Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 16:00:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,618,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.685E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.933.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.933.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựngvà đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quymô và tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí điezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 17-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hoa Hồng (điểm trường TK15); Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà lớp học 3 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 266,756 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 7,997 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V- E-HSMT | 130,6992 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V- E-HSMT | 36,4788 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V- E-HSMT | 5,066 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V- E-HSMT | 1,8024 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V- E-HSMT | 1,8024 | 100m3 |
| B | Phá dỡ nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 178,556 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 119,1368 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 1,5801 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V- E-HSMT | 55,1054 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V- E-HSMT | 14,8111 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V- E-HSMT | 3,4205 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V- E-HSMT | 0,7492 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V- E-HSMT | 0,7492 | 100m3 |
| C | San nền + kè + Tường rào + sân | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V- E-HSMT | 4,8307 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E-HSMT | 0,0725 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V- E-HSMT | 4,7582 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V- E-HSMT | 0,3399 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E-HSMT | 0,0556 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V- E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 26,57 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V- E-HSMT | 45,33 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V- E-HSMT | 2,332 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,1769 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 1,2914 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V- E-HSMT | 4,3476 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 4,3189 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 29,1312 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 170,132 | m2 |
| 18 | Hoa sắt tường rào (sắt vuông đặc 12x12), sơn tĩnh điện | Theo Chương V- E-HSMT | 221,275 | kg |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 20 | Đắp đầu cột | Theo Chương V- E-HSMT | 15 | Cột |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E-HSMT | 199,2632 | m2 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V- E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V- E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 146 | Theo Chương V- E-HSMT | 11,3 | m3 |
| D | Hệ thống PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V- E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V- E-HSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | 5 còi |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2H | Theo Chương V- E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm lưu điện 2H | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 9 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bộ phá dỡ thông thường | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Hộp dụng cụ chữa cháy thông thường | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Hộp dựng bình cứu hỏa 3 bình | Theo Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo Chương V- E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Bình cứu hỏa C02 MT3 | Theo Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CUXLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 | Theo Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 2x(10x0,75)mm2 | Theo Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo Chương V- E-HSMT | 220 | m |
| 20 | Mặt nạ chông khói, phòng độc | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Lưu điện 2KW cấp điện cho tủ báo cháy 12H | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | Chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V- E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Theo Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút100mm | Theo Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt y kiểm tra đường kính d=100mm | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co đường kính 100mm | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Rọ hút + van 1 chiều D100 | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van phao D20mm | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo Chương V- E-HSMT | 3 | trụ |
| 17 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lăng phun D65+ Khớp nối | Theo Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo Chương V- E-HSMT | 3 | cuộn |
| 20 | Thử áp lực đường ống | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | lần |
| 21 | Bơm điện chữa cháy 7.5kW, Q=9-42(M3/H), H=57.8-43.9m | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bơm Diezen chữa cháy 10HP Q=9-42(M3/H), H=57.8-43.9m | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6MM2 | Theo Chương V- E-HSMT | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5MM2 | Theo Chương V- E-HSMT | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo Chương V- E-HSMT | 130 | m |
| 27 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy phụ | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tủ điện chính | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thiêt bị theo dõi mực nước tại bể PCCC | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vật tư phụ | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | HT |
| 31 | Bộ nút ấn điều khiển tại trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V- E-HSMT | 130 | m |
| 33 | Cắt bê tông sân để đào rãnh chôn ống | Theo Chương V- E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V- E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 28,2 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống: | Theo Chương V- E-HSMT | 15,45 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 0,1903 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E-HSMT | 0,6041 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 0,0863 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 2,4024 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 24,512 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung thép | Theo Chương V- E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 50 | Khóa cửa | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Bể nước cứu hỏa 110m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V- E-HSMT | 1,3209 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 6,622 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 13,9605 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E-HSMT | 0,2195 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 1,7078 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V- E-HSMT | 17,5634 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 2,0213 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 0,1979 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E-HSMT | 6,3195 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 0,5866 | 100m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E-HSMT | 56,127 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 56,127 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 119,3616 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 119,3616 | m2 |
| 16 | Đánh màu tường bể | Theo Chương V- E-HSMT | 119,3616 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo Chương V- E-HSMT | 63 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 22,26 | m2 |
| G | Phần móng nhà 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V- E-HSMT | 4,4279 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 20,7697 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 23,605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 71,8667 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V- E-HSMT | 7,5082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V- E-HSMT | 2,1199 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,2556 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 1,949 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V- E-HSMT | 2,555 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 23,9464 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 2,1706 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,5564 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 3,4592 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V- E-HSMT | 23,828 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V- E-HSMT | 4,9752 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E-HSMT | 4,5345 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 49,8992 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 6,471 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E-HSMT | 6,471 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 16,3695 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 29,3125 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E-HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 8,375 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E-HSMT | 4,1125 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V- E-HSMT | 0,2206 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- E-HSMT | 0,2573 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- E-HSMT | 125 | 1 cấu kiện |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 101,25 | m2 |
| H | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học 2T6P | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 25,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E-HSMT | 0,0565 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E-HSMT | 0,0625 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 2,6266 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 1,1077 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E-HSMT | 1,0357 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V- E-HSMT | 6,534 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V- E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 34,518 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 6,5965 | m2 |
| 16 | Bả xi măng đánh màu tường trong bể | Theo Chương V- E-HSMT | 29,963 | m2 |
| I | Phần thân nhà 2T6P | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V- E-HSMT | 9,4724 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,2879 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 2,5945 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 1,5932 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 20,7585 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,6951 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 2,8644 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 2,2919 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 2,6685 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E-HSMT | 6,0034 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,2354 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 0,6386 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V- E-HSMT | 0,4853 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E-HSMT | 47,285 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 4,9809 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 3,9914 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 92,5669 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 2,9092 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 1,2827 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 4,1509 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 3,4294 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E-HSMT | 0,8844 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- E-HSMT | 0,3415 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V- E-HSMT | 9,4724 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 1,5932 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,2822 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 1,7934 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 21,9771 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 1,0022 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 4,975 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 2,7939 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E-HSMT | 62,2884 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 5,7945 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 7,4614 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 0,2257 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E-HSMT | 2,3977 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 120,1865 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 9,3865 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 3,0985 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V- E-HSMT | 2,2936 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- E-HSMT | 2,2936 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E-HSMT | 190,8165 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0,4mm | Theo Chương V- E-HSMT | 4,5322 | 100m2 |
| 49 | Bậc thang lên mái ống thép f25, d=2,3mm | Theo Chương V- E-HSMT | 40,2 | m |
| 50 | Trần nhựa nhà vệ sinh tầng 1, (Đã bao gồm công lắp dựng+Vật liệu) | Theo Chương V- E-HSMT | 44,202 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 73,8364 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m3 | Theo Chương V- E-HSMT | 73,8364 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 940,6968 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 376,9359 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 244,3872 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 597,9145 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 1.384,042 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 111,4 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E-HSMT | 168,04 | m |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo Chương V- E-HSMT | 802,689 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo Chương V- E-HSMT | 88,404 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo Chương V- E-HSMT | 152,928 | m2 |
| 63 | Gia công & lắp dựng cửa đi pa nô kính khung thép đã sơn tĩnh điện | Theo Chương V- E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 64 | Gia công & lắp dựng cửa sổ khung thép đã sơn tĩnh điện | Theo Chương V- E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 65 | Vách ngăn khu vệ sinh nam và nữ bằng vách ngăn COMPOSITE dầy d=12mm: Vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ lớp Liminate mịn vệ sinh rễ dàng. Vật tư chính: Phụ kiện Inox SUS 304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ | Theo Chương V- E-HSMT | 28,404 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa cho vách Composite | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Vách kính khuôn nhôm kính phản quang | Theo Chương V- E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 68 | Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn đơn | Theo Chương V- E-HSMT | 51,26 | m |
| 69 | Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn kép | Theo Chương V- E-HSMT | 316,8 | m |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ ( thép vuông 10x10) | Theo Chương V- E-HSMT | 516,687 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- E-HSMT | 69,816 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt chậu rửa | Theo Chương V- E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 73 | Thép giá treo chậu rửa INox, SUS304 | Theo Chương V- E-HSMT | 110,925 | kg |
| 74 | Trụ cầu thang thép ống INOX ĐK 100 | Theo Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 75 | Sản xuất lan can, lan can cầu thang | Theo Chương V- E-HSMT | 2,1136 | tấn |
| 76 | Mặt bích chân trụ thép D3 | Theo Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Vít thép f6 | Theo Chương V- E-HSMT | 912 | cái |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Theo Chương V- E-HSMT | 106,506 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E-HSMT | 127,9133 | m2 |
| 80 | Lắp khoá quả chùy | Theo Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo Chương V- E-HSMT | 16,485 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo Chương V- E-HSMT | 47,9564 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E-HSMT | 2.946,06 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E-HSMT | 592,7 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V- E-HSMT | 7,9186 | 100m2 |
| J | Phần điện + Nước | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3X16+1x10mm2 | Theo Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3X6+1x4mm2 | Theo Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 24W | Theo Chương V- E-HSMT | 52 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V- E-HSMT | 670 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V- E-HSMT | 315 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V- E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V- E-HSMT | 315 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo Chương V- E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V- E-HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo Chương V- E-HSMT | 24 | bảng |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo Chương V- E-HSMT | 12 | bảng |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Theo Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V- E-HSMT | 860 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | hộp |
| 24 | Mặt át tô mát | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đế âm át tô mát | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V- E-HSMT | 84 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống chống cháy SP luồn qua tường | Theo Chương V- E-HSMT | 2,64 | m |
| 29 | Bu lông L = 135 | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tủ điện tôn sơn cách điện- tủ điện tổng | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện tôn sơn cách điện tủ điện tầng | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Gía đón điện thép góc L63X63X6 L = 600mm | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa thép góc L50x50x4 L = 1.5m | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Dây nối các cọc 40x4 | Theo Chương V- E-HSMT | 3 | m |
| K | Thu sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V- E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V- E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6mm-L=2,5m | Theo Chương V- E-HSMT | 12 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V- E-HSMT | 238 | m |
| 7 | Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét | Theo Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | Theo Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Bật thép Fi 10 L=250 | Theo Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Thép dẹt 40x4 | Theo Chương V- E-HSMT | 42 | m |
| 11 | Miếng lót nằng chì 30x80 | Theo Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Bu lông M12x25 | Theo Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Rọ chắn rác inox, D110 | Theo Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V- E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 4 | Ống lồng PVC, D90 | Theo Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Đai giữ ống, D90 | Theo Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| M | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3-Bể ngang | Theo Chương V- E-HSMT | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V- E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Vòi nước D15 Inox | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao D25 | Theo Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, PE100/PN10 | Theo Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm-PE100/PN16 | Theo Chương V- E-HSMT | 0,705 | 100m |
| 12 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mm | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren TMK, đường kính van 25mm | Theo Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D32mm | Theo Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tê ren trong PPR D32/20mm | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D20mm | Theo Chương V- E-HSMT | 54 | cái |
| 22 | Côn nhựa PPR D40mm dày 5,5mm | Theo Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Côn nhựa PPR D32mm dày 6,5mm | Theo Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm, d-2,6mm | Theo Chương V- E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép D25 | Theo Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép D25 | Theo Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép D25 | Theo Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| N | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V- E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC D110mm | Theo Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC D75mm | Theo Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D110mm | Theo Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC D75mm | Theo Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D34mm | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D75/34mm | Theo Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Côn nhựa PVC D110/75mm | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Côn nhựa PVC D75/34mm | Theo Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Xi phông chữ U ở phễu thu sàn | Theo Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Y kiểm tra nhựa PVC D110mm | Theo Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Chóp thông hơi | Theo Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V- E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 18 | Móc giữ ống | Theo Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.685E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.933.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.933.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựngvà đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quymô và tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô và tính chất tương tự, hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 4 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Máy tời | ≥ 1 tấn | 1 |
| 13 | Máy nén khí điezel | ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | ≥ 3,0m3/h | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 16 | Ván khuôn | mét vuông | 1000 |
| 17 | Giáo thép | Bộ | 80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi