Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238076-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220125247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 16:08:00 đến ngày 2022-03-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,769,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,3 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô 4T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trường tiểu học Lê Lai
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng công trình Gia Khánh; * Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tứ Gia; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng TP.Pleiku (số 124 - Trần Phú - Pleiku - Gia Lai) * Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên * Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tấn Phong


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG (XÂY LẮP)
1San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5,98100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(đào máy 100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8346100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,18241m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,251m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,613m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8379m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7884100m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7884100m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8061100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5037tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3514tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6466tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4421m3
14Xây bậc cấp bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0345m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3485m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9255100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1372tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4611tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7852100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V37,673m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7231m2
24Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V46,7231m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,378m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6638100m2
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,831m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5383100m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5383100m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6926100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6761100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7311tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5629tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1313tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,861m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6686100m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6686100m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,153100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9712tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,548m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0038100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7886tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7725tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6846m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8631100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3353tấn
48Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V471,613m2
49Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V785,658m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,074m2
51Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,401m2
52Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V137,401m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,005tấn
54Lắp dựng khung bếp+ khung lavabo sắt hộp 25x25x1,0mm (0,75kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
55Kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V112,6m2
56Ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V759,36md
57Chốt xoay cửaMô tả kỹ thuật theo chương V528cái
58Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
59Móc gió+ móc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
60Chốt cửa đi+ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V272cái
61Khóa cửa treo việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
62Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
63Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m2
64Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V208,2792m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V119,3856m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V383,6631m2
68Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1641m3
69Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3723m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,44m3
71Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0027m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6036m3
73Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V732,4575m2
74Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V245,4m2
76Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V82,992m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051,3665m2
78Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
79Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V464,2m
80Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,2m
81Cắt bộ chữ mica Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Cắt bộ chữ mica Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Kẻ roon bạ trụ+ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V94,5md
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V732,4575m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.535,2395m2
86Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V619,08md
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0368tấn
88SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V116,35md
89SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08md
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,9527100m2
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V689,847m2
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5776m2
94Lát đá bậc cầu thang bằng đá bazan bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V54,739m2
95Lát đá bậc tam cấp bằng đá bazan bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V27,9796m2
96Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
97SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
98Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V42,5776m2
99Bảng chống lóa KT 1200x3600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dậpMô tả kỹ thuật theo chương V1nón
101SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7664kg
102Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Nắp tôn lên thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1nắp
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,222100m2
B NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG (HT ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG TIN HỌC )
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASCMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EHMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
15Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
17Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thang - 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giậtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt quạt đão trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
25Bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
26Hộp lắp ổ cắm nổi loại đôi ( bàn tin học)Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
31Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
32Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V205m
33Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
34Bảng điện có nắp che âm tường, chứa 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
36Vật tư phụ: kẹp cáp, khóa cố định…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,325m3
38Đào mương tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m3
39Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 métMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
41Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
44Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đá 4x6, vữa bê tông mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,305m3
48Đào mương chôn ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đá 4x6, vữa bê tông mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609m3
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
59Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
72Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt van xả đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
82Van phao đóng ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
84Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
85Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,504m3
86Xây tường gạch bê tông đặc (5x10x20)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
87Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,43m2
89Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,43m2
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
94Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,481m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,925m3
97Đá 4x6 đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,277m3
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
102Modem wifi 4 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Switch 48 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
105Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
106Lắp đặt cáp mạng Cat5EMô tả kỹ thuật theo chương V550m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
108Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
C NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,64271m3
4Lót đá 4x6,VXM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9011m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3683tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2948100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4168m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6784m3
10Xây tường thẳng bằng gạch block ,6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5884m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4786tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3362100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,684m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5279100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3747100m3
17Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,069m2
18Sơn ngoại thất 3 nước màu đậmMô tả kỹ thuật theo chương V12,369m2
19Bê tông nền đá 4x6, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1744m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5927tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5614100m2
27Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9725m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6781tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,976m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, bầu cửa, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
32Ván khuôn thép lanh tô,bầu cửa,giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô,bầu cửa,giằng tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
34Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,396m2
36Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2m2
38Sơn trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,2m2
39Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,61m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,Mô tả kỹ thuật theo chương V116,006m2
41Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2593m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,92m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,92m2
44Sơn gạch hoa gió 3 nước:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,82m2
46Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,82m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,56m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
49Ốp đá granit lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
50Gia công lắp dựng khung lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
51Cửa đi,cửa sổ nhôm:Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12m2
52Gia công lắp đặt máng vệ sinh:Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
53Vách ngăn compact HPL loai 1 dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện Inox 304, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
54Gạch hoa gió:Mô tả kỹ thuật theo chương V96viên
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,736m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8m
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8156100m2
D NHÀ VỆ SINH HT ĐIỆN, NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt đèn TUBE LED loại đơn 1x1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Vật tư phụ: Kẹp ngưng, khóa cáp…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đá 4x6, vữa bê tông mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
23Lắp đặt co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt co D27/21 gai trongMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
26Lắp đặt co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt T27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Lắp đặt T34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt T60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Lắp đặt T90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt lơi nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
33Lắp đặt Y nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
35Lắp đặt hộp đựng (móc) giấyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
36Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
37Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Lắp đặt phễu thu sàn Inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt van xả D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt Romine D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
44Van phao đóng ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,797m3
46Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
47Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,485m3
48Xây tường gạch bê tông đặc (5x10x20)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,74m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
51Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,286m3
55Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
58Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,74m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,925m3
62Đá 4x6 đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,277m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
E NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,551m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
9Bu lông đầu dù M18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3988m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4915m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5673tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5673tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,30021m2
15SX xà gồ thép hộp 30x60x1.8(2,867kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V444,385kg
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4444tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,9672100m2
18Giằng mái bằng cáp lụa mềm D4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
19Tăng đơ căng cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
20Bu lông D12x200 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
21Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,215m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,215m2
F NHÀ BẢO VỆ - CỔNG HÀNG RÀO – SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,01651m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8355m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5725m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5168m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1824m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1182100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1077tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m3
15Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0244m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,0244m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,916m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6911100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3718tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2249tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2598m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3483100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6248tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0156m3
30Xây cột, trụ bằng gạch Gạch rỗng Block 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
31Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0791m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,09m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4786m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,11m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,83m2
37Gia công cổng sắt + hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3485tấn
38Tấm Alu ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,47971m2
40Chông sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V119cái
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,701m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
43Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,6m
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,08m
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
47Cắt bộ chữ hộp TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC LÊ LAI bằng Alu màu đồng cao 400 dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Bộ chữ alu ốp đá: "TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LAI" cao 200-300 và tên địa chỉ cơ quan biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
49Lát đá bazan bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
50Lót đá 4x6, vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
51Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,416m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,47m2
53Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp trang trí 60x250Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,0196m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8696100m2
56Sản xuất cửa đi nhôm Topal slima cửa đi Austdoor(đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
57Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,27651m3
59Lót đá 4x6, vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4255m3
60Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0166m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,855m2
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,855m2
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m3
65Cắt roon sân bê tông 3000x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V540m2
G CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, 02 NHÀ HỌC 06 PHÒNG (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V94,5644m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,3123m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,3123m2
4Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V94,56441m2
5Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V453,7136m2
6Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V180,832m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V634,5456m2
8Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V612,5796m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V612,5796m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V126,0067m2
11Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,0034m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,0034m2
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V63,00341m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V332,769m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V140,65m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V473,419m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.175,2173m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.175,2173m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V85,32m2
20Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,66m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,66m2
22Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V85,321m2
23Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V410,61m2
24Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V116m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V526,61m2
26Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V605,52m2
27Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V387,858m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V993,378m2
H BỂ NƯỚC PCCC 150M3 (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1056100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,264m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5105m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,312m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3536m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4272100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1852tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6793tấn
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V143,36m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,36m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,36m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,408m2
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9856100m3
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG PCCC (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Hệ thống cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
5Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cặp bích
19Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt trụ trụ tiếp nước cho xe chữa cháy D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
25Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
26Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
27Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (155x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V31
29Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (155x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V31
30Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (110x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V11
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (110x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V11
32Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25 đèn
34Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
35Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
37Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Búa tạ 5kg (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Găng tay chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
42Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Ủng chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
44Mũ chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Hệ thống báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
46Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
47Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,210 đầu
48Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,210 đầu
49Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
50Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
51Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
52Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
54Kéo rải cáp trục chính báo cháy 20x2x0,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
55Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D30/25 bảo vệ cáp trục chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
57Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính báo cháy tự động (75x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V15
58Đắp đất lắp đặt đường cáp trục chính báo cháy tự động (75x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V15
59Phá dỡ kết cấu bê tông nền đặt đường cáp trục chính báo cháy tự động (27x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (27x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Lắp đặt kim thu sét, Rbv=71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
3Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
6Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tăng đơ néo cáp (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cáp néo trụ D4 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg (Pháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bao
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2
12Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (36x0.4x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2
K NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG (điểm trường phụ)
1San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8862100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(đào máy 100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3875100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,00131m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5367m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,018m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4102100m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4102100m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0533100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4206tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4045tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7877tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,197m3
14Xây bậc cấp bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1384m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,489m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2362100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3391tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8423tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9252tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5031100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,552m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,254m2
24Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V34,254m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,886m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1356100m2
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2604100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5874100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4454tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2591tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,104tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4888m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3749100m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3749100m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6252100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3361tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2684m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2028100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5003tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4677tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,118100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8198tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5248tấn
48Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V265,706m2
49Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V445,056m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,529m2
51Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,432m2
52Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V67,432m2
53PHẦN XÂY+ HOÀN THIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
54Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,005tấn
55Lắp dựng khung bếp+ khung lavabo sắt hộp 25x25x1,0mm (0,75kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
56Kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V74,76m2
57Roon kínhMô tả kỹ thuật theo chương V481,68md
58Chốt xoay cửaMô tả kỹ thuật theo chương V324cái
59Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
60Móc gió+ móc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
61Chốt cửa đi+ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
62Khóa cửa treo việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
63Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
64Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m2
65Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V133,3172m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V79,848m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,04321m2
69Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
70Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,8345m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m3
72Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0418m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5974m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V451,245m2
75Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,64m2
76Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V127,36m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,197m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V721,247m2
79Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,2m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,6m
82Kẻ roon bạ trụ+ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V63md
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451,245m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.655,538m2
85Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V364md
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1976tấn
87SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7md
88SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1Mô tả kỹ thuật theo chương V17,88md
89Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,912100m2
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V411,571m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,976m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,374m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M25, PCB40 (Đá bazan đánh bóng mờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,885m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
96Bảng chống lóa KT 1200x3600Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Nắp tôn lên thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1nắp
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,205100m2
L NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG( HT ĐIỆN, NƯỚC)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASCMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EHMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
14Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
16Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thang - 10WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt ổ cắm đơn - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giậtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt quạt đão trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
24Bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V98m
29Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
30Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
31Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
32Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
33Vật tư phụ: kẹp cáp, khóa cố định…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,325m3
35Đào mương tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,41m3
36Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 métMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
38Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
41Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đá 4x6, vữa bê tông mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085m3
44H.T NƯỚCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
50Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
51Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt van xả đường kính van 21mm (Romine D21mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
73Van phao đóng ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74HẦM TỰ HOẠIMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
77Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,504m3
78Xây móng bằng gạch block 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,43m2
81Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,43m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742tấn
84Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8613m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4805m2
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9251m3
88Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958100m2
91Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1351m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
M PHÒNG VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ)
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6912100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,84211m3
4Lót đá 4x6,VXM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3139m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2773tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4525m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6206m3
10Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3832m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,056m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4116100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2828100m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,514m2
18Sơn chân tường 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,514m2
19Bê tông nền đá 4x6, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1571tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4938tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9645m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5223100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5445tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,178m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, bầu cửa, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
32Ván khuôn thép lanh tô,bầu cửa,giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô,bầu cửa,giằng tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
34Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,352m2
36Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,23m2
38Sơn trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,23m2
39Láng nền, sàn sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,825m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,Mô tả kỹ thuật theo chương V85,377m2
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4107m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,32m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,32m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,66m2
46Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,66m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
49Ốp đá granit lavabo:Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
50Gia công lắp dựng khung lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
51Cửa đi,cửa sổ nhôm:Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24bộ
52Sản xuất lắp đặt máng vệ sinh:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m
53Vách ngăn compact:Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
54Gia công lắp dựng gạch hoa gió (02 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V80viên
55Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4596100m2
N HT ĐIỆN, NƯỚC NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Lắp đặt đèn TUBE LED loại đơn 1x1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
9Vật tư phụ: Kẹp ngưng, khóa cáp…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
10H.T NƯỚCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
11Cấp nước tổng:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
25Lắp đặt co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt co D27/21 gai trongMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
28Lắp đặt co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt T27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Lắp đặt T34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt T60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Lắp đặt T90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt lơi nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Lắp đặt Y nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
37Lắp đặt hộp đựng (móc) giấyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
39Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt phễu thu sàn Inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt van xả D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt Romine D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
46Van phao đóng ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47HẦM TỰ HOẠIMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,79681m3
49Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6083m3
50Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4845m3
51Xây tường thẳng bằng gạch block 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,74m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
54Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,286m3
58Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1825tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
61Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,74m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,925m3
65Đá 4x6 đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958100m2
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1351m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
O NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1726tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1258100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m3
9Bu lông đầu dù M18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4453m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2842m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4537tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4537tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,64011m2
15SX xà gồ thép hộp 30x60x1.8(2,867kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V341,173kg
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3412tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,7426100m2
18Giằng mái bằng cáp lụa mềm D4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m
19Tăng đơ căng cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
20Bu lông D12x200 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
21Xây tường thẳng bằng gạch block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3094m3
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,307m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,307m2
P BỂ NƯỚC PCCC 150M3 (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1056100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,264m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5105m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,312m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3536m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4272100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1852tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6793tấn
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V143,36m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,36m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,36m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,408m2
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9856100m3
Q HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG PCCC (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ)
1Hệ thống cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
5Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
19Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt trụ trụ tiếp nước cho xe chữa cháy D100 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
25Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bình
26Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
27Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (83x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6
29Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (83x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6
30Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (53x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (53x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3
32Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
34Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
35Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
37Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Búa tạ 5kg (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Găng tay chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
42Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Ủng chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
44Mũ chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Hệ thống báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
46Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
47Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
48Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
49Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
50Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
51Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
52Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
54Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
R HỆ THỐNG SÉT (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ)
1Lắp đặt kim thu sét, Rbv=71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
3Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
6Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tăng đơ néo cáp (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cáp néo trụ D4 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg (Pháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bao
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2
12Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (36x0.4x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2
S SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,69931m3
2Lót đá 4x6, vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2331m3
3Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5569m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,851m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,851m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
8Cắt roon sân bê tông 3000x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
T PHẦN THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Kim thu sét STORMASTER ESE 30 Rbv=71m (Úc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cổng lùa tự động F801 chất liệu bằng Inox cao 1,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bàn+ ghế giáo viên (0,6x1,2x0.75), (0,4x0,4x0,45), khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông 20x20x1,2 mm. Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm; hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm; lamri ba mặt làm bằng ván MDF dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Bàn ghế học sinh 02 chổ ngồi rời (01 bàn+ 02 ghế). Bàn (0,6x1,2x0,5)m; Ghế (0,37x0,31x0,33)mm; Khung bàn làm bằng sắt hộp (20x20x1,2; 25x25x1,2; 25x50x1,2)mm; Khung ghế làm bằng sắt hộp vuông 20x20x1,2mm; Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa làm bằng gỗ ván MDF dày 15mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
8Bàn+ ghế giáo viên (0,6x1,2x0.75), (0,4x0,4x0,45), khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông 20x20x1,2 mm. Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm; hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm; lamri ba mặt làm bằng ván MDF dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Bàn ghế học sinh 02 chổ ngồi rời (01 bàn+ 02 ghế). Bàn (0,6x1,2x0,5)m; Ghế (0,37x0,31x0,33)mm; Khung bàn làm bằng sắt hộp (20x20x1,2; 25x25x1,2; 25x50x1,2)mm; Khung ghế làm bằng sắt hộp vuông 20x20x1,2mm; Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa làm bằng gỗ ván MDF dày 15mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,3 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
2 Máy ủi Như trên1
3 Máy đào 0,7m3 Như trên1
4 Máy đầm Như trên2
5 Máy cắt bê tông Như trên2
6 Máy trộn Như trên2
7 Cần trục ô tô 4T Như trên1
8 Máy khoan Như trên2
9 Máy mài 2,7 Kw Như trên2
10 Máy nén khí 360m3/h Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->