Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 17:04:00 đến ngày 2022-03-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,778,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3167257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.633452E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có: hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống tròn BTCT; + Trong 03 hợp đồng, phải có tối thiểu 01 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Từ hợp đồng thứ 02 nếu không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) được Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực hợp pháp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.144.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.434.160.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, 01 kỹ sư chuyên ngành điện, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công các hạng mục công trình tương tự theo vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT, cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào: >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung:>=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm LAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn phải là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm Las theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều - công suất:>= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:>= 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >=6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá - công suất:>= 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép - công suất:>= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:>= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:>= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công Chỉnh trang đô thị thị trấn Ninh Giang; Các tuyến đường: Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ trường THPT Ninh Giang đến Toà án nhân dân Huyện); Trần Hưng Đạo; Đường khu Huyện uỷ, Ủy ban nhân dân huyện; Cống Sao; Ninh Thái và cải tạo Hồ khu 4, Vườn hoa chéo giáp đường Trần Hưng Đạo 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Giang, Địa chỉ: Khu 3 Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3588.989; E-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đình Tranh- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Khu 3 Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0913.010.238; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Ninh Giang; Điện thoại: 0320.376.7367 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào phá dỡ con nêm bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,808 | m3 |
| 2 | Đào phá dỡ con nêm bằng búa căn (những vị trí không đào bằng máy được tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,202 | m3 |
| 3 | Xúc BTXM đào phá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8601 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn hè thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,868 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn hè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6747 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bù hè K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2324 | 100m3 |
| 7 | Đào mặt đường hiện trạng (láng nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0992 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đào mái mở rông đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9777 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn, mái mở rộng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,197 | 1m3 |
| 10 | Đắp trả mái mở rộng K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5419 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0352 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0352 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9829 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9829 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh mặt đường BTNC C19 quy đổi dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6633 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9258 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9258 | 100tấn |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2499 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8321 | 100m3 |
| 20 | Móng cát đen K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0139 | 100m3 |
| 21 | Móng cát đen K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,448 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5857 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5857 | 100m3/1km |
| 24 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9601 | 100m3 |
| 25 | Đào khuôn đường, đào mái mở rông đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0848 | 100m3 |
| 26 | Đào khuôn, mái mở rộng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,498 | 1m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8757 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9937 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,118 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9934 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9934 | 100tấn |
| 32 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 100m3 |
| 33 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7295 | 100m3 |
| 34 | Móng cát đen K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | 100m3 |
| 35 | Móng cát đen K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7295 | 100m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330,27 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m2 |
| 39 | Thu hồi, di chuyển trồng lại biển báo (tạm tính 0,5 công/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | công |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt biển báo tam giác 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Mua biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 44 | Mua biển tam giác 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | biển |
| 45 | Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 46 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,75 | m |
| 47 | Gia công cột inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 48 | Gia công khung biển báo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | tấn |
| 49 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 52 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch giả đá vỉa hè 30x30x5cm, mác 300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.663,74 | m2 |
| 2 | Lát gạch dẫn hướng 40x40x5cm, màu vàng, mác 300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,52 | m2 |
| 3 | Đệm cát vàng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4342 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền hè, bê tông thương phẩm mác 150#, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,01 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4152 | m3 |
| 6 | Đệm cát vàng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bê tông 18x53x100cm, mác 300#; vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng viên bê tông 18x53x30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 9 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.708,12 | kg |
| 10 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.996 | cái |
| 11 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,49 | m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bê tông 12,5x30x100cm có hoa văn chống trượt, 1,5cm mặt trên mác 500#, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.148 | m |
| 13 | Bó vỉa cong hè, đường bằng viên bê tông 12,5x30x30cm có hoa văn chống trượt, 1,5cm mặt trên mác 500#, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5 | m |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bê tông 12,5x40x60cm có hoa văn chống trượt, 1,5cm mặt trên mác 500#, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,2 | m |
| 15 | Bó vỉa cong hè, đường bằng viên bê tông 12,5x40x30cm có hoa văn chống trượt, 1,5cm mặt trên mác 500#, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,5 | m |
| 16 | Lắp đặt viên đan rãnh 6x30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.013 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4104 | 100m2 |
| 19 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368,85 | m2 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3836 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm đệm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,23 | m3 |
| 23 | Đào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,55 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3682 | 100m3 |
| 25 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,4476 | m3 |
| 26 | Xây bó mép bồn hoa, ô trồng cây gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,21 | m3 |
| 27 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 28 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| 29 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cây |
| 30 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 31 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 32 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 33 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 34 | Xe thang cao 12m (vận dụng định mức CX3.10.02 và CX3.10.03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | ca |
| 35 | Cần cẩu ô tô có cẩn cẩu tự hành (vận dụng tính 30% định mức CX3.10.02 và CX3.10.03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ca |
| 36 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | gốc |
| 37 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | gốc |
| 38 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | gốc |
| 39 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | gốc |
| 40 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | gốc |
| 41 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 42 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc |
| 43 | Đắp bù gốc cây (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0059 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO RÃNH, HỐ THU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.045 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,3 | tấn |
| 3 | Bốc xếp tấm đan xuống đơn vị quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển tấm đan trả đơn vị quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | 10 tấn/1km |
| 5 | Phá dỡ gạch xây rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,56 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,49 | m3 |
| 7 | Đào bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 10 | Đệm đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5292 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0852 | tấn |
| 16 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt khối móng hố thu (Trọng lượng > 1 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | khối |
| 20 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | tấn |
| 23 | Bốc xếp khối móng hố thu lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp khối móng hố thu xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9312 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đỉnh rãnh, đỉnh hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,45 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh, đỉnh hố htu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đỉnh rãnh, đỉnh hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4218 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6236 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | tấn |
| 35 | Bốc xếp ga thu nước lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp ga thu nước xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển ga thu nước 1km từ bãi đúc ra công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0925 | 10 tấn/1km |
| 38 | Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 39 | Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4709 | tấn |
| 40 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 42 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,48 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m |
| 44 | Bê tông bệ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| D | THIẾT KẾ HOÀN TRẢ, BỔ SUNG RÃNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2191 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6504 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,116 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6105 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,75 | 100m |
| 7 | Đệm đá dăm 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,1 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối rãnh BTCT (từ 770kg-1340kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.214 | khối |
| 9 | Bê tông khối rãnh , bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6545 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5145 | tấn |
| 12 | Xây tường đấu nối gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 13 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,53 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng M75# chèn mối nối (quy đổi dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,3333 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5958 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đỉnh hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,91 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đỉnh hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7191 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4933 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.302 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,21 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8788 | 100m2 |
| 24 | Thép hình tấm đan L100x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,026 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2162 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2287 | tấn |
| 27 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.302 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.302 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0525 | 10 tấn/1km |
| 30 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | 100tấn |
| 34 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5477 | 100m3 |
| 35 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7492 | 100m3 |
| 36 | Móng cát đen K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9236 | 100m3 |
| 37 | Móng cát đen K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4661 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3592 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6469 | tấn |
| 42 | Bốc xếp ga thu nước lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp ga thu nước xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển ga thu nước 1km từ bãi đúc ra công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 10 tấn/1km |
| 45 | Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 46 | Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0263 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | cái |
| 49 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,72 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 51 | Bê tông chèn khe đầu ga thu, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| E | CỐNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6336 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,04 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1828 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,8 | 100m |
| 7 | Đệm đá dăm 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,91 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 17 | Đệm bù cát đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,37 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7606 | 100m3 |
| 19 | Đắp trả hố móng cống K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát hố móng cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,325 | 100m |
| 22 | Đệm đá dăm móng cống dày 10cm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9646 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khối móng hố ga (trọng lượng > 1 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khối |
| 28 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 31 | Bốc xếp khối móng hố thu lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp khối móng hố thu xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1447 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tường hố thu+ đỉnh hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8288 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100m2 |
| 42 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2503 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8145 | tấn |
| 45 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6175 | 10 tấn/1km |
| 48 | Lắp dặt tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 49 | Mua tấm nắp gang (Tải trọng lòng đường 25 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 51 | Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 54 | Bốc xếp ga thu nước lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp ga thu nước xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển ga thu nước 1km từ bãi đúc ra công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | 10 tấn/1km |
| 57 | Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 58 | Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 59 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 61 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 63 | Bê tông bệ đỡ, chèn đầu ga thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 64 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | 100tấn |
| 67 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | 100tấn |
| 68 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 69 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m3 |
| 70 | Móng cát đen K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m3 |
| 71 | Khấu hao thép hình (C250x85x9,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.269,4006 | kg |
| 72 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,946 | 100m |
| 73 | Đóng cọc thép hình không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,914 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,946 | 100m |
| 75 | Khấu hao thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,5561 | kg |
| 76 | Máy đào ép thép tấm (tạm 1 phân đoạn 2 ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ca |
| 77 | Khấu hao chống ngang (I100x50x4,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,548 | kg |
| 78 | Khấu hao chống ngang (C250x85x9,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.572,96 | kg |
| 79 | Lắp đặt thanh chống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7469 | tấn |
| 80 | Tháo dỡ thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7469 | tấn |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,764 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,764 | 100m3/1km |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8322 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6322 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9531 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5867 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | 100m |
| 7 | Đệm đá dăm 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,812 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khối móng hố ga (trọng lượng > 1 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | khối |
| 13 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2559 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7593 | tấn |
| 16 | Bốc xếp khối móng hố thu lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp khối móng hố thu xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1825 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Đệm bù cát đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 22 | Bê tông hố thu, đỉnh hố thu bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,868 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4501 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tường hố thu+ đỉnh hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn cống |
| 30 | Lắp đặt khối rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | khối |
| 31 | Bê tông khối rãnh , bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3547 | tấn |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,12 | m2 |
| 35 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 36 | Vữa xi măng M75# chèn mối nối (quy đổi dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | khối |
| 39 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | tấn |
| 43 | Bốc xếp bản giảm tải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp bản giảm tải xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7125 | 10 tấn/1km |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,887 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 49 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | tấn |
| 52 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7218 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp dặt tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 56 | Mua tấm nắp gang (Tải trọng lòng đường 25 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 61 | Bốc xếp ga thu nước lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp ga thu nước xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển ga thu nước 1km từ bãi đúc ra công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 10 tấn/1km |
| 64 | Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 65 | Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 66 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 68 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | 1m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m |
| 70 | Bê tông chèn miệng ga thu nước, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 71 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8592 | 100m2 |
| 72 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8592 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100tấn |
| 74 | Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100tấn |
| 75 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2789 | 100m3 |
| 76 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5578 | 100m3 |
| 77 | Móng cát đen K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4564 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2815 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2815 | 100m3/1km |
| 80 | Móng bãi đúc đá 4x6 cm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 82 | Đắp cát đen đầm K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 83 | Nhân công san gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 84 | Đào xúc mặt bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 85 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3/1km |
| G | CẢI TẠO HỒ VẠN PHÚC | |||
| 1 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | m3 |
| 2 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Đào bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,591 | m3 |
| 4 | Đào bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4432 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, đào khuôn đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8747 | 100m3 |
| 6 | Đào hố móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,971 | 1m3 |
| 7 | Đào hố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6774 | 100m3 |
| 8 | Đắp hố móng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9227 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5305 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8728 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đen đầm chặt K95 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4911 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1353 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật ART12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7886 | 100m2 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0737 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dạo, bê tông thương phẩm mác 250, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2436 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8699 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8999 | 10m |
| 18 | Gỗ chèn kh co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 19 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,42 | kg |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 21 | Đào mặt nền bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bê tông 12,5x30x100cm có hoa văn chống trượt, 1,5cm mặt trên mác 500#, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bê tông 12,5x40x60cm có hoa văn chống trượt, 1,5cm mặt trên mác 500#, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm đệm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 27 | Lát gạch giả đá 30x30x5cm, mác 300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | m2 |
| 28 | Đệm cát vàng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 29 | Xây bó mép gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 30 | Trát bó mép, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m2 |
| 31 | Bê tông móng gờ chắn, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | 100m2 |
| 33 | Xây gờ chắn, ô trồng cây gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 34 | Trát gờ chắn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 35 | Ốp gạch ceramic men bóng (30x45cm) dày 7,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | m2 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,491 | 100m |
| 37 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,74 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0405 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9256 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7359 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 43 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2777 | tấn |
| 44 | Bu lông M12, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 45 | Bu lông M18, L=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | bộ |
| 46 | Tạo lỗ trên tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10 lỗ |
| 47 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,65 | m2 |
| 48 | Gia công thép tròn D32 mạ kẽm bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | tấn |
| 49 | Tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 50 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,598 | 100m |
| 51 | Đệm móng đá dăm đá dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,62 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm mác 200, đổ bằng máy bơm bê tông 40-60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,68 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2706 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tường, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm 40-60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,01 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7338 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9273 | 100m |
| 57 | Đá 2x4 sau lưng ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 58 | Vải địa kỹ thuật ART 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,57 | m2 |
| 60 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8707 | 100m3 |
| 61 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7426 | m3 |
| 62 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 63 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 64 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 65 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc |
| 66 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 67 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 68 | Xe thang cao 12m (vận dụng định mức CX3.10.02 và CX3.10.03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 69 | Cần cẩu ô tô có cẩn cẩu tự hành (vận dụng tính 30% định mức CX3.10.02 và CX3.10.03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5939 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5939 | 100m3/1km |
| 72 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | 100m |
| 73 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 74 | Đệm bù cát đen K.95 đế móng cống dọc chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 75 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 77 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 80 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 81 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 82 | Lắp đặt khối móng hố thu (trọng lượng > 1 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khối |
| 83 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 86 | Bốc xếp khối móng hố thu lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 87 | Bốc xếp khối móng hố thu xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 10 tấn/1km |
| 89 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép bậc thang D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 92 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 97 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 98 | Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 10 tấn/1km |
| 100 | Lắp dặt tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 101 | Mua tấm nắp gang (Tải trọng 12 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cấu kiện |
| 102 | Khấu hao thép hình (C250x85x9,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,2043 | kg |
| 103 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 104 | Đóng cọc thép hình không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 105 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 106 | Khấu hao thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4985 | kg |
| 107 | Máy đào ép thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | 100m3/1km |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 115 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6675 | 100m |
| 116 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 117 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 123 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 128 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 129 | Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 130 | Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 10 tấn/1km |
| 131 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 134 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 135 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 136 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 137 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 138 | Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 139 | Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 142 | Bốc xếp ga thu nước lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 143 | Bốc xếp ga thu nước xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 144 | Vận chuyển ga thu nước 1km từ bãi đúc ra công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 10 tấn/1km |
| 145 | Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 146 | Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 147 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 148 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1m2 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m |
| 151 | Bê tông bịt đầu hố thu, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt viên block đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 154 | Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 157 | Lắp đặt khối móng hố thu (trọng lượng > 1 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | khối |
| 158 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5084 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 161 | Bốc xếp khối móng hố thu lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 162 | Bốc xếp khối móng hố thu xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 163 | Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | 10 tấn/1km |
| 164 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | 100m2 |
| 166 | Cốt thép xà mũ tường hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà mũ tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép bậc thang D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 169 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 172 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 174 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | tấn |
| 175 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 176 | Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 177 | Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 10 tấn/1km |
| 178 | Lắp dặt tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 179 | Mua tấm nắp gang (Tải trọng 12 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cấu kiện |
| H | VƯỜN HOA CHÉO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0111 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7633 | 100m3 |
| 4 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9447 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dạo, bê tông thương phẩm mác 250, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,521 | 10m |
| 8 | Gỗ chèn kh co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Nhựa chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,62 | kg |
| 10 | Lát gạch giả đá vỉa hè 30x30x5cm, mác 300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,09 | m2 |
| 11 | Đệm cát vàng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6259 | 100m3 |
| 15 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,8562 | m3 |
| 16 | Đắp đất đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4534 | 100m3 |
| 17 | Bê tông bó gáy, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 19 | Xây bó mép bồn hoa, ô trồng cây gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 20 | Trát bó mép, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m2 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8554 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,61 | m3 |
| 23 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7998 | m3 |
| 24 | Đắp đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8987 | 100m3 |
| 25 | Bê tông bó gáy, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 27 | Xây bó mép bồn hoa, ô trồng cây gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m3 |
| 28 | Ốp gạch ceramic men bóng (30x45cm) dày 7,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3702 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7404 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | 100m3 |
| 32 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1285 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mặt đường dạo, bê tông thương phẩm mác 250, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,511 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m2 |
| 35 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,064 | 10m |
| 36 | Gỗ chèn kh co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 37 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,63 | kg |
| 38 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,48 | m3 |
| 39 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,0664 | m3 |
| 40 | Đắp đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4488 | 100m3 |
| 41 | Cắt mặt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,15 | m |
| 42 | Đào mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 43 | Bê tông bó gáy, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4601 | 100m2 |
| 45 | Xây bó mép bồn hoa, ô trồng cây gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m3 |
| 46 | Ốp gạch ceramic men bóng (30x45cm) dày 7,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,18 | m2 |
| 47 | Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 48 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3695 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | 100m3 |
| 53 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 54 | Đệm bù đất đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 59 | Lắp đặt khối móng hố thu (trọng lượng > 1 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khối |
| 60 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 63 | Bốc xếp khối móng hố thu lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp khối móng hố thu xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 10 tấn/1km |
| 66 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép xà mũ tường hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà mũ tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 73 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 74 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 10 tấn/1km |
| 77 | Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 78 | Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 81 | Bốc xếp ga thu nước lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 82 | Bốc xếp ga thu nước xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển ga thu nước 1km từ bãi đúc ra công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 10 tấn/1km |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 85 | Bê tông bịt ống ga thu nước, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 86 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 87 | Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 88 | Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 89 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 90 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1m2 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3/1km |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,378 | m2 |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m |
| 106 | Sơn bia đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,378 | m2 |
| 107 | Bia đá nguyên khối 0,81x1,16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bia |
| I | CÁP CHỜ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.234,27 | m |
| 2 | Mốc sứ đánh dấu đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | mốc |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1082 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1714 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3289 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,441 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,024 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8313 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5071 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,544 | m3 |
| 17 | Ni long tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5657 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5657 | 100m3/1km |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Khấu hao thép hình ( dùng trong 1 tháng - LĐ và tháo dỡ 5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5292 | kg |
| 2 | Khấu hao thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7019 | kg |
| 3 | Lắp dựng khung hàng rào thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6726 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ khung hàng rào thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6726 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bắt vít trên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Vít rút M12x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Đinh bắt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 9 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 10 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 13 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm (tính khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm (tính khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm (tính khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3167257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.633452E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có: hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống tròn BTCT; + Trong 03 hợp đồng, phải có tối thiểu 01 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Từ hợp đồng thứ 02 nếu không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) được Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực hợp pháp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.144.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.434.160.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, 01 kỹ sư chuyên ngành điện, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công các hạng mục công trình tương tự theo vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT, cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Phải có trình độ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 5 | 3 |
| 5 | Chỉ huy phó công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=7 tấn: | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 4 |
| 2 | Máy đào: >=0,5m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 3 | Máy lu rung:>=25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 4 | Máy rải:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 6 | Máy san:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm LAS | Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn phải là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm Las theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất:>= 23 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 13 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:>= 3 m3/ph | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >=6 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá - công suất:>= 1,7 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất:>= 5 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 17 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:>= 1,0 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 18 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:>= 1,5 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 19 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi