Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236453-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220103337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 16:00:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,618,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.685E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.933.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.933.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựngvà đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quymô và tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí điezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị mét vuông
- Số lượng tối thiểu 1000
17-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 80
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Hoa Hồng (điểm trường TK15); Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT:Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mai Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giáE-HSDT: Công ty TNHH 856 Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, tổ 14 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà lớp học 3 phòng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT266,756m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT7,997m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V- E-HSMT130,6992m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V- E-HSMT36,4788m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V- E-HSMT5,066m3
6Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V- E-HSMT1,8024100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V- E-HSMT1,8024100m3
B Phá dỡ nhà lớp học 2 phòng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT178,556m2
2Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT119,1368m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT1,5801tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V- E-HSMT55,1054m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V- E-HSMT14,8111m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V- E-HSMT3,4205m3
7Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V- E-HSMT0,7492100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V- E-HSMT0,7492100m3
C San nền + kè + Tường rào + sân
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V- E-HSMT4,8307100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E-HSMT0,0725100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V- E-HSMT4,7582100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- E-HSMT0,3399100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E-HSMT0,0556100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V- E-HSMT2,62m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT26,57m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- E-HSMT45,33m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo Chương V- E-HSMT0,18100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V- E-HSMT2,332m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,1769tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT0,212100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT1,2914m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- E-HSMT4,3476m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT4,3189m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT29,1312m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT170,132m2
18Hoa sắt tường rào (sắt vuông đặc 12x12), sơn tĩnh điệnTheo Chương V- E-HSMT221,275 kg
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- E-HSMT15,9m2
20Đắp đầu cộtTheo Chương V- E-HSMT15 Cột
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E-HSMT199,2632m2
22Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V- E-HSMT0,226100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V- E-HSMT3,39m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 146Theo Chương V- E-HSMT11,3m3
D Hệ thống PCCC ngoài nhà
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhTheo Chương V- E-HSMT1bộ
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V- E-HSMT4hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo Chương V- E-HSMT2,210 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo Chương V- E-HSMT15 nút
5Lắp đặt còi báo cháyTheo Chương V- E-HSMT15 còi
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V- E-HSMT15 đèn
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2HTheo Chương V- E-HSMT2,25 đèn
8Lắp đặt đèn thoát hiểm lưu điện 2HTheo Chương V- E-HSMT15 đèn
9Điện trở cuối tuyếnTheo Chương V- E-HSMT4cái
10Bộ phá dỡ thông thườngTheo Chương V- E-HSMT1Bộ
11Hộp dụng cụ chữa cháy thông thườngTheo Chương V- E-HSMT1bộ
12Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo Chương V- E-HSMT8Cái
13Hộp dựng bình cứu hỏa 3 bìnhTheo Chương V- E-HSMT8Cái
14Bình cứu hỏa MFZ4Theo Chương V- E-HSMT16Cái
15Bình cứu hỏa C02 MT3Theo Chương V- E-HSMT8Cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CUXLPE/FR/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V- E-HSMT150m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2Theo Chương V- E-HSMT300m
18Cáp tín hiệu chống nhiễu 2x(10x0,75)mm2Theo Chương V- E-HSMT150m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo Chương V- E-HSMT220m
20Mặt nạ chông khói, phòng độcTheo Chương V- E-HSMT2Bộ
21Lưu điện 2KW cấp điện cho tủ báo cháy 12HTheo Chương V- E-HSMT1Bộ
E Chữa cháy ngoài nhà
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo Chương V- E-HSMT1,3100m
2Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmTheo Chương V- E-HSMT4cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo Chương V- E-HSMT1cái
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút100mmTheo Chương V- E-HSMT4cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo Chương V- E-HSMT6cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo Chương V- E-HSMT4cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo Chương V- E-HSMT1cái
8Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo Chương V- E-HSMT2cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo Chương V- E-HSMT4cái
10Lắp đặt y kiểm tra đường kính d=100mmTheo Chương V- E-HSMT2cái
11Lắp đặt khớp chống rung d=100mmTheo Chương V- E-HSMT2cái
12Lắp đặt rắc co đường kính 100mmTheo Chương V- E-HSMT2cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V- E-HSMT2cái
14Rọ hút + van 1 chiều D100Theo Chương V- E-HSMT2cái
15Van phao D20mmTheo Chương V- E-HSMT1cái
16Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo Chương V- E-HSMT3trụ
17Hộp chữa cháy ngoài nhàTheo Chương V- E-HSMT1cái
18Lăng phun D65+ Khớp nốiTheo Chương V- E-HSMT3bộ
19Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo Chương V- E-HSMT3cuộn
20Thử áp lực đường ốngTheo Chương V- E-HSMT1lần
21Bơm điện chữa cháy 7.5kW, Q=9-42(M3/H), H=57.8-43.9mTheo Chương V- E-HSMT1bộ
22Bơm Diezen chữa cháy 10HP Q=9-42(M3/H), H=57.8-43.9mTheo Chương V- E-HSMT1bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V- E-HSMT150m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6MM2Theo Chương V- E-HSMT140m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5MM2Theo Chương V- E-HSMT140m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo Chương V- E-HSMT130m
27Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy phụTheo Chương V- E-HSMT1bộ
28Tủ điện chínhTheo Chương V- E-HSMT1bộ
29Thiêt bị theo dõi mực nước tại bể PCCCTheo Chương V- E-HSMT1bộ
30Vật tư phụTheo Chương V- E-HSMT1HT
31Bộ nút ấn điều khiển tại trụ chữa cháy ngoài nhàTheo Chương V- E-HSMT2bộ
32Băng cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V- E-HSMT130m
33Cắt bê tông sân để đào rãnh chôn ốngTheo Chương V- E-HSMT0,9100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V- E-HSMT1,35m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V- E-HSMT28,2m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống:Theo Chương V- E-HSMT15,45m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E-HSMT0,114100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- E-HSMT1,35m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT0,1903m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT0,0346100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,002tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,017tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E-HSMT0,6041m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT0,0863100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,0729tấn
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT2,4024m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT24,512m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT20,96m2
49Sản xuất và lắp dựng cửa khung thépTheo Chương V- E-HSMT2,4m2
50Khóa cửaTheo Chương V- E-HSMT1bộ
F Bể nước cứu hỏa 110m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- E-HSMT1,3209100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E-HSMT6,622m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- E-HSMT13,9605m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E-HSMT0,2195100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT1,7078tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,2839tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- E-HSMT17,5634m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT2,0213m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT0,1979100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E-HSMT6,3195m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT0,5866100m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E-HSMT56,127m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT56,127m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT119,3616m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT119,3616m2
16Đánh màu tường bểTheo Chương V- E-HSMT119,3616m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30)Theo Chương V- E-HSMT63m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT22,26m2
G Phần móng nhà 2 tầng 6 phòng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- E-HSMT4,4279100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V- E-HSMT20,7697m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E-HSMT23,605m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- E-HSMT71,8667m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- E-HSMT7,5082m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V- E-HSMT2,1199100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,2556tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT1,949tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V- E-HSMT2,555tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT23,9464m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT2,1706100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,5564tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT3,4592tấn
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V- E-HSMT23,828m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V- E-HSMT4,9752m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E-HSMT4,5345100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E-HSMT49,8992m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT6,471m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E-HSMT6,471m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT16,3695m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V- E-HSMT29,3125m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E-HSMT0,0977100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E-HSMT8,375m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT7,7m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E-HSMT4,1125m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo Chương V- E-HSMT0,2206tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- E-HSMT0,2573100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- E-HSMT1251 cấu kiện
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT101,25m2
H Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học 2T6P
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V- E-HSMT25,48m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E-HSMT0,0565100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E-HSMT0,0625100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E-HSMT2,6266m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,1142tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- E-HSMT1,1077m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT0,0834100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E-HSMT1,0357m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- E-HSMT6,534m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- E-HSMT0,447m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,031tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- E-HSMT0,0048100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E-HSMT0,072m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT34,518m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT6,5965m2
16Bả xi măng đánh màu tường trong bểTheo Chương V- E-HSMT29,963m2
I Phần thân nhà 2T6P
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- E-HSMT9,4724m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,2879tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT2,5945tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT1,5932100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT20,7585m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,6951tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT2,8644tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT2,2919tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT2,6685100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E-HSMT6,0034m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,2354tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT0,6386tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V- E-HSMT0,4853100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E-HSMT47,285m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT4,9809tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT3,9914100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT92,5669m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT2,9092m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT1,2827m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT4,1509m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT3,4294m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E-HSMT0,8844m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,0142tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT0,102tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- E-HSMT0,3415100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- E-HSMT9,4724m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT1,5932100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,2822tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT1,7934tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT21,9771m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT1,0022tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT4,975tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT2,7939100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E-HSMT62,2884m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT5,7945100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT7,4614tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT0,2257tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E-HSMT2,3977m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V- E-HSMT0,0452tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT0,3433tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- E-HSMT0,486100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT120,1865m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT9,3865m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT3,0985m3
45Gia công xà gồ thépTheo Chương V- E-HSMT2,2936tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- E-HSMT2,2936tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E-HSMT190,8165m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0,4mmTheo Chương V- E-HSMT4,5322100m2
49Bậc thang lên mái ống thép f25, d=2,3mmTheo Chương V- E-HSMT40,2m
50Trần nhựa nhà vệ sinh tầng 1, (Đã bao gồm công lắp dựng+Vật liệu)Theo Chương V- E-HSMT44,202m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT73,8364m2
52Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m3Theo Chương V- E-HSMT73,8364m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT940,6968m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT376,9359m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT244,3872m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT597,9145m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT1.384,042m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT111,4m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V- E-HSMT168,04m
60Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo Chương V- E-HSMT802,689m2
61Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo Chương V- E-HSMT88,404m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo Chương V- E-HSMT152,928m2
63Gia công & lắp dựng cửa đi pa nô kính khung thép đã sơn tĩnh điệnTheo Chương V- E-HSMT74,16m2
64Gia công & lắp dựng cửa sổ khung thép đã sơn tĩnh điệnTheo Chương V- E-HSMT45,36m2
65Vách ngăn khu vệ sinh nam và nữ bằng vách ngăn COMPOSITE dầy d=12mm: Vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ lớp Liminate mịn vệ sinh rễ dàng. Vật tư chính: Phụ kiện Inox SUS 304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộTheo Chương V- E-HSMT28,404m2
66Phụ kiện cửa cho vách CompositeTheo Chương V- E-HSMT6bộ
67Vách kính khuôn nhôm kính phản quangTheo Chương V- E-HSMT26,52m2
68Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn đơnTheo Chương V- E-HSMT51,26m
69Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn képTheo Chương V- E-HSMT316,8m
70Sản xuất hoa sắt cửa sổ ( thép vuông 10x10)Theo Chương V- E-HSMT516,687kg
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- E-HSMT69,816m2
72Lát đá mặt chậu rửaTheo Chương V- E-HSMT13,44m2
73Thép giá treo chậu rửa INox, SUS304Theo Chương V- E-HSMT110,925kg
74Trụ cầu thang thép ống INOX ĐK 100Theo Chương V- E-HSMT4Cái
75Sản xuất lan can, lan can cầu thangTheo Chương V- E-HSMT2,1136tấn
76Mặt bích chân trụ thép D3Theo Chương V- E-HSMT4cái
77Vít thép f6Theo Chương V- E-HSMT912cái
78Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30)Theo Chương V- E-HSMT106,506m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E-HSMT127,9133m2
80Lắp khoá quả chùyTheo Chương V- E-HSMT24bộ
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo Chương V- E-HSMT16,485m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo Chương V- E-HSMT47,9564m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E-HSMT2.946,06m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E-HSMT592,7m2
85Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V- E-HSMT7,9186100m2
J Phần điện + Nước
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3X16+1x10mm2Theo Chương V- E-HSMT100m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3X6+1x4mm2Theo Chương V- E-HSMT50m
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 24WTheo Chương V- E-HSMT52bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V- E-HSMT670m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V- E-HSMT315m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V- E-HSMT55m
7Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Chương V- E-HSMT315m
8Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo Chương V- E-HSMT55m
9Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V- E-HSMT36bộ
10Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V- E-HSMT2bộ
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V- E-HSMT18cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V- E-HSMT24cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V- E-HSMT6cái
14Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo Chương V- E-HSMT24bảng
15Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo Chương V- E-HSMT12bảng
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V- E-HSMT6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V- E-HSMT2cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V- E-HSMT1cái
19Lắp đặt puli sứ kẹp trên trầnTheo Chương V- E-HSMT2cái
20Lắp đặt quạt đảo chiềuTheo Chương V- E-HSMT36cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V- E-HSMT24cái
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V- E-HSMT860m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V- E-HSMT6hộp
24Mặt át tô mátTheo Chương V- E-HSMT6cái
25Đế âm át tô mátTheo Chương V- E-HSMT6cái
26Đế âm bảng điệnTheo Chương V- E-HSMT84cái
27Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo Chương V- E-HSMT12cái
28Lắp đặt ống chống cháy SP luồn qua tườngTheo Chương V- E-HSMT2,64m
29Bu lông L = 135Theo Chương V- E-HSMT2cái
30Tủ điện tôn sơn cách điện- tủ điện tổngTheo Chương V- E-HSMT1cái
31Tủ điện tôn sơn cách điện tủ điện tầngTheo Chương V- E-HSMT2cái
32Gía đón điện thép góc L63X63X6 L = 600mmTheo Chương V- E-HSMT1cái
33Cọc tiếp địa thép góc L50x50x4 L = 1.5mTheo Chương V- E-HSMT2cái
34Dây nối các cọc 40x4Theo Chương V- E-HSMT3m
K Thu sét
1Đào móng băng, rộng Theo Chương V- E-HSMT5,04m3
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo Chương V- E-HSMT18m
3Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo Chương V- E-HSMT24cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V- E-HSMT5,04m3
5Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6mm-L=2,5mTheo Chương V- E-HSMT12cọc
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V- E-HSMT238m
7Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sétTheo Chương V- E-HSMT24cái
8Thép chữ C Fi 10 L=200Theo Chương V- E-HSMT48cái
9Bật thép Fi 10 L=250Theo Chương V- E-HSMT40cái
10Thép dẹt 40x4Theo Chương V- E-HSMT42m
11Miếng lót nằng chì 30x80Theo Chương V- E-HSMT24cái
12Bu lông M12x25Theo Chương V- E-HSMT16cái
L Thoát nước
1Rọ chắn rác inox, D110Theo Chương V- E-HSMT9cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V- E-HSMT0,62100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V- E-HSMT0,075100m
4Ống lồng PVC, D90Theo Chương V- E-HSMT9cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V- E-HSMT9cái
6Đai giữ ống, D90Theo Chương V- E-HSMT48cái
M Cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3-Bể ngangTheo Chương V- E-HSMT3bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V- E-HSMT36bộ
3Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V- E-HSMT36cái
4Vòi nước D15 InoxTheo Chương V- E-HSMT6cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V- E-HSMT36cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V- E-HSMT24bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V- E-HSMT24bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V- E-HSMT18cái
9Lắp đặt van phao D25Theo Chương V- E-HSMT3bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, PE100/PN10Theo Chương V- E-HSMT0,42100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm-PE100/PN16Theo Chương V- E-HSMT0,705100m
12Lắp đặt rắc co PPR D32Theo Chương V- E-HSMT6cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo Chương V- E-HSMT6cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V- E-HSMT24cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo Chương V- E-HSMT6cái
16Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mmTheo Chương V- E-HSMT6cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo Chương V- E-HSMT1cái
18Lắp đặt van ren TMK, đường kính van 25mmTheo Chương V- E-HSMT3cái
19Tê nhựa PPR D32mmTheo Chương V- E-HSMT3cái
20Tê ren trong PPR D32/20mmTheo Chương V- E-HSMT6cái
21Tê nhựa PPR D20mmTheo Chương V- E-HSMT54cái
22Côn nhựa PPR D40mm dày 5,5mmTheo Chương V- E-HSMT3cái
23Côn nhựa PPR D32mm dày 6,5mmTheo Chương V- E-HSMT3cái
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm, d-2,6mmTheo Chương V- E-HSMT0,93100m
25Lắp đặt cút thép D25Theo Chương V- E-HSMT4cái
26Lắp đặt rắc co thép D25Theo Chương V- E-HSMT4cái
27Lắp đặt tê thép D25Theo Chương V- E-HSMT2cái
28Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo Chương V- E-HSMT1cái
N Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo Chương V- E-HSMT0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V- E-HSMT1,96100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V- E-HSMT0,15100m
4Cút nhựa PVC D110mmTheo Chương V- E-HSMT19cái
5Cút nhựa PVC D75mmTheo Chương V- E-HSMT30cái
6Cút nhựa PVC D34mmTheo Chương V- E-HSMT18cái
7Tê nhựa PVC D110mmTheo Chương V- E-HSMT18cái
8Tê nhựa PVC D75mmTheo Chương V- E-HSMT17cái
9Tê nhựa PVC D34mmTheo Chương V- E-HSMT6cái
10Tê nhựa PVC D75/34mmTheo Chương V- E-HSMT3cái
11Côn nhựa PVC D110/75mmTheo Chương V- E-HSMT6cái
12Côn nhựa PVC D75/34mmTheo Chương V- E-HSMT6cái
13Xi phông chữ U ở phễu thu sànTheo Chương V- E-HSMT18bộ
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V- E-HSMT18cái
15Y kiểm tra nhựa PVC D110mmTheo Chương V- E-HSMT12cái
16Chóp thông hơiTheo Chương V- E-HSMT3cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V- E-HSMT0,17100m
18Móc giữ ốngTheo Chương V- E-HSMT38cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.685E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.933.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.933.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựngvà đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quymô và tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề33
4 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T4
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg2
8 Máy hàn ≥ 23 KW2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW2
10 Máy trộn ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l2
12 Máy tời ≥ 1 tấn1
13 Máy nén khí điezel ≥ 360m3/h1
14 Búa căn khí nén ≥ 3,0m3/h1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
16 Ván khuôn mét vuông1000
17 Giáo thép Bộ80
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->