Gói thầu: Gói thầu số 10: Vật tư, Invitro chạy thận nhân tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201069446-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Vật tư, Invitro chạy thận nhân tạo
Số hiệu KHLCNT 20201047686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, ngân sách sự nghiệp y tế đã giao trong dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 09:20:00 đến ngày 2020-11-09 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,105,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,500,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) - HD Plus 144 A 1 thùng 2 can 10 lít 4.000 Can Thành phần và hàm lượng hoạt chất dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid): - Natri clorid: 2708.69g - Kali clorid: 67.10g - Calci clorid 2H2O: 99.24 g - Magnesi clorid.6H2O: 45.75g - Acid acetic băng: 81.00g - Glucose H2O : 494.99g - Nước tinh khiết: 10 lít Nhóm 5
2 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) - HD Plus 8.4 B 1 thùng 2 can 10 lít 6.000 Can Thành phần và hàm lượng hoạt chất dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat): - Natri Bicarbonate: 840 g - Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g - Nước tinh khiết: 10 lít Nhóm 5
3 Dung dịch sát khuẩn khử trùng máy thận nhân tạo, quả lọc và dây máu - MDT Plus 4 Cold Sterilant Can 5 lít 35 Can Thành phần và hàm lượng hoạt chất dung dịch sát khuẩn khử trùng: - Paracetic Acid: 5% - Hydrogen Peroxide: 25% - Acetic Acid: 9% Nhóm 6
4 Quả lọc thận nhân tạo Low Flux (Diacap Pro) 1 hộp 20 quả 3.200 Quả Hiệu suất màng lọc (QB) 300 ml/phút Hệ số siêu lọc : 14 ml/h/mmHg Độ thanh thải: - Urea: 269 mml/phút - Creatinine: 242 mml/phút - Phosphate: 187 mml/phút - Vitamine B12: 112 mml/phút - Diện tích bề mặt: 1.6 m² - Thể tích mồi: 98 ml Chất liệu màng: Alpha Polysulfone Pro Tiệt khuẩn: Gamma không Oxy Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Nhóm 3
5 Catheter hai nòng chạy thận cấp tính - Haemocat Signo 1 hộp 1 bộ 150 Bộ Chất liệu Polyurethan, kích thước 4 mm x 12F x 15-20 cm, lưu lượng: 234 - 261 ml/phút, thể tích lòng 1.4 ml - Dẫn đường (Guide wire): ĐK 0.89 mm, dài 50 cm - Ống van: 18 G (1.3 mm) - Dao mổ - Dây nối với máy điện tim - Syringe: 5 ml Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485 hoặc tương đương Nhóm 3
6 Kim lọc thận nhân tạo - Diacan Pro 1 hộp 50 cái 30.000 Cái Đầu kim hai mặt vát, thành kim mỏng, lòng tráng silicon, lỗ phía sau kim động mạch. Cánh kim phân biệt bằng sắc (màu xanh lá cây) Đường kính kim ≥ 16G (1,6mm). Ông kim không chứa DEHP và LATEX + Ống thông AVF: Thép không gỉ SUS 304 + Trục AVF: Polyvinyl Clorua + Đường ống AVF: Polyvinyl Clorua + Cánh loại xoay AVF: Polyethylene, nhận biết mặt vát kim bằng màu sắc + Kẹp nhỏ: Polypropylene + Dầu bôi trơn: Silicone Tiệt khuẩn bằng tia Gamma Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485 hoặc tương đương Nhóm 4
7 Đầu bảo vệ khí máu - Sunder Transducer Protector 1 túi/50 cái 3.200 Cái Chất liệu: Vỏ nhựa cứng PVC; màng PTFE, diện tích màng lọc 2,5 cm2, kích thước lỗ 0,2 µm Inlet/Outlet kết nối + Khóa Female Luer (FLL); Female Luer trượt (FLS) + Khóa Male Luer (MLL); Khóa Male Luer trượt (MLS) Vật liệu tương thích sinh học: USP Tiệt trùng bằng khí ETO Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485 hoặc tương đương Nhóm 6
8 Dây máu chạy thận nhân tạo - Sunder Blood Line 1 thùng 24 bộ 3.400 Bộ 1. Dây động mạch (màu đỏ) - KT dây máu: 4.4 x 6.6 x 780/550/1.000/600 m/m, có lắp - Đoạn dây gắn bơm máu : 8 x 12 x 420 m/m - Dây điều chỉnh mực nước: 2.2 x 3.6 x 100 m/m - Dây đo áp lực động mạch: 3.5 x 5.5 x 500 m/m - Bầu động mạch: 37 Phr 2. Dây tĩnh mạch (màu xanh) - KT dây máu: 4.4 x 6.6 x 780/1.000/800/ m/m, có lắp - Dây điều chỉnh mực nước: 2.2 x 3.6 x 100 m/m - Dây đo áp lực tĩnh mạch: 3.5 x 5.5 x 400 m/m - Bầu tĩnh mạch có màng lọc Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485 hoặc tương đương Nhóm 6
9 Test thử tồn dư Peroxide sau khử khuẩn - Residual Peroxide test strips 1 hộp 100 test 13.000 Test Test thử đo tồn dư Peroxide sau khi khử khuẩn (tẩy rửa đường ống, quả lọc thận, dây máu) bằng Peracetic acid/Peroxide, dạng que. Thời gian đọc kết quả: 15 giây Độ nhậy phát hiện với các nồng độ: 0, 1, 3, 5 và 10ppm (> 3ppm phải tẩy khuẩn thêm) Tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 13485: 2003 hoặc tương đương Nhóm 3
10 Que hàm lượng clo tổng giải thấp Serim guardian Hinsense ultra 0.1 - Dùng cho kiểm tra nước thô và nước RO Lọ 100 que 1.000 Test Que thử dùng để định lượng tổng nồng độ Chlorine ( Chlorine tự do và/ hoặc Chloramin) trong nước cấp dùng chuẩn bị lọc thận. Que thử này cũng có thể được sử dụng để phát hiện thuốc tẩy Clo còn lại trong dung dịch khử trùng sau khi khử trùng các máy thẩm tách máu. Độ nhạy phát hiện Clo tổng trong nước cấp là 0,1ppm, đối với nước rửa là 0,5ppm theo khuyến cáo của AAMI. Đóng gói: 100 que/lọ/hộp Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương Nhóm 3
11 Que thử độ cứng của nước Serim guardian - Dùng cho kiểm tra nước thô và nước RO Lọ 50 que 1.000 Test Test đo nhanh cho ra độ cứng trong nước ở sau cột làm mềm trong hệ thống xử lý nước RO. Kiểm tra nước với các nồng độ tối thiểu sau: 0, 10, 25, 50 và 120ppm. Đóng gói: 50 que/lọ/hộp. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương Nhóm 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->