Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT hệ thống lấy mẫu hơi và nước tổ máy 2, hệ thống xử lý nước khử khoáng dãy 1, hệ thống nước thô NMNĐ Mạo Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT hệ thống lấy mẫu hơi và nước tổ máy 2, hệ thống xử lý nước khử khoáng dãy 1, hệ thống nước thô NMNĐ Mạo Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 16:26:00 đến ngày 2022-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,978,853,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.997E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị, phụ tùng cho các cơ sở sản xuất công nghiệp (các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.986.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT hệ thống lấy mẫu hơi và nước tổ máy 2, hệ thống xử lý nước khử khoáng dãy 1, hệ thống nước thô NMNĐ Mạo Khê Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hoá nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,.... |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm: tất cả các thuế, phí theo quy định của Nhà nước, chi phí vận chuyển, xếp dỡ tại kho vật tư của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV tại địa chỉ: Thôn Đông Sơn - xã Bình Khê - thị xã Đông Triều - tỉnh Quảng Ninh) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 01 đến 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324). |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Than antraxit lọc nước | 3.000 | kg | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu đen, bắt sáng;- Hàm lượng các bon: >78%;- Khả năng hòa tan muối: | ||
| 2 | Cát thạch anh lọc nước 0,5~1,2 mm | 4,5 | m3 | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối: | ||
| 3 | Sỏi thạch anh 1~2 mm | 12,8 | m3 | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối: | ||
| 4 | Sỏi thạch anh 2~4 mm | 12,8 | m3 | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối: | ||
| 5 | Sỏi thạch anh 4~8 mm | 2,4 | m3 | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối: | ||
| 6 | Sỏi thạch anh 8~16 mm | 2,4 | m3 | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối: | ||
| 7 | Sỏi thạch anh 16~32 mm | 3,2 | m3 | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối: | ||
| 8 | Than các bon hoạt tính | 5.000 | kg | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Áp suất làm việc: ≤0,6 Mpa;- Lưu lượng làm việc: 5-10 m/h;- Kích thước hạt: 10~28 mm;- Khả năng hấp thụ xanh methylen: ≥12mg/g;- Khả năng hấp thụ benzen: ≥450 ml/g;- Khả năng hấp thụ I ốt: ≥1100mg/g;- pH: 5,5 ~ 6,5;- Diện tích hấp thụ: ≥1000 m2/g;- Tổng thể tích rỗng: ~0,9 cm3/g;- Thể tích lỗ rỗng vừa: 0,1~ 0,2 cm3/g;- Thể tích lỗ rỗng nhỏ: 0,45~0,55 cm3/g;- Tỉ trọng: 1,9÷2,1 g/cm3;- Độ ẩm: | ||
| 9 | Hạt nhựa cation | 7,5 | m3 | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Nhóm chức năng: R-(SO3)-M+;- Hình thức xuất xưởng: Na+;- Hàm lượng nước: 45 - 50%;- Dung lượng trao đổi toàn thể tích: ≥ 1,9 g/l;- Khối lượng riêng ngậm nước bề mặt: 0,77 ~ 0,87 g/ml;- Khối lượng riêng ngậm nước thực: 1,25 ~ 1,29 g/ml;- Phạm vi kích thước (0,315mm - 1,250mm) ≥ 95,0%;- Đường kính hữu dụng: 0,40~0,60mm;- Giãn nở thay đổi (Na → H): ≤ 10%;- Hệ số đồng nhất: ≤ 1,60;- Tỷ lệ hạt tròn sau mài mòn: ≥ 90%;- Phạm vi pH: 1-14.(Tương đương hạt cation mã hiệu ZGC107 của nhà sản xuất Ningbo Zhengguang Resin Co., Ltd) | ||
| 10 | Vòng bi 6208-2Z/C3 | 4 | Cái | Tương đương vòng bi 6208-2Z/C3 của hãng SKF | ||
| 11 | Sơn phủ mầu xanh lá cây | 18 | kg | Tương đương sơn phủ mầu xanh lá cây mã hiệu Joton 2034 | ||
| 12 | Sơn chống rỉ màu nâu đỏ | 9 | kg | Tương đương sơn chống rỉ SP Primer, màu nâu đỏ của hãng Joton | ||
| 13 | Hạt nhựa anion | 12,5 | m3 | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Nhóm chức năng: R-N+(CH3)3-X-;- Hình thức xuất xưởng: Cl-;- Hàm lượng nước: 42 - 48%;- Dung lượng trao đổi toàn thể tích: ≥ 1,4 mmol/ml;- Khối lượng riêng ngậm nước ngoại quan: 0,67 ~ 0,73 g/ml;- Khối lượng riêng ngậm nước thực: 1,07 ~ 1,10g/ml;- Phạm vi kích thước: (0,315-1,25mm) ≥ 95%;- Đường kính hữu dụng: 0,42 ~ 0,58mm;- Hệ số đồng nhất: ≤ 1,60;- Giãn nở thay đổi (Cl → OH): ≤ 25%;- Tỷ lệ hạt tròn sau mài mòn: ≥ 90%;- Phạm vi pH: 1-14.(Tương đương hạt anion ZGA307 của nhà sản xuất Ningbo Zhengguang Resin Co., Ltd) | ||
| 14 | Ống nhựa uPVC DN50, PN10 | 50 | m | Tương đương ống uPVC (Quy cách: DN50-PN10) của hãng Sanking | ||
| 15 | Mặt bích uPVC DN50, PN10 | 10 | Cái | Tương đương mặt bích uPVC (Quy cách: DN50-PN10, 4 lỗ bu lông M16) của hãng Sanking. | ||
| 16 | Cút nhựa 90 độ uPVC DN50, PN10 | 20 | Cái | Tương đương cút nối 90 độ (quy cách: DN50-PN10; Vật liệu: uPVC) của hãng Sanking. | ||
| 17 | Cút nhựa chữ T, uPVC DN50, PN10 | 20 | Cái | Tương đương cút uPVC chữ T (Quy cách: DN50-PN10; Vật liệu: uPVC, cút nối dạng keo) của hãng Sanking. | ||
| 18 | Van một chiều mặt bích H44J-10 DN100-PN16 | 2 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật:Van một chiều mã hiệu H44J-10 theo tiêu chuẩn JB/T 308-2004 của Trung Quốc:- Quy cách: DN100-PN16; Kiểu kết nối: mặt bích. | ||
| 19 | Van tay chịu hóa chất | 10 | Cái | Tương đương van có mã hiệu EG46J-16 của hãng China Shangyo Group Co.,Ltd | ||
| 20 | Van màng ngăn cao su điều khiển khí nén DN80, PN10 | 5 | Cái | Tương đương van màng ngăn cao su điều khiển khí nén DN80, PN10 (Kiểu kết nối: Mặt bích 8 lỗ bu lông M16) của hãng Tianjin Dangdasi | ||
| 21 | Van màng ngăn cao su điều khiển khí nén DN50, PN10 | 5 | Cái | Tương đương van có mã A-ES62-T3210 (bao gồm cả bộ điều khiển khí nén) của hãng Tianjin Sangdasi | ||
| 22 | Van màng ngăn cao su điều khiển khí nén DN20, PN10 | 5 | Cái | Tương đương van màng ngăn cao su DN20, PN10 (Kiểu kết nối: Mặt bích 4 lỗ bulong M16, bao gồm cả bộ điều khiển khí nén) của hãng Tianjin Sangdasi | ||
| 23 | Van điều khiển khí nén DN80, PN10 | 5 | Cái | Tương đương van có mã hiệu D671XP-10Q (DN80-PN10, bao gồm cả bộ điều khiển khí nén) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory | ||
| 24 | Van điều khiển khí nén DN100, PN10 | 5 | Cái | Tương đương van khí nén mã hiệu D671X-1.0 ( DN100-PN10, bao gồm cả bộ điều khiển khí nén) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory | ||
| 25 | Bơm định lượng NaOH | 1 | Cái | Tương đương bơm định lượng mã hiệu: 7440-S-E (lưu lượng định mức: 1671 LPH; áp suất định mức: 6,9 Bar) của hãng PulsaFeeder | ||
| 26 | Vòng bi 6204-2Z/C3 | 4 | Cái | Tương đương vòng bi 6204-2Z/C3 của hãng SKF | ||
| 27 | Bộ kit KZ 8872 | 1 | Bộ | Tương đương bộ kit KZ 8872 của hãng PulsaFeeder | ||
| 28 | Bơm định lượng HCL | 2 | Cái | Tương đương bơm định lượng mã hiệu 7660-S-E (lưu lượng định mức: 2500 LPH; áp suất định mức 6,2 bar) của hãng PulsaFeeder | ||
| 29 | Vòng bi 6205-2Z/C3 | 4 | Cái | Tương đương vòng bi 6205-2Z/C3 của hãng SKF | ||
| 30 | Bình định lượng 2m3 | 2 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Bình định lượng 2m3, hình trụ đứng kích thước DN 1200, vỏ thép SUS 316L dày 5mm, bên trong bọc nhựa dày 5mm.- Thang đo mức:+ Kiểu: điện từ, dài 1.800mm;+ Hiển thị mức tại chỗ; + Tín hiệu đầu ra: 4-20mA;+ Vật liệu PVC + Mặt bích kết nối: DN32-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc.(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu XDF/YNMX-14 đính kèm) | ||
| 31 | Bình định lượng 1,5m3 | 2 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Bình định lượng 1,5 m3, hình trụ đứng kích thước DN 1200, vỏ thép SUS 316L dày 5mm, bên trong bọc nhựa dày 5mm. - Thang đo mức:+ Kiểu: điện từ, dài 1.300mm;+ Hiển thị mức tại chỗ; + Tín hiệu đầu ra: 4-20mA;+ Vật liệu PVC + Mặt bích kết nối: DN32-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc.- Bên trong bọc nhựa dày 5mm.(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu XDF/YNMX-18 đính kèm) | ||
| 32 | Bộ đo Na+ | 1 | Bộ | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Dải đo: 0.30 ppb to 200 ppm (dải đo đặt thực tế 0 - 200ppb hoặc theo yêu cầu của người sử dụng) Có chức năng tự động điều chỉnh phạm vi đo (auto-ranging electronics);- Độ chính xác ammonia: ± 5% của giá trị đọc hoặc 0.3 ppb;- Thời gian đáp ứng: đạt 90% trong vòng 5 phút sau khi bơm dung dịch hiệu chuẩn (90% of final reading within 5 minutes of injecting a standard solution;- Tiêu thụ thuốc thử ammonia: lên tới 30 ngày hoạt động;- Nguồn cấp: 100 - 120 VAC, 200 mA, 50/60 Hz hoặc 200 - 240 V AC, 100 mA, 50/60 Hz;- Tín hiệu ra: gồm 2 kênh 4-20 mA và 3 tiếp điểm replay 250 V AC/5 A, 30 V DC/5 A, (tải trở);- Kích thước (HxWxD): 711mm x 472 mm x 218 mm;- Màn hình hiển thị: LCD;- Yêu cầu với mẫu phân tích: + Lưu lượng: 40 mL/min;+ Áp lực đầu vào: 8 ÷ 100 psig;+ Dải nhiệt độ: 5oC ÷ 45°C;+ Kết nối (mẫu vào): 1/4 NPT (F). | ||
| 33 | Bộ đo Silica | 2 | Bộ | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Dải đo từ 0 đến 200 ppb; Có chức năng tự động điều chỉnh (Auto-ranging);- Độ chính xác: ±5% of reading hoặc ±0.5 ppb theo giá trị nào lớn hơn;- Thời gian đáp ứng: bé hơn 15 phút;- Tiêu thụ thuốc thử: 1L trong vòng 45 ngày với chu kỳ 15 phút.;- Tín hiệu ra: 4-20 mA;- Màn hình hiển thị: Graphic LCD;- Nguồn cấp 100 - 240 VAC, 110 VA, 50/60 Hz;- Yêu cầu với mẫu phân tích: + Lưu lượng: 50 ml/min;+ Áp lực đầu vào: 5 psi max;+ Dải nhiệt độ: 5oC ÷ 45°C;+ Kết nối (inlet): 1/4-inch OD flexible tubing;- Kèm theo bộ chọn luồng mẫu. | ||
| 34 | Đầu đo độ dẫn | 2 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Chiều dài sensor: 9 cm;- Chiều dài dây tín hiệu: 3 m;- Phạm vi hoạt động: + Dải đo: 0 ÷ 20 µS/cm;+ Nhiệt độ: 0°C ÷ 110°C;+ Áp suất: 0 bar ÷ 10 bar;- Kèm phụ kiện lắp đặt (dây tín hiệu, ống nối,…). | ||
| 35 | Đầu đo độ PH | 1 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật:- Dải đo pH: 0 ÷ 14;- Nhiệt độ: -10°C ÷ 105°C;- Áp suất: 0 bar ÷ 10 bar;- Kèm phụ kiện lắp đặt (dây tín hiệu, ống nối,…). | ||
| 36 | Thép ống đúc Ø13,72 | 20 | m | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Đường kính ngoài 13,72±0,1mm;- Độ dày: 2,24±0,1mm;- Vật liệu: SUS 310. | ||
| 37 | Thép ống đúc Ø33,4 | 20 | m | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Đường kính ngoài 33,4±0,1mm;- Độ dày: 2,77±0,1mm;- Vật liệu: SUS 310. | ||
| 38 | Cút nối chữ T Ø33.4 | 6 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Đường kính ngoài: 33,4±0,1mm;- Độ dày: 2,77±0,1mm;- Vật liệu: SUS 310. | ||
| 39 | Cút nối 90 độ Ø33.4 | 6 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Cút thép 90 độ;- Đường kính ngoài 33,4±0,1mm;- Độ dày: 2,77±0,1mm; - Vật liệu: SUS 310. | ||
| 40 | Que hàn tig 309L, Ø2,4x1000 | 9 | kg | Tương đương que hàn Tig 309L; Quy cách: Ø2,4x1000mm của nhà sản xuất KISWEL | ||
| 41 | Van tay DN6 | 33 | Cái | Tương đương loại van SH-6NBW12-G (áp suất tối đa 450 Bar - nhiệt độ tối đa 650°C, dạng điều khiển: tay quay; kết nối: kiểu hàn măng xông (SW)) của hãng Shanghai Maogong Valve | ||
| 42 | Bộ làm mát sơ cấp | 6 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Chịu nhiệt độ đến 650oC. - Chịu được áp lực đến 32Mpa; - Diện tích trao đổi nhiệt: ≥0,176m2;- Đường ống nước làm mát: Ø22x2,5mm;- Vật liệu: SUS 316.(Tương đương bộ làm mát TZ01A Nhà sản xuất: Suzhou Saihua Apparatus Monitoring Co.,Ltd) | ||
| 43 | Bộ làm mát thứ cấp | 8 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Chịu nhiệt độ đến 650oC;- Chịu được áp lực đến 32Mpa;- Diện tích trao đổi nhiệt: ≥0,439m2;- Đường ống nước làm mát: Ø22x2,5 mm;- Vật liệu: SUS 316.(Tương đương bộ làm mát SC-D8M12-320P Nhà sản xuất: Suzhou Saihua Apparatus Monitoring Co.,Ltd) | ||
| 44 | Thang đo lưu lượng 0~160 l/h | 12 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Lưu lượng: 0~160 l/h;- Chịu được áp lực đến 1.0MPa;- Chất liệu: Mica;- Kiểu kết nối: M14×1.5.(Tương đương thang đo lưu lượng mã hiệu SF-120M-6H của hãng Suzhou Saihua Apparatus Monitoring Co., Ltd) | ||
| 45 | Bộ hiển thị nhiệt độ | 12 | Cái | Tương đương Bộ hiển thị nhiệt độ mã hiệu E5CN - C2MT - 500 của hãng Omron | ||
| 46 | Van điện từ DN6, PN2,5Mpa | 6 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - DN6, PN 2,5Mpa;- Vật liệu: SUS304;- Cuộn hút: 24VDC;- Kiểu kết nối: gien.(Tương đương van điện từ SB21W-25P của hãng Shanghai Qiaobo Valve Co.,Ltd) | ||
| 47 | Ống nhựa Ø6 | 50 | m | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Vật liệu: nhựa mềm PVC Ø6±0.01mm; - Chiều dày 1,2 ±0.01mm;- Chịu được áp lực đến 7Kpa. | ||
| 48 | Cột trao đổi ion | 7 | Cái | Tương đương Cột trao đổi ion Mã hiệu SI-V15M-6AI của hãng Suzhou Saihua Apparatus Monitoring Co., Ltd | ||
| 49 | Cốc lọc gồm cả lõi lọc | 18 | Bộ | Tương đương Cốc lọc Mã hiệu SG-M-6H của hãng Suzhou Saihua Apparatus Monitoring Co., Ltd | ||
| 50 | Thang đo lưu lượng 2~80 l/h | 22 | Bộ | Tương đương thang đo lưu lượng mã hiệu SF-40M-6H của hãng Ningbo Xinghang Meter Technology Co.,Ltd | ||
| 51 | Màn hình hiển thị đo PH | 2 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Nguồn nuôi: 100-240 VAC; 50/60 Hz ±5%; 35 VA; - Đầu ra: 2 kênh 4-20mA; có 1 kênh mA hỗ trợ HART protocol;- Độ chính xác: +/- 0.02 mA;- Đầu vào: 2 kênh sensor;- Lớp vỏ: Hợp kim nhôm đúc + lớp phủ urethane, IP66;- Kích thước: 165 x 165 x 168.5 mm (W x H x D);- Đầu cáp vào: 8 lỗ M20;- Màn hình mầu LCD có cảm ứng (touch screen);- Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ 55°C;- Phù hợp với sensor đo pH;- Cài đặt dải đo: 0 ÷ 14 pH ±0.01 pH. | ||
| 52 | Màn hình hiển thị đo O2 | 2 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Nguồn nuôi: 100-240 VAC; 50/60 Hz ±5%; 35 VA;- Đầu ra: 2 kênh 4-20mA; có 1 kênh mA hỗ trợ HART protocol;- Độ chính xác: +/- 0.02 mA;- Đầu vào: 2 kênh sensor;- Lớp vỏ: Hợp kim nhôm đúc + lớp phủ urethane, IP66;- Kích thước: 165 x 165 x 168.5 mm (W x H x D)- Đầu cáp vào: 8 lỗ M20;- Màn hình mầu LCD có cảm ứng (touch screen);- Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ 55°C;- Phù hợp với sensor đo Oxygen;- Cài đặt dải đo: 0 ÷ 20 ppb. | ||
| 53 | Màn hình hiển thị đo độ dẫn SC | 3 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Nguồn nuôi: 100-240 VAC; 50/60 Hz ±5%; 35 VA; - Đầu ra: 2 kênh 4-20mA; có 1 kênh mA hỗ trợ HART protocol;- Độ chính xác: +/- 0.02 mA;- Đầu vào: 2 kênh sensor;- Lớp vỏ: Hợp kim nhôm đúc + lớp phủ urethane, IP66;- Kích thước: 165 x 165 x 168.5 mm (W x H x D);- Đầu cáp vào: 8 lỗ M20;- Màn hình mầu LCD có cảm ứng (touch screen);- Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ 55°C;- Phù hợp với sensor đo độ dẫn;- Cài đặt dải đo: 0 ÷ 20 µS/cm. | ||
| 54 | Màn hình hiển thị đo độ dẫn CC | 2 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Nguồn nuôi: 100-240 VAC; 50/60 Hz ±5%; 35 VA; - Đầu ra: 2 kênh 4-20mA; có 1 kênh mA hỗ trợ HART protocol;- Độ chính xác: +/- 0.02 mA;- Đầu vào: 2 kênh sensor;- Lớp vỏ: Hợp kim nhôm đúc + lớp phủ urethane, IP66;- Kích thước: 165 x 165 x 168.5 mm (W x H x D);- Đầu cáp vào: 8 lỗ M20;- Màn hình mầu LCD có cảm ứng (touch screen)- Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ 55°C;- Phù hợp với sensor đo độ dẫn;- Cài đặt dải đo: 0 ÷ 20 µS/cm. | ||
| 55 | Đầu đo pH | 2 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Phạm vi hoạt động: + Dải đo pH: 0 ÷ 14;+ Nhiệt độ: -10°C ÷ 105°C;+ Áp suất: 0 ÷ 10 bar;- Kèm phụ kiện lắp đặt (dây tín hiệu, ống nối,…). | ||
| 56 | Đầu đo độ dẫn | 5 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Chiều dài sensor: 9 cm;- Chiều dài dây tín hiệu: 3 m;- Phạm vi hoạt động: + Dải đo: 0 ÷ 20 µS/cm;+ Nhiệt độ: 0°C ÷ 110°C;+ Áp suất: 0 ÷ 10 bar.- Kèm phụ kiện lắp đặt (dây tín hiệu, ống nối,…). | ||
| 57 | Đầu đo Oxy | 2 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Phạm vi hoạt động: + Dải đo: 0 ÷ 20 ppb;+ Nhiệt độ: 0°C ÷ 130°C;+ Áp suất: 0 ÷ 12 barg.- Kèm phụ kiện lắp đặt (dây tín hiệu, ống nối,…). | ||
| 58 | Bộ đo N2H4 | 1 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Dải đo: 0 - 100 ppb. Có chức năng tự động điều chỉnh (Auto-ranging electronics);- Độ chính xác: ±5% of reading hoặc ±2 ppb theo giá trị nào lớn hơn;- Thời gian đáp ứng: đạt 90% trong vòng 4 phút;- Nguồn cấp: 200 - 240 VAC, 100 mA, 50/60 Hz;- Tín hiệu ra: gồm 2 kênh 4-20 mA và 3 replay 250 VAC/5A;- Kích thước (HxWxD): 711 mm x 472 mm x 218 mm;- Màn hình hiển thị: LCD;- Yêu cầu với mẫu phân tích: + Lưu lượng: 40 ml/min;+ Áp lực đầu vào: 8 ÷ 100 psig;+ Dải nhiệt độ: 5°C ÷ 45°C; + Kết nối (inlet): 1/4 NPT female tube fitting. | ||
| 59 | Bộ đo SiO2 | 1 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Dải đo từ 0 đến 200 ppb; có chức năng tự động điều chỉnh (Auto-ranging);- Độ chính xác: ±5% of reading hoặc ±0.5 ppb theo giá trị nào lớn hơn;- Thời gian đáp ứng: bé hơn 15 phút;- Tiêu thụ thuốc thử: 1L trong vòng 45 ngày với chu kỳ 15 phút;- Tín hiệu ra: 4-20 mA ;- Màn hình hiển thị: Graphic LCD;- Nguồn cấp 100 - 240 VAC, 110 VA, 50/60 Hz;- Yêu cầu với mẫu phân tích: + Lưu lượng: 50 ml/min;+ Áp lực đầu vào: 5 psi max;+ Dải nhiệt độ: 5°C ÷ 45°C; + Kết nối (inlet): 1/4-inch OD flexible tubing;- Kèm theo bộ chọn luồng mẫu: 4 luồng. | ||
| 60 | Môi chất lạnh | 1 | Bình | Gas R22, bình 13,6kg | ||
| 61 | Thép hình U25x50x2,27 SUS 304 | 8 | m | Thép hình U25x50x2,27 SUS 304 | ||
| 62 | Sơn chống rỉ | 5 | kg | Tương đương sơn lót Jones epoxy EPP72RXA và TN305-L5 của hãng Joton | ||
| 63 | Sơn màu ghi xám | 5 | kg | Tương đương sơn 2 thành phần EPF85RXA-2084 K16 và PUF70RXB-00K04 của hãng Joton | ||
| 64 | Vòng bi 6313/C3 | 9 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 6313/C3 của hãng SKF | ||
| 65 | Bạc lót 88x303 | 6 | Cái | Quy cách: Ø88x303. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-01 đính kèm) | ||
| 66 | Tết chèn PTFE + Graphite 16x16mm | 6 | kg | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Quy cách: 16x16mm; - Vật liệu: PTFE+Graphite. | ||
| 67 | Vòng bi 6319/C3 | 8 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 6319/C3 của hãng SKF | ||
| 68 | Khớp giãn nở cao su DN350x250; PN10 | 6 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Vật liệu: cao su; - Quy cách: DN350-PN10; - Chiều dài: 250±2mm; - Kiểu kết nối: mặt bích DN350-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc; Bao gồm: mặt bích + bu lông kèm theo. | ||
| 69 | Khớp giãn nở cao su DN400x250; PN10 | 6 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Vật liệu: cao su; - Quy cách: DN400-PN10; - Chiều dài: 250±2mm; - Kiểu kết nối: mặt bích DN400-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc; Bao gồm: mặt bích + bu lông kèm theo. | ||
| 70 | Gu zông SUS 304, M22x120 | 100 | Bộ | Quy cách: M22x120, A2-70 (bao gồm: bu lông + long đen + ê cu) | ||
| 71 | Gu zông SUS 304, M18x120 | 100 | Bộ | Quy cách: M18x120, A2-70 (bao gồm: bu lông + long đen + ê cu) | ||
| 72 | Ống thép DN350, PN10, CT3 | 12 | m | Ống thép DN350; Tiêu chuẩn độ dày: SCH20; Vật liệu: thép CT3 | ||
| 73 | Mặt bích DN350, PN10, CT3 | 6 | Cái | Mặt bích DN350-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc | ||
| 74 | Cao su tấm, khổ 1000mm dày 5mm | 10 | m2 | Cao su tấm, khổ rộng 1000±0.01mm, dày 5±0.01mm | ||
| 75 | Sơn chống rỉ màu nâu đỏ | 660 | kg | Tương đương sơn Jones Epoxy mã hiệu EPP72RXA-517K16 và EPP72RXB-00K04 của hãng Joton | ||
| 76 | Sơn PU 2 thành phần màu xanh lá cây | 1.692 | kg | Tương đương sơn Jona PU mã hiệu PUF70RXA-2036K16 và PUF70RXB-00K04 của hãng Joton | ||
| 77 | Sơn Epoxy 2 thành phần màu ghi | 2.400 | kg | Tương đương sơn Jona Epoxy mã hiệu EPF85RXA-2084K16 và EPF85RXB-00K04 của hãng Joton | ||
| 78 | Vòng bi 6311/C3 | 6 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 6311/C3 của hãng SKF | ||
| 79 | Bạc lót trục Ø80x246,5 | 6 | Cái | Quy cách: Ø80x246,5. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-02 đính kèm) | ||
| 80 | Vành chèn cơ khí M7N-70 | 10 | Cái | Tương đương vành chèn cơ khí mã hiệu M7N-70 của hãng EagleBurgmann | ||
| 81 | Van một chiều DN350, PN10 | 3 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Van một chiều DN350-PN10;- Kiểu kết nối: mặt bích theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc; bao gồm: mặt bích, bu lông kèm theo. | ||
| 82 | Van tay DN350, PN10 | 3 | Cái | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Van cổng DN350-PN10; - Kiểu kết nối: mặt bích theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc; bao gồm: mặt bích, bu lông kèm theo. | ||
| 83 | Bu lông SUS 304 M22x120 | 120 | Bộ | Bu lông M22x120, A2-70, ren suốt (bao gồm bu lông + long đen + ê cu) | ||
| 84 | Gu zông SUS 304, M20 x120 | 120 | Bộ | Gu zông M20x120, A2-70, ren suốt (bao gồm gu zông + 2 long đen +2 ê cu) | ||
| 85 | Vòng bi 6311-2Z/C3 | 4 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 6311-2Z/C3 của hãng SKF | ||
| 86 | Vòng bi 6312/C3 | 3 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 6312/C3 của hãng SKF | ||
| 87 | Tấm lắng ống nghiêng 1000x1000x500 | 900 | m3 | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Kích thước: 1000x1000x500;- Góc nghiêng: 60 độ; - Ống hình lục giác;- Khoảng cách 2 cạnh đối diện: 50mm;- Vật liệu PVC. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-13 đính kèm) | ||
| 88 | Dây ni lông phi 6 | 3.000 | m | Dây Ø6, vật liệu ni lông | ||
| 89 | Thép U 100x50x5x7.5 SUS 304 | 700 | m | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Thép chữ U 100x50x5x7,5mm; - Vật liệu: SUS 304. | ||
| 90 | Thép tròn ø18 SUS 304 | 1.700 | m | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Thép tròn trơn Ø18; - Vật liệu: SUS 304. | ||
| 91 | Tăng đơ M20x235 SUS 304 | 72 | Cái | Quy cách: M20x235. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-04 đính kèm) | ||
| 92 | Tăng đơ M20x288 SUS 304 | 18 | Cái | Quy cách: M20x288.(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-06 đính kèm) | ||
| 93 | Chốt xích cánh khuấy Ø25x155 thép C45 | 600 | Cái | Quy cách: Ø25x155. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-03 đính kèm) | ||
| 94 | Thanh ren M20x960 SUS 304 | 144 | Cái | Quy cách: M20x960. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-05 đính kèm) | ||
| 95 | Thanh ren M20x1660 SUS 304 | 6 | Cái | Quy cách: M20x1660. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-08 đính kèm) | ||
| 96 | Thanh ren M20x780 SUS 304 | 6 | Cái | Quy cách: M20x780. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-07 đính kèm) | ||
| 97 | Thanh ren M20x3400 SUS 304 | 6 | Cái | Quy cách: M20x3400. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-09 đính kèm) | ||
| 98 | Thanh ren M20x3300 SUS 304 | 12 | Cái | Quy cách: M20x3300. (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-H-01-10 đính kèm) | ||
| 99 | Dầu bôi trơn X32 | 237 | lít | Tương đương dầu bôi trơn Castrol Perfecto X32 | ||
| 100 | Bu lông SUS 304 M18x80 | 500 | Bộ | Bu lông M18x80, A2-70, ren suốt (bao gồm bu lông + long đen + ê cu) | ||
| 101 | Que hàn 316L, Ø3,2x350mm | 120 | kg | Tương đương que hàn OK 316L Ø3,2x350mm của hãng ESAB | ||
| 102 | Thép tấm 1500x3000x5mm SUS 316L | 5.000 | kg | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Thép tấm vật liệu: Thép inox 316L; - Chiều dày: 5±0.001mm; - Chiều rộng: 1.500±1mm; - Chiều dài: ≥3.000mm. | ||
| 103 | Vòng bi 6308-2Z | 4 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 6308-2Z của hãng SKF | ||
| 104 | Vòng bi 6309-2Z | 2 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 6309-2Z của hãng SKF | ||
| 105 | Vòng bi 6310-2Z | 2 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu SKF 6310-2Z của hãng SKF | ||
| 106 | Vòng bi 6205-2Z | 2 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu SKF 6205-2Z của hãng SKF | ||
| 107 | Sơn Epoxy 2 thành phần màu tro | 200 | kg | Tương đương sơn Jona Epoxy mã hiệu EPF85RXA-2032K16 và EPF85RXB-00K04 của hãng Joton | ||
| 108 | Sơn PU 2 thành phần màu xanh dương | 300 | kg | Tương đương sơn Jona PU mã hiệu PUF70RXA-2085K16 và PUF70RXB-00K04 của hãng Joton | ||
| 109 | Cát thạch anh 0,5~1mm | 50,2 | m3 | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt;- Hàm lượng SiO2: ≥99,4%;- Khả năng hòa tan muối: | ||
| 110 | Sỏi thạch anh 4~6 mm | 10,4 | m3 | Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Ngoại quan: màu trắng, không có bột bám trên bề mặt; - Hàm lượng SiO2: ≥99,4%; - Khả năng hòa tan muối: | ||
| 111 | Van điều khiển khí nén DN500-PN10 | 1 | Cái | Tương đương van điều khiển khí nén mã hiệu D671X-1.0 (Quy cách: DN500-PN10, bao gồm cả phần điều khiển khí nén) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory | ||
| 112 | Van điều khiển khí nén DN400-PN10 | 2 | Cái | Tương đương van điều khiển khí nén mã hiệu D671X-1.0 (Quy cách: DN400-PN10, bao gồm cả phần điều khiển khí nén) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory | ||
| 113 | Van điều khiển khí nén DN350-PN10 | 4 | Cái | Tương đương van điều khiển khí nén mã hiệu D671X-1.0 (Quy cách: DN350-PN10, bao gồm cả phần điều khiển khí nén) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory | ||
| 114 | Vòng bi 3208A-2ZTN9/MT33 | 4 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 3208A-2ZTN9/MT33 của hãng SKF | ||
| 115 | Phớt 47x70x10 HMSA10RG | 8 | Cái | Tương đương phớt có mã hiệu 47x70x10 HMSA10 RG của hãng SKF | ||
| 116 | Vòng bi 6314/C3 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 6314/C3 của hãng SKF | ||
| 117 | Vòng bi 6317/C3 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 6317/C3 của hãng SKF | ||
| 118 | Bơm định lượng (5 bar-315 l/h) | 2 | Cái | Tương đương bơm định lượng Mã hiệu: GM0330PQ1MNN (Lưu lượng: 315l/h; Áp suất định mức; 5 bar) của hãng Milton Roy | ||
| 119 | Màng bơm | 2 | Cái | Tương đương màng bơm mã hiệu 60624 của hãng Milton Roy | ||
| 120 | Bơm định lượng (7bar, 85l/h) | 1 | Cái | Tương đương bơm định lượng Mã hiệu: GM0090PQ1MNN (lưu lượng: 85 l/h; Áp suất định mức: 7 bar) của hãng Milton Roy | ||
| 121 | Vòng bi 6201-2RSH | 2 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 6201-2RSH của hãng SKF | ||
| 122 | Vòng bi 6207-2Z | 4 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 6207-2Z của hãng SKF | ||
| 123 | Vòng bi 502205H/RN205M | 4 | Cái | Tương đương vòng bi có mã hiệu 502205H/RN205M của hãng XLZY | ||
| 124 | Phớt 45x65x10 HMSA10RG | 2 | Cái | Tương đương phớt có mã hiệu 45x65x10 HMSA10RG của hãng SKF | ||
| 125 | Sơn Alkyd bóng gốc dầu | 60 | kg | Tương đương sơn Jimmy 602 của hãng Joton | ||
| 126 | Bình chứa hóa chất 5m3 | 2 | Cái | Bình chứa hóa chất (bao gồm: Téc chứa + chân và giá đỡ téc chứa + thang đo mức)Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Téc chứa:+ Kiểu: Nằm ngang;+ Kích thước: Φ1.412x3.780mm;+ Dung tích: 5,0m3;+ Vật liệu: thép SUS 316L dày 5mm, bên trong bọc nhựa dày 5mm chịu được hóa chất NaClO;+ Sơn phủ 2 lớp màu xanh dương.- Chân và giá đỡ téc chứa: vật liệu thép SUS 316L.- Thang đo mức: + Kiểu: điện từ, dài 1.200mm;+ Hiển thị mức tại chỗ; + Tín hiệu đầu ra: 4-20mA;+ Vật liệu: thép SUS 316L;+ Mặt bích kết nối: DN32-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc.(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu F3961S-S0209-06 đính kèm) | ||
| 127 | Van tay uPVC DN25, PN10 | 4 | Cái | Van tay uPVC, DN25, PN10 | ||
| 128 | Van tay uPVC DN40, PN10 | 4 | Cái | Van tay uPVC; DN40, PN10 | ||
| 129 | Bu lông SUS 304 M14x80 | 48 | Bộ | Bu lông M14x80, A2-70, ren suốt (bao gồm bu lông + long đen + ê cu), SUS 304 | ||
| 130 | Bình chứa hóa chất 2m3 | 2 | Cái | Bình chứa hóa chất (bao gồm: Bình + chân và giá đỡ bình + thang đo mức)Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Bình:+ Kiểu: Đứng;+ Kích thước: Ø1.400x1.516mm;+ Dung tích: 2,0m3;+ Vật liệu: SUS 316L dày 5mm, bên trong bọc nhựa dày 5mm chịu được dung dịch PAC.- Chân và giá đỡ bình: Vật liệu SUS 316L.- Thang đo mức + Kiểu: điện từ, dài 1.200mm;+ Hiển thị mức tại chỗ; + Tín hiệu đầu ra: 4-20mA;+ Vật liệu: thép SUS 316L;+ Mặt bích kết nối: DN32-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc.(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu F3961S-S0209-08 đính kèm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.997E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị, phụ tùng cho các cơ sở sản xuất công nghiệp (các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.986.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi