Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237452-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220151852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 16:00:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,211,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng xây dựng điểm vui chơi ngoài trời và cung cấp, lắp đặt thiết bị sân chơi tập thể dục ngoài trời. Cụ thể: 1. Hợp đồng thi công xây dựng điểm vui chơi ngoài trời bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥724.000.000 VND.2. Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị sân chơi tập thể dục ngoài trời bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥126.000.000 VND.Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/Kỹ sư ngành xây dựng;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Xây dựng điểm vui chơi kết hợp vườn hoa cây xanh hồ Cụ Bật tổ dân phố Đại Cát 3, phường Liên Mạc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc , địa chỉ: đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn An Phát; - Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần tư vấn - Dịch vụ về Tài sản - Bất động sản DATC; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Bắc Từ Liêm; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc , địa chỉ: đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm. Địa chỉ: quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, sân chơi
1Bơm nước trong hồ để phục vụ thi công vét bùn trước khi san lấpMô tả theo yêu cầu chương V0,61ca (ngày)
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V3,471100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V12,599100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,145100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,145100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (15km)Mô tả theo yêu cầu chương V3,145100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,777100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V116,55m3
B Rãnh Thoát nước L=105.7m; 6 hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,949100m3
2Đắp cát (tận dụng) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,27100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V18,114m3
4Ván khuôn cổ rãnh và móngMô tả theo yêu cầu chương V0,332100m2
5Xây gạch BTXM cốt liệu 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V22,583m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V14,229m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V142,128m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V16,156m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V3,953m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,606tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V7,805m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1,07tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,044tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,443100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V1041 cấu kiện
16Bộ nắp ga composite 860x430x50Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
C Điện chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,183100m3
2Đắp cát (tận dụng) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,183100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,064100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,28m3
5Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V2cột
6Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
7Cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn cao 8mMô tả theo yêu cầu chương V2cột
8Đèn chiếu sáng giao thông Led 100WMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
9Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V2bảng
11Lắp cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V2cửa
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả theo yêu cầu chương V29m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V16m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V51m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả theo yêu cầu chương V51m
18Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1000X600X350Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,126m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,011100m2
21Làm đầu cápMô tả theo yêu cầu chương V2đầu
22Đánh số cộtMô tả theo yêu cầu chương V2cột
D Ghế đá granito - Cây xanh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,384m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,56m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,156100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,17m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,234100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V32,64m3
7Trồng cây đô thị đường kính 10-15cm (từ gốc lên 1,0m) cao 4m (loại cây Muồng kim phượng, muồng Hoàng Yến, Sấu), bao gồm cả chăm sóc cây (trồng các loại cây theo tỷ lệ mỗi loại)Mô tả theo yêu cầu chương V15cây
8Ghế đá granitoMô tả theo yêu cầu chương V12Chiếc
E Tường hoa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,272100m3
2Đắp cát (tận dụng) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,019100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,889m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,141100m2
5Xây gạch BT cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8,909m3
6Xây gạch BT cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V8,634m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,756m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,188tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,26tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,382100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,414m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,117m3
13Gạch gốm trang trí đất nung (hoa chanh) vào tường hoaMô tả theo yêu cầu chương V200viên
14Xây tường hoaMô tả theo yêu cầu chương V24,06m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V396,1m
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V98,052m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V28,16m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V165,822m2
F Vận chuyển vật liệu (cát, đá, xi măng, sắt thép ...) đến chân công trình (Khoảng cách từ bãi tập kết đến công trình L=280m)
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T (280m)Mô tả theo yêu cầu chương V2.205,219m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V22,403tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V22,403tấn
4Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V22,403tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V22,403tấn
6Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V31,9211000v
7Vận chuyển gạch trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T (280m)Mô tả theo yêu cầu chương V44,611m3
8Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V2,183tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V2,183tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V2,183tấn
G Thiết bị tập thể dục
1Máy tập chân đôiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Máy tập xoay eoMô tả theo yêu cầu chương V2cái
3Xe đạp tập ngoài trời, Tập cơ chân, cơ đùiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4Thiết bị tập lưng eo đôiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
5Thiết bị tập đi bộ trên không/Máy đi bộ trên khôngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
6Ghế tập lưng bụng đôiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
7Xe đạp kết hợp tay chânMô tả theo yêu cầu chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng xây dựng điểm vui chơi ngoài trời và cung cấp, lắp đặt thiết bị sân chơi tập thể dục ngoài trời. Cụ thể: 1. Hợp đồng thi công xây dựng điểm vui chơi ngoài trời bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥724.000.000 VND.2. Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị sân chơi tập thể dục ngoài trời bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥126.000.000 VND.Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/Kỹ sư ngành xây dựng;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.11
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy xúc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy lu Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->