Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238076-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 16:08:00 đến ngày 2022-03-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,769,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,3 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trường tiểu học Lê Lai 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | |
|---|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG (XÂY LẮP) | ||||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(đào máy 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8346 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1824 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,613 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8379 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7884 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7884 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8061 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5037 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3514 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6466 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4421 | m3 | |
| 14 | Xây bậc cấp bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0345 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3485 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9255 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1372 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4611 | tấn | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7852 | 100m3 | |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,673 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7231 | m2 | |
| 24 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7231 | m2 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,378 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6638 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,831 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5383 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5383 | 100m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6926 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6761 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7311 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5629 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1313 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,861 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6686 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6686 | 100m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9712 | tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,548 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0038 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7886 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | tấn | |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6846 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8631 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | tấn | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,613 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,658 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,074 | m2 | |
| 51 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,401 | m2 | |
| 52 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,401 | m2 | |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng khung bếp+ khung lavabo sắt hộp 25x25x1,0mm (0,75kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn | |
| 55 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6 | m2 | |
| 56 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,36 | md | |
| 57 | Chốt xoay cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | cái | |
| 58 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái | |
| 59 | Móc gió+ móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ | |
| 60 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái | |
| 61 | Khóa cửa treo việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái | |
| 62 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái | |
| 63 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 | |
| 64 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,2792 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3856 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,663 | 1m2 | |
| 68 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1641 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3723 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0027 | m3 | |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6036 | m3 | |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,4575 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 | |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,4 | m2 | |
| 76 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,992 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,3665 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 | |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,2 | m | |
| 80 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,2 | m | |
| 81 | Cắt bộ chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 82 | Cắt bộ chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 83 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | md | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,4575 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.535,2395 | m2 | |
| 86 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,08 | md | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0368 | tấn | |
| 88 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,35 | md | |
| 89 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | md | |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9527 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 | |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,847 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5776 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá bazan bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,739 | m2 | |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá bazan bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9796 | m2 | |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 | |
| 97 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 | |
| 98 | Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5776 | m2 | |
| 99 | Bảng chống lóa KT 1200x3600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái | |
| 100 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nón | |
| 101 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7664 | kg | |
| 102 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 103 | Nắp tôn lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,222 | 100m2 | |
| B | NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG (HT ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG TIN HỌC ) | ||||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thang - 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt quạt đão trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái | |
| 24 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp | |
| 25 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp | |
| 26 | Hộp lắp ổ cắm nổi loại đôi ( bàn tin học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m | |
| 34 | Bảng điện có nắp che âm tường, chứa 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 35 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ | |
| 36 | Vật tư phụ: kẹp cáp, khóa cố định… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 | |
| 38 | Đào mương tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 | |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc | |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m | |
| 41 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 42 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 | |
| 44 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đá 4x6, vữa bê tông mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m3 | |
| 48 | Đào mương chôn ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đá 4x6, vữa bê tông mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 | |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái | |
| 60 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái | |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van xả đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể | |
| 82 | Van phao đóng ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 | |
| 84 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 | |
| 85 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 | |
| 86 | Xây tường gạch bê tông đặc (5x10x20)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 | |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 | |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 | |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn | |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 | |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện | |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m2 | |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện | |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 | |
| 97 | Đá 4x6 đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 | |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 | |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện | |
| 102 | Modem wifi 4 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 103 | Switch 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 104 | Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ | |
| 105 | Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cáp mạng Cat5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m | |
| 108 | Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô | |
| C | NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | ||||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6427 | 1m3 | |
| 4 | Lót đá 4x6,VXM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9011 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4168 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6784 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch block ,6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5884 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4786 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5279 | 100m3 | |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3747 | 100m3 | |
| 17 | Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,069 | m2 | |
| 18 | Sơn ngoại thất 3 nước màu đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,369 | m2 | |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1744 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5927 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9725 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6781 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,976 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bầu cửa, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn thép lanh tô,bầu cửa,giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô,bầu cửa,giằng tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 | |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,396 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 | |
| 38 | Sơn trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 | |
| 39 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,61 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,006 | m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2593 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,92 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,92 | m2 | |
| 44 | Sơn gạch hoa gió 3 nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,82 | m2 | |
| 46 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,82 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 | |
| 49 | Ốp đá granit lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 | |
| 50 | Gia công lắp dựng khung lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn | |
| 51 | Cửa đi,cửa sổ nhôm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 | |
| 52 | Gia công lắp đặt máng vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m | |
| 53 | Vách ngăn compact HPL loai 1 dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện Inox 304, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 | |
| 54 | Gạch hoa gió: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | viên | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,736 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m | |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8156 | 100m2 | |
| D | NHÀ VỆ SINH HT ĐIỆN, NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | ||||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m | |
| 3 | Lắp đặt đèn TUBE LED loại đơn 1x1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái | |
| 5 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 6 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m | |
| 9 | Vật tư phụ: Kẹp ngưng, khóa cáp… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đá 4x6, vữa bê tông mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co D27/21 gai trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt T27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái | |
| 29 | Lắp đặt T34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt T60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt T90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng (móc) giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái | |
| 39 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái | |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van xả D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Romine D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể | |
| 44 | Van phao đóng ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,797 | m3 | |
| 46 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 | |
| 47 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,485 | m3 | |
| 48 | Xây tường gạch bê tông đặc (5x10x20)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,74 | m2 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn | |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn | |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,74 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 | |
| 62 | Đá 4x6 đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 | |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 | |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện | |
| E | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 | |
| 9 | Bu lông đầu dù M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3988 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4915 | m3 | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5673 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5673 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3002 | 1m2 | |
| 15 | SX xà gồ thép hộp 30x60x1.8(2,867kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,385 | kg | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9672 | 100m2 | |
| 18 | Giằng mái bằng cáp lụa mềm D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m | |
| 19 | Tăng đơ căng cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái | |
| 20 | Bu lông D12x200 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,215 | m2 | |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,215 | m2 | |
| F | NHÀ BẢO VỆ - CỔNG HÀNG RÀO – SÂN BÊ TÔNG | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0165 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8355 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5725 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5168 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1824 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m3 | |
| 15 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0244 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0244 | m2 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,916 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6911 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3718 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2249 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2598 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0156 | m3 | |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch Gạch rỗng Block 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0791 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,09 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4786 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,11 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m2 | |
| 37 | Gia công cổng sắt + hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | tấn | |
| 38 | Tấm Alu ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4797 | 1m2 | |
| 40 | Chông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,701 | m2 | |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 | |
| 43 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 | |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6 | m | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m | |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 | |
| 47 | Cắt bộ chữ hộp TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC LÊ LAI bằng Alu màu đồng cao 400 dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 48 | Bộ chữ alu ốp đá: "TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LAI" cao 200-300 và tên địa chỉ cơ quan biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 | |
| 49 | Lát đá bazan bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 | |
| 50 | Lót đá 4x6, vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,416 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,47 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp trang trí 60x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0196 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8696 | 100m2 | |
| 56 | Sản xuất cửa đi nhôm Topal slima cửa đi Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 | |
| 57 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 | |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2765 | 1m3 | |
| 59 | Lót đá 4x6, vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4255 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0166 | m3 | |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,855 | m2 | |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,855 | m2 | |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 | |
| 65 | Cắt roon sân bê tông 3000x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m2 | |
| G | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, 02 NHÀ HỌC 06 PHÒNG (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5644 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3123 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3123 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5644 | 1m2 | |
| 5 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,7136 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,832 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,5456 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,5796 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,5796 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,0067 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0034 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0034 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0034 | 1m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,769 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,65 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,419 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,2173 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,2173 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | 1m2 | |
| 23 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,61 | m2 | |
| 24 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,61 | m2 | |
| 26 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,52 | m2 | |
| 27 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,858 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,378 | m2 | |
| H | BỂ NƯỚC PCCC 150M3 (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1056 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,264 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5105 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,312 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3536 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4272 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1852 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6793 | tấn | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,36 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,408 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m | |
| 18 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 | |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9856 | 100m3 | |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG PCCC (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | ||||
| 1 | Hệ thống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy | |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn | |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp bích | |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt trụ trụ tiếp nước cho xe chữa cháy D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 22 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình | |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình | |
| 26 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 28 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (155x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m³ | |
| 29 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (155x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m³ | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (110x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m³ | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (110x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m³ | |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn | |
| 34 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn | |
| 35 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m | |
| 37 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 38 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 39 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 40 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 41 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi | |
| 42 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 43 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi | |
| 44 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 45 | Hệ thống báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục | |
| 46 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm | |
| 47 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu | |
| 48 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu | |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông | |
| 50 | Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút | |
| 51 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp | |
| 52 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m | |
| 54 | Kéo rải cáp trục chính báo cháy 20x2x0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D30/25 bảo vệ cáp trục chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m | |
| 57 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính báo cháy tự động (75x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m³ | |
| 58 | Đắp đất lắp đặt đường cáp trục chính báo cháy tự động (75x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m³ | |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đặt đường cáp trục chính báo cháy tự động (27x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m³ | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (27x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m³ | |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | ||||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m | |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ | |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m | |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg (Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao | |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m³ | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (36x0.4x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m³ | |
| K | NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG (điểm trường phụ) | ||||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8862 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(đào máy 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0013 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5367 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,018 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4102 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4102 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0533 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4045 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7877 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,197 | m3 | |
| 14 | Xây bậc cấp bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1384 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,489 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2362 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8423 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9252 | tấn | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5031 | 100m3 | |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,552 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,254 | m2 | |
| 24 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,254 | m2 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,886 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1356 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2604 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5874 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4454 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2591 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4888 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | 100m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6252 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3361 | tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2684 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2028 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5003 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4677 | tấn | |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8198 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | tấn | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,706 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,056 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,529 | m2 | |
| 51 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,432 | m2 | |
| 52 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,432 | m2 | |
| 53 | PHẦN XÂY+ HOÀN THIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục | |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng khung bếp+ khung lavabo sắt hộp 25x25x1,0mm (0,75kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn | |
| 56 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,76 | m2 | |
| 57 | Roon kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,68 | md | |
| 58 | Chốt xoay cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái | |
| 59 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái | |
| 60 | Móc gió+ móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ | |
| 61 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái | |
| 62 | Khóa cửa treo việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái | |
| 63 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái | |
| 64 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 | |
| 65 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3172 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,848 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,0432 | 1m2 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8345 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0418 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5974 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,245 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 | |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,36 | m2 | |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,197 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,247 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 | |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2 | m | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6 | m | |
| 82 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | md | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,245 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655,538 | m2 | |
| 85 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | md | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1976 | tấn | |
| 87 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | md | |
| 88 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | md | |
| 89 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 | |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,571 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,976 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,374 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M25, PCB40 (Đá bazan đánh bóng mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | m2 | |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 | |
| 96 | Bảng chống lóa KT 1200x3600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 97 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 98 | Nắp tôn lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp | |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | 100m2 | |
| L | NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG( HT ĐIỆN, NƯỚC) | ||||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thang - 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt đão trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái | |
| 23 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp | |
| 24 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m | |
| 32 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp | |
| 33 | Vật tư phụ: kẹp cáp, khóa cố định… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 | |
| 35 | Đào mương tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 1m3 | |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc | |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m | |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 39 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 | |
| 41 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đá 4x6, vữa bê tông mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 | |
| 44 | H.T NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái | |
| 51 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái | |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van xả đường kính van 21mm (Romine D21mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể | |
| 73 | Van phao đóng ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 74 | HẦM TỰ HOẠI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục | |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 | |
| 77 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 | |
| 78 | Xây móng bằng gạch block 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 | |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 | |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 | |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn | |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8613 | m3 | |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện | |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4805 | m2 | |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | 1m3 | |
| 88 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | 100m2 | |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1351 | m3 | |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện | |
| M | PHÒNG VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ) | ||||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8421 | 1m3 | |
| 4 | Lót đá 4x6,VXM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3139 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4525 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6206 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3832 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | 100m3 | |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | 100m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,514 | m2 | |
| 18 | Sơn chân tường 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,514 | m2 | |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4938 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9645 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5223 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bầu cửa, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn thép lanh tô,bầu cửa,giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô,bầu cửa,giằng tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 | |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,352 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,23 | m2 | |
| 38 | Sơn trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,23 | m2 | |
| 39 | Láng nền, sàn sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,825 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,377 | m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4107 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,32 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,32 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,66 | m2 | |
| 46 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,66 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 | |
| 49 | Ốp đá granit lavabo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 | |
| 50 | Gia công lắp dựng khung lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn | |
| 51 | Cửa đi,cửa sổ nhôm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | bộ | |
| 52 | Sản xuất lắp đặt máng vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m | |
| 53 | Vách ngăn compact: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 | |
| 54 | Gia công lắp dựng gạch hoa gió (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | viên | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m | |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4596 | 100m2 | |
| N | HT ĐIỆN, NƯỚC NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ) | ||||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m | |
| 3 | Lắp đặt đèn TUBE LED loại đơn 1x1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái | |
| 5 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 6 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m | |
| 9 | Vật tư phụ: Kẹp ngưng, khóa cáp… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô | |
| 10 | H.T NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục | |
| 11 | Cấp nước tổng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co D27/21 gai trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt T27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái | |
| 31 | Lắp đặt T34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt T60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái | |
| 33 | Lắp đặt T90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng (móc) giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van xả D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Romine D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể | |
| 46 | Van phao đóng ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ | |
| 47 | HẦM TỰ HOẠI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục | |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7968 | 1m3 | |
| 49 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6083 | m3 | |
| 50 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4845 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch block 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,74 | m2 | |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn | |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn | |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,74 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái | |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 | |
| 65 | Đá 4x6 đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | 100m2 | |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1351 | m3 | |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện | |
| O | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ) | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 | |
| 9 | Bu lông đầu dù M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4453 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2842 | m3 | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6401 | 1m2 | |
| 15 | SX xà gồ thép hộp 30x60x1.8(2,867kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,173 | kg | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3412 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7426 | 100m2 | |
| 18 | Giằng mái bằng cáp lụa mềm D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m | |
| 19 | Tăng đơ căng cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái | |
| 20 | Bu lông D12x200 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,307 | m2 | |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,307 | m2 | |
| P | BỂ NƯỚC PCCC 150M3 (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ) | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1056 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,264 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5105 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,312 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3536 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4272 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1852 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6793 | tấn | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,36 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,408 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m | |
| 18 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 | |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9856 | 100m3 | |
| Q | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG PCCC (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ) | ||||
| 1 | Hệ thống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn | |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích | |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt trụ trụ tiếp nước cho xe chữa cháy D100 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 22 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình | |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình | |
| 26 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái | |
| 28 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (83x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m³ | |
| 29 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (83x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m³ | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (53x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m³ | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (53x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m³ | |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn | |
| 34 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn | |
| 35 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m | |
| 37 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 38 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 39 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 40 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 41 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi | |
| 42 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 43 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi | |
| 44 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 45 | Hệ thống báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục | |
| 46 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm | |
| 47 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu | |
| 48 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu | |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông | |
| 50 | Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút | |
| 51 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp | |
| 52 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m | |
| R | HỆ THỐNG SÉT (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ) | ||||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m | |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ | |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m | |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg (Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao | |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m³ | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (36x0.4x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m³ | |
| S | SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM TRƯỜNG PHỤ) | ||||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 1m3 | |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2331 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5569 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m2 | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 | |
| 8 | Cắt roon sân bê tông 3000x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 | |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | ||||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái | |
| 4 | Kim thu sét STORMASTER ESE 30 Rbv=71m (Úc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái | |
| 5 | Cổng lùa tự động F801 chất liệu bằng Inox cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ | |
| 6 | Bàn+ ghế giáo viên (0,6x1,2x0.75), (0,4x0,4x0,45), khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông 20x20x1,2 mm. Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm; hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm; lamri ba mặt làm bằng ván MDF dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ | |
| 7 | Bàn ghế học sinh 02 chổ ngồi rời (01 bàn+ 02 ghế). Bàn (0,6x1,2x0,5)m; Ghế (0,37x0,31x0,33)mm; Khung bàn làm bằng sắt hộp (20x20x1,2; 25x25x1,2; 25x50x1,2)mm; Khung ghế làm bằng sắt hộp vuông 20x20x1,2mm; Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa làm bằng gỗ ván MDF dày 15mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ | |
| 8 | Bàn+ ghế giáo viên (0,6x1,2x0.75), (0,4x0,4x0,45), khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông 20x20x1,2 mm. Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm; hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm; lamri ba mặt làm bằng ván MDF dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ | |
| 9 | Bàn ghế học sinh 02 chổ ngồi rời (01 bàn+ 02 ghế). Bàn (0,6x1,2x0,5)m; Ghế (0,37x0,31x0,33)mm; Khung bàn làm bằng sắt hộp (20x20x1,2; 25x25x1,2; 25x50x1,2)mm; Khung ghế làm bằng sắt hộp vuông 20x20x1,2mm; Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa làm bằng gỗ ván MDF dày 15mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,3 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 2 | Máy ủi | Như trên | 1 |
| 3 | Máy đào 0,7m3 | Như trên | 1 |
| 4 | Máy đầm | Như trên | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Như trên | 2 |
| 6 | Máy trộn | Như trên | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô 4T | Như trên | 1 |
| 8 | Máy khoan | Như trên | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7 Kw | Như trên | 2 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi