Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220237980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 17:16:00 đến ngày 2022-03-16 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,473,887,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự được hiểu cụ thể như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, vỉa hè; Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc và cống ngang); Hệ thống điện chiếu sáng và cây xanh.Cầu BTCT, tải trọng HL93, sử dụng dầm BTCT DƯL, móng mố trụ đặt trên nền cọc BTCT hoặc cọc khoan nhồi.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 28.300.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm cả đường đầu cầu) tối thiểu là 7.600.000.000 VND).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc dung tích ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Mở rộng Hương lộ 18 đến cụm công nghiệp thành phố Vĩnh Long 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng (khoảng 36.000 triệu đồng) và vốn ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thành phố Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 05 đường 8/3, Phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,0003 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,0626 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8851 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0321 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,0025 | 100m2 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,4775 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3788 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,4067 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,0317 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1151 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,9209 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,9209 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,923 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,9213 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8324 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0721 | 100m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1826 | 100m2 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1826 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5913 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0809 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7957 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1451 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1451 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1452 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1451 | 100m2 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6711 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,415 | 100m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4-5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,5906 | 100m |
| 29 | Cừ tràm cặp cổ ĐK ngọn 4-5cm. L=2,7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,677 | 100m |
| 30 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,08 | 100m |
| 31 | Cừ tràm cặp cổ ĐK ngọn 4-5cm. L=4,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 32 | Vải bạt chắn đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,197 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 34 | Thuê bãi tập kết vật tư | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bãi |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,284 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,658 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 41 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp biển báo chữ nhật (437.5 x 937.5)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1000x1600)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 46 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,16 | m |
| 48 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 49 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 50 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 52 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 53 | Cung cấp bulon M16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 54 | Cung cấp bulon M19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 351,6 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,15 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU MỸ PHÚ | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT (đóng đứng) trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm loại C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,42 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống BTCT (đóng xiên) trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm loại C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại C (đoạn cọc 12m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | 100m |
| 5 | Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại C (đoạn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,66 | 100m |
| 6 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tròn ĐK 6mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0846 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép tròn ĐK 18mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6205 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5599 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 hoặc tương đương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0488 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0866 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,32 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0645 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6639 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1716 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8418 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5917 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,1 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,548 | m3 |
| 20 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 hoặc tương đương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7298 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,3 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1526 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2768 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7926 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bản quá độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8288 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,8 | m3 |
| 28 | Quét nhựa và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4 | m2 |
| 29 | Quét nhựa nóng vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,9 | m2 |
| 30 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4056 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,056 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 901,8744 | 10 tấn/1km |
| 33 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 34 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | dầm |
| 35 | Cung cấp dầm BTCT I24,54 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | dầm |
| 36 | Lắp đặt gối cầu cao su 560x203x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0712 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9089 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9368 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3314 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,71 | m3 |
| 42 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 hoặc tương đương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1546 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1546 | 100m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319,02 | m2 |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 47 | Gia công, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 48 | Keo epoxy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3257 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép tấm, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2945 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2945 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 55 | Cung cấp co nối T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 56 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8418 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính VT chính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8418 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0017 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1933 | tấn |
| 60 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2827 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6363 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2612 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | 1cấu kiện |
| 64 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 8mm bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 65 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 12mm bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6418 | tấn |
| 66 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 16mm bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 67 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 25mm bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8399 | tấn |
| 68 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 32mm bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0718 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,61 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,337 | m3 |
| 71 | Thép ống D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,2 | kg |
| 72 | Thép ống D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,36 | kg |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép ống đặt sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1406 | tấn |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0237 | 100m2 |
| 75 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9043 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1064 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7024 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,04 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7187 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0193 | tấn |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,02 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9637 | 100m2 |
| 84 | Sơn sàn, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,6476 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,1598 | m2 |
| 86 | Lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4683 | tấn |
| 87 | Cung cấp bulon D10 mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212 | cái |
| 88 | Cung cấp bulon D18 mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424 | cái |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1914 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7065 | tấn |
| 91 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7762 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3281 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2099 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | 1cấu kiện |
| 95 | Lát vỉa hè gạch 40x40x3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,07 | m2 |
| 96 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,07 | m2 |
| 97 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4983 | 100m3 |
| 98 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2355 | 100m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1701 | 100m3 |
| 100 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4329 | 100m3 |
| 101 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,8068 | 100m2 |
| 102 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,3442 | 100m2 |
| 103 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=200kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0674 | 100m2 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,7912 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7715 | 100m3 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0619 | 100m3 |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4055 | 100m3 |
| 108 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,544 | 100m2 |
| 109 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,544 | 100m2 |
| 110 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,544 | 100m2 |
| 111 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,5429 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9069 | tấn |
| 113 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0852 | 100m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,852 | m3 |
| 115 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6896 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,427 | m3 |
| 117 | Lát vỉa hè gạch 40x40x3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,956 | m2 |
| 118 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,956 | m2 |
| 119 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3196 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m3 |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1044 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 123 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,696 | 100m2 |
| 124 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,696 | 100m2 |
| 125 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,696 | 100m2 |
| 126 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,696 | 100m2 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2553 | 100m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,53 | m3 |
| 129 | Ván khuôn bó lề, bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,785 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,53 | m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,11 | m3 |
| 132 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,5 | 100m |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,98 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1398 | 100m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2677 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8618 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8673 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1212 | tấn |
| 139 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,908 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5504 | 100m2 |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7308 | 100m3 |
| 142 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | 100m |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,78 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 145 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | 1 rọ |
| 146 | Cung cấp rọ đá, dây đan bọc nhựa PVC có mắt lưới P8 (8x10)cm, dây đan (2.4/3.4mm), dây viền >=3.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | rọ |
| 147 | Chi phí thuê dàn cầu tạm Bailey B=3,5m L=21.02m, tải trọng 10T (thuê trong 5 tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tron gói |
| 148 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3803 | 100m3 |
| 149 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4948 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6803 | 100m3 |
| 151 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,936 | 100m2 |
| 152 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 100m2 |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5 | m3 |
| 154 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,794 | m3 |
| 155 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 156 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5423 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,234 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,234 | m3 |
| 159 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,706 | tấn |
| 160 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,412 | tấn |
| 161 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,412 | tấn |
| 162 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,706 | tấn |
| 163 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | tấn |
| 164 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn (đóng ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | 100m |
| 165 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn (đóng không ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 166 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | 100m |
| 167 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,24 | tấn |
| 168 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,24 | tấn |
| 169 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,62 | tấn |
| 170 | Khấu hao cọc thép hình I350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,8525 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6871 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,23 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4-4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,596 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0782 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0527 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6899 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,918 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8352 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0425 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,611 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,8256 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7731 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2245 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt song chắn rác 1000x400x45 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | 1cấu kiện |
| 18 | Cung cấp Song chắn rác 1000x400x45. Tải trọng 12,5T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 988 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 415 | mối nối |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,238 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông VH bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông VH bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 403 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm dày 7,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,23 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,06 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1306 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,0469 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,74 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2415 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó lề | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,4971 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 399,72 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0029 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,3871 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,057 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 640,5705 | m3 |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.405,702 | m2 |
| 13 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.405,702 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,42 | m3 |
| 3 | Lát gạch trồng cỏ 400x200x80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226 | m2 |
| 4 | Cung cấp gạch trồng cỏ 400x200x80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.712 | viên |
| 5 | Trồng cây xanh - Cây Bằng Lăng ĐK cao >4m chu vi >=50cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226 | cây |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0939 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4-4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,251 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0349 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,487 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,421 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4-4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,072 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0348 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,388 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cửa xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4791 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,796 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,14 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,56 | 100m |
| 19 | Cừ tràm cặp cổ ĐK ngọn 4-4,5cm dài 4,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 20 | Vải bạt chắn đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m2 |
| 21 | Thép tròn fi 6cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,095 | kg |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1719 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4-4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,24 | 100m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0413 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,128 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 27 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 31 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4-4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,995 | 100m |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0459 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,354 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cửa xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6376 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,84 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 484,335 | 100m |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1528 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0777 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0765 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,295 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1454 | tấn |
| 44 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,655 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,55 | m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6064 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1902 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3804 | 100m3 |
| 49 | Đóng cừ Larzen loại IV dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 50 | Đóng cừ Larzen loại IV dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 51 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 52 | Khấu hao cừ Larzen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | 100m |
| 53 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 54 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 55 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (đóng ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 56 | Gia công hệ khung dàn (chỉ tính NC-MTC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3982 | tấn |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3982 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3982 | tấn |
| 59 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3982 | tấn |
| 60 | Khấu hao cọc thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,79 | m3 |
| 62 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3459 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,59 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,59 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,973 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,997 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,504 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8288 | 100m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,925 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 606,48 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính Ø65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,173 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính Ø76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | 100m |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 606,48 | m3 |
| 10 | Lắp điện kế cấp nguồn - Hợp đồng điện lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp khung đế móng M18x240x240x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-2x16,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,849 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | 1 choá |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,33 | 100m |
| 18 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bảng |
| 21 | Lắp của cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cửa |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | 1 bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,854 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1188 | 100m2 |
| 28 | Lắp khung đế móng M20x300x300x1900 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cột |
| H | HẠNG MỤC: TRỤ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt Couplinhs BE - Đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê DN100x100 nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co DN100x110 nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 8 | Bu lông M16, L=150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 9 | Đai thép 500x50x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 11 | Miệng khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Chụp nắp gang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 15 | Đai Inox giữ ống DN110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2162 | 100m2 |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 2,55% x (A+B…+G+H). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự được hiểu cụ thể như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, vỉa hè; Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc và cống ngang); Hệ thống điện chiếu sáng và cây xanh.Cầu BTCT, tải trọng HL93, sử dụng dầm BTCT DƯL, móng mố trụ đặt trên nền cọc BTCT hoặc cọc khoan nhồi.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 28.300.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm cả đường đầu cầu) tối thiểu là 7.600.000.000 VND).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Giám đốc dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ KCS hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS hạng mục cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 14 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 5 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 3 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 3 |
| 8 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25 tấn | 3 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc dung tích ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 12 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 13 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 14 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 15 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 06 tấn | 2 |
| 16 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12 mét | 1 |
| 17 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 19 | Xe quét đường | Không yêu cầu | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 22 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 3 |
| 23 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 24 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi