V1,8938100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,5387tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,6371tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V14,6502m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V1,6749100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,3411tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V2,368tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,3289tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V14,8297m3
10Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V2,0523100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,4149tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V15,1548m3
13Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiTheo quy định tại Chương V68,064m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V18,0153m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V68,064m2
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V88,352m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V14,6088m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,6345100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2591tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,369tấn
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V4,8609m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V19,825m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V128,2396m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V218,5964m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V478,3714m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V563,7578m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V44,7702m2
6Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V40,245m2
7Đắp nổi tường, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,694m2
8Trát phào đơn trang trí sân khấu, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V18,78m
9Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V50,5131m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V162,71m
11Đắp Chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" bằng vữa xi măng M75, vôi veTheo quy định tại Chương V1tg
12Cắt khe co giãn nền nhàTheo quy định tại Chương V76,7md
13Mài, đánh bóng vệ sinh nền nhà trước khi sơn EpoxyTheo quy định tại Chương V277,4584m2
14Sơn nền sàn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàngTheo quy định tại Chương V277,4584m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V4,884m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V52,7334m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàTheo quy định tại Chương V787,2807m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàTheo quy định tại Chương V737,2128m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V6,1796100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V3,3019100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại Chương V16,5095100m2
E PHẦN CỬA
1Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V18m2
2Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V4,92m2
3Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V20,175m2
4Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V84,99m2
5Sản xuất và lắp đặt sen hoa inoxTheo quy định tại Chương V335,42kg
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,3923tấn
7Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,3923tấn
8Gia công + lắp đặt tấm aluminium trần sân khấu + trần phòng kho+ trần phòng chuẩn bịTheo quy định tại Chương V52,4606m2
9Tôn đậy thang lên máiTheo quy định tại Chương V1bộ
10Thang lên máiTheo quy định tại Chương V1bộ
F PHẦN MÁI
1Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1449100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0316tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2291tấn
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,5934m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V17,125m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V17,125m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V2,5688tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V2,5688tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V1,1299tấn
10Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V1,1299tấn
11Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,1112tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,1112tấn
13Gia công giằng mái thépTheo quy định tại Chương V0,197tấn
14Lắp dựng giằng thépTheo quy định tại Chương V0,197tấn
15Bu lông neo M20x600Theo quy định tại Chương V40cái
16Bu lông lk M20x80Theo quy định tại Chương V30cái
17Bu lông lk M12x50Theo quy định tại Chương V420cái
18Bu lông nở M12x100Theo quy định tại Chương V140cái
19Bộ tăng đơ giằng máiTheo quy định tại Chương V24bộ
20Ốc siết cápTheo quy định tại Chương V96cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V272,9034m2
22Lợp mái tôn tôn 11 múi dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V3,8074100m2
23Ke chống bãoTheo quy định tại Chương V1.970cái
G TAM CẤP
1Đào đất móng, rộng Theo quy định tại Chương V10,2104m3
2Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V0,097100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V4,9629m3
4Đắp đất hoàn trả hố móngTheo quy định tại Chương V3,4035m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0681100m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V15,9945m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,5156m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,1083100m3
9Rải nilong chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V34,3597m2
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V3,5635m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V98,8641m2
12Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V98,8641m2
13Quét dầu bóng granitoTheo quy định tại Chương V98,8641m2
14Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V22,11m
15Trát má bậc tam cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1,3253m2
16Quét vôi má bậc tam cấpTheo quy định tại Chương V1,3253m2
17Sản xuất và lắp đặt sen hoa inoxTheo quy định tại Chương V58,24kg
18Chụp INOX D60x1.5 bịt đầuTheo quy định tại Chương V3cái
19Nở inox 304 D12Theo quy định tại Chương V6cái
20Đào đất móng, rộng Theo quy định tại Chương V0,5149m3
21Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V0,0096100m2
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,2023m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V1,0196m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0363100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0282tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0208tấn
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,2495m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V0,1716m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,031100m3
30Lót ni lông chống mất nướcTheo quy định tại Chương V2,7789m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0909tấn
32Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V0,0026100m2
33Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V0,2575m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0034100m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,177m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,7276m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V2,7276m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,9235m2
39Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,9235m2
40Quét dầu bóng granitoTheo quy định tại Chương V3,9235m2
41Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,9m
42Sản xuất và lắp đặt lan can inoxTheo quy định tại Chương V41,99kg
43Mua nở inox D12Theo quy định tại Chương V8cái
44Mua chụp inox D60Theo quy định tại Chương V4cái
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x180mmTheo quy định tại Chương V1tủ
2Lắp đặt cầu dao 3P một chiều - Cường độ dòng điện 60AmpeTheo quy định tại Chương V1bộ
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định tại Chương V2cái
6Lắp đặt RCBO 2P-20AmpeTheo quy định tại Chương V2cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, tuýp nhựa 1x18W; L=1.2mTheo quy định tại Chương V2bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led highbay 70w, D350Theo quy định tại Chương V15bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Panel 600x1200Theo quy định tại Chương V3bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại Chương V12cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V2cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V1cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V19cái
15Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V12cái
16Lắp đặt Đế nhựa chống cháy âm tườngTheo quy định tại Chương V32hộp
17Lắp đặt Hộp nối dây âm tường KT 80*80*50mmTheo quy định tại Chương V25hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại Chương V50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V185m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V255m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V215m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V150m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V50m
24Ống thép D16Theo quy định tại Chương V18m
25Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V5m
26Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2.4mTheo quy định tại Chương V2cọc
27Đồng dẹt 40x4Theo quy định tại Chương V3m
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo quy định tại Chương V0,2100m
3Lắp đăt cút nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V6cái
4Lắp đăt chếch PVC D90Theo quy định tại Chương V12cái
5Đai giữa ống nhựa d=90mmTheo quy định tại Chương V55cái
6Cầu chắn rác D90Theo quy định tại Chương V6cái
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo quy định tại Chương V21cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo quy định tại Chương V21cái
3Bầu sứ kim thu sétTheo quy định tại Chương V21cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5mTheo quy định tại Chương V7cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định tại Chương V220m
6Đào đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại Chương V17,5m3
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Theo quy định tại Chương V35m
8Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địaTheo quy định tại Chương V17,5m3
9Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo quy định tại Chương V120cái
10Đai thép + bulong nở m12Theo quy định tại Chương V21bộ
11Hộp kiểm tra tiếp địaTheo quy định tại Chương V3cái
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo quy định tại Chương V2cái
2Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấnTheo quy định tại Chương V0,45 nút
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo quy định tại Chương V30m
4Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo quy định tại Chương V2bình
5Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo quy định tại Chương V2bình
6Nội quy PCCCTheo quy định tại Chương V2cái
7Bản tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V2cái
L SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào vét hữu cơ, don cỏ rác (trung bình 30cm) đất cấp ITheo quy định tại Chương V3,8651100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V3,8651100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V14,189100m3
4Phá dỡ hàng rào bê tôngTheo quy định tại Chương V3,48m2
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo quy định tại Chương V0,7991m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định tại Chương V0,1859m3
7Đào đất móng, rộng Theo quy định tại Chương V3,0846m3
8Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V0,0068100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,2636m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1,3675m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,3346m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0068100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0025tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,015tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,1859m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,4056m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,1299m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V7,8754m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,8044m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V10,6798m2
21Mua sẵn+ lắp dựng rào thoáng BTCTTheo quy định tại Chương V2,9md
M RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đào đất móng rộng Theo quy định tại Chương V54,4937m3
2Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V0,2736100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V8,9667m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,1123m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V10,1892m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V38,004m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V128,0164m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V18,1631m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,3633100m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V0,4678tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V0,2712100m2
12Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V4,7436m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại Chương V1261 cấu kiện
14Đục tường rào hiện trạng thoát nước ra ruộng phía sau nhà, hoàn trả lại mặt bằngTheo quy định tại Chương V1vị trí
N RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
1Lật tấm đan, nạo vét hệ thống rãnh thoát nước hiện trạngTheo quy định tại Chương V10công
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V4,5158m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V98,886m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V0,2702tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V0,1596100m2
6Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,73m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V751 cấu kiện
O BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V4,9949m3
2Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V0,1786100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,4974m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,5088m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,4869m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V1,665m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0333100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V31,7864m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V12,792m2
10Mua đất thịt đổ vào bồn câyTheo quy định tại Chương V11,4899m3
P BẬC LÊN XUỐNG GIỮA 2 KHUÔN VIÊN SÂN CŨ VÀ SÂN MỚI
1Cắt mạch sân bê tông hiện trạng phục vụ công tác phá dỡ bậc tam cấpTheo quy định tại Chương V7,9m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V0,474m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V0,474m3
4Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V0,0079100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,316m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V0,6518m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V0,158m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0079100m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V4,345m2
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V0,237m3
Q NỀN SÂN BÊ TÔNG KHUÔN VIÊN
1Ni lông chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V711,81m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V71,181m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V711,81m2
4Cắt khe co giãn bê tông (5x5m)Theo quy định tại Chương V130md
R THỀM BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V0,4465100m3
2Nilong chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V99,22m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V9,922m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V99,22m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.776888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.553776E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có hạng mục xây dựng điện nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.229.214.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.229.214.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.458.428.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu41
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)1
3 Đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)2
5 Đầm đất ≥ 70 kg Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)1
6 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)1
7 Máy khoan ≥ 0,62kW Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)1
8 Máy nén khí ≥ 360 m3/h Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)1
9 Máy đào ≤ 0,80 m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)2
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, có hóa đơn, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)2
12 Ô tô tự đổ 3T-7T Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và dấu giáp lai của bên cho thuê, trừ trường hợp thuê của cá nhân)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->