Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218059-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 16:02:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,775,330,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ cấp III trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 9,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 9,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường đoạn Km307 - Km309, Km328+500 - Km330; Sửa chữa rãnh thoát nước đoạn Km339+000 - Km339+900; Sữa chữa chỉnh trang hệ thống ATGT đoạn Km303 - Km350 Quốc lộ 6, tỉnh Sơn La
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật & xây dựng Hồng Hà; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên (theo quy định tại Khoản 3, Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường - TP Sơn La
1Đắp lề đất (đất tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,27m3
2BTXM M200 gia cố lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,63m3
B Kết cấu mặt đường tăng cường, bù vênh - TP Sơn La
1Lớp BTNC 12.5 dày 5cm tăng cườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.100,92m2
2Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 tăng cườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.251,89m2
3Bù vênh BTNC 12.5 dày TB l,05cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,72m3
4Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 bù vênh ≤ 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.389,5m2
5Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 bù vênh > 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật459,52m2
6Bù vênh BTNC 19 dày TB 4,26cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,59m3
7Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,3 kg/m2 bù vênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật459,52m2
C Kết cấu mặt đường sửa chữa hư hỏng cục bộ KC1 - TP Sơn La
1Cào bóc mặt đường BTN dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.303,1m2
2Hoàn trả lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.303,1m2
3Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.303,1m2
D Kết cấu mặt đường sửa chữa hư hỏng cục bộ KC2 - TP Sơn La
1Cào bóc mặt đường BTN dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.227,51m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.227,51m2
3Hoàn trả lớp BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.227,51m2
4Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,3 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.227,51m2
5Hoàn trả lớp BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.227,51m2
E Kết cấu mặt đường sửa chữa hư hỏng cục bộ KC3 - TP Sơn La
1Cắt mặt đường BTN dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,72m
2Đào bóc mặt đường BTN dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật424,59m2
3Đào bóc mặt đường CPĐD dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,46m3
4Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,69m3
5Tưới nhựa thấm bám MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật424,59m2
6Hoàn trả lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật424,59m2
7Lớp BTNC 12.5 dày TB 5cm mặt đường giaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,95m3
8Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 mặt đường giaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,96m2
F An toàn giao thông - TP Sơn La
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật930,48m2
2Đinh phản quang loại 2 mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật262ck
3Cột biển loại H=3.5m thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cột
4Cột biển loại H=4.15m thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cột
5Cột biển loại H=4.2m thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cột
6Bê tông C16 cột biển báo thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2m3
7Tháo dỡ cột biển+ biển báo cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cột
G Sửa chữa chỉnh trang ATGT - TP Sơn La
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,65m2
H Nền đường - huyện Thuận Châu
1Đắp lề đất (đất tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,67m3
2BTXM M200 gia cố lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,32m3
I Kết cấu mặt đường tăng cường - huyện Thuận Châu
1Lớp BTNC 12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.698,51m2
2Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.905,28m2
3Bù vênh BTNC 12.5 dày TB l,19cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,35m3
4Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 bù vênh ≤ 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.168,71m2
5Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 bù vênh > 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật624,51m2
6Bù vênh BTNC 19 dày TB 4,81cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,04m3
7Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,3 kg/m2 bù vênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật624,51m2
J Kết cấu mặt đường sửa chữa hư hỏng cục bộ KC1 - huyện Thuận Châu
1Cào bóc mặt đường BTN dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật638,73m2
2Hoàn trả lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật638,73m2
3Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật638,73m2
K Kết cấu mặt đường sửa chữa hư hỏng cục bộ KC2 - huyện Thuận Châu
1Cào bóc mặt đường BTN dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,57m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,57m2
3Hoàn trả lớp BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,57m2
4Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,3 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,57m2
5Hoàn trả lớp BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,57m2
L Kết cấu mặt đường sửa chữa hư hỏng cục bộ KC3 - huyện Thuận Châu
1Cắt mặt đường BTN dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,2m
2Đào bóc mặt đường BTN dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,8m2
3Đào bóc mặt đường CPĐD dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,38m3
4Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,07m3
5Tưới nhựa thấm bám MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,8m2
6Hoàn trả lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,8m2
7Lớp BTNC 12.5 dày TB 5cm mặt đường giaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,37m3
8Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 mặt đường giaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,33m2
M An toàn giao thông - huyện Thuận Châu
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật697,89m2
2Đinh phản quang loại 2 mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186ck
3Cột biển loại H=3.5m thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78cột
4Cột biển loại H=3.7m thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cột
5Cột biển loại H=3.9m thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cột
6Cột biển loại H=4.15m thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cột
7Cột biển loại H=4.2m thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cột
8Cột biển loại H=4.4m thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cột
9Bê tông C16 cột biển báo thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,6m3
10Tháo dỡ cột biển+ biển báo cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật233cột
N Rãnh dọc Km339+350-Km339+900 - huyện Thuận Châu
1Đào nền đường đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,29m3
2Đào rãnh dọc đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.218,42m3
3Đắp trả rãnh dọc K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,46m3
4Đào khuôn lề đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật375,36m3
5Đắp nền K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,54m3
6BTXM M300 gia cố lề dày 20cm đoạn thông thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,18m3
7BTXM M150 gia cố lề dày 15cm đoạn thông thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,88m3
8Giấy dầu tạo phẳng đoạn thông thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật985,88m2
9BTXM M300 gia cố lề dày 25cm qua đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m3
10BTXM M150 gia cố lề dày 10cm qua đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
11Giấy dầu tạo phẳng qua đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m2
12Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
O Rãnh BTCT BxH=0,6x0,6m (đúc sẵn) (Đoạn rãnh thông thường) Km339+350-Km339+900 - huyện Thuận Châu
1Thép D ≤10 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.213,38kg
2Thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16.298,58kg
3BTXM M300 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật322,42m3
4Ván khuôn thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.419,45m2
5Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,46m3
6Vữa XM mối nối M150 dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,11m3
7Lắp đặt rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật986ck
8Bốc xếp cấu kiện thân rãnh lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật986ck
9Thép D ≤10 tấm nắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.104,92kg
10Thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.386,72kg
11BTXM M300 tấm nắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,9m3
12Ván khuôn tấm nắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật936,7m2
13Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật986ck
14Bốc xếp cấu kiện tấm đan lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật986ck
15Bê tông M250, dày 20cm bịt đầu rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
P Rãnh BTCT BxH=0,6x0,6m (đúc sẵn) (Đoạn rãnh qua đường giao) Km339+350-Km339+900 - huyện Thuận Châu
1Thép D ≤10 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật433,2kg
2Thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.375,2kg
3BTXM M300 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,7m3
4Ván khuôn thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật225m2
5Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
6Vữa XM mối nối M150 dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
7Lắp đặt rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60ck
8Bốc xếp cấu kiện thân rãnh lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60ck
9Thép D ≤10 tấm nắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật678,6kg
10Thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật479,4kg
11BTXM M300 tấm nắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,72m3
12Ván khuôn tấm nắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
13Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60ck
14Bốc xếp cấu kiện tấm đan lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60ck
15Mối nối rãnh kín và rãnh hởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
16Mối nối rãnh kín và rãnh kínChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
17Tấm nắp B=0,6m bổ sungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3ck
18Tấm nắp B=1m bổ sungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ck
19Lắp đặt tấm đan bổ sungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5ck
20Bốc xếp cấu kiện tấm đan bổ sung lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5ck
Q Hố thu
1BTXM M300 thân hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
2BTXM M150, dày 15cm thân hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
3Thép CB400-V (D>=10) thân hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật314,73kg
4Ván khuôn thân hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m2
5Đá dăm đệm dày 10cm hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74m3
6BTXM M300 tấm nắp đúc sẵn KT (136x108x20)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
7Thép CB400-V (D>=10) tấm nắp đúc sẵn KT (136x108x20)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,92kg
8Thép CB240-T (DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,48kg
9Ván khuôn tấm nắp đúc sẵn KT (136x108x20)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
10Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4ck
11Bốc xếp cấu kiện tấm đan lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4ck
12Đào đất cấp 3 hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,36m3
13Phá dỡ cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,77m3
R Cửa xả rãnh dọc Km339+877,02
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,24m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1m2
3Đá dăm đệm dày10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
4Đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,02m3
5Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
S Sửa chữa chỉnh trang ATGT - huyện Thuận Châu
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật760,15m2
T Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ cấp III trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 9,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 9,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Máy cào bóc mặt đường BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.3
9 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
12 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
13 Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->