Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221774-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220221544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 17:04:00 đến ngày 2022-03-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,778,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3167257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.633452E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có: hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống tròn BTCT; + Trong 03 hợp đồng, phải có tối thiểu 01 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Từ hợp đồng thứ 02 nếu không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) được Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.144.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.434.160.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, 01 kỹ sư chuyên ngành điện, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công các hạng mục công trình tương tự theo vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT, cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào: >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm LAS
- Đặc điểm thiết bị Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn phải là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm Las theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Biến thế hàn xoay chiều - công suất:>= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:>= 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >=6 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá - công suất:>= 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép - công suất:>= 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:>= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:>= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
Chỉnh trang đô thị thị trấn Ninh Giang; Các tuyến đường: Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ trường THPT Ninh Giang đến Toà án nhân dân Huyện); Trần Hưng Đạo; Đường khu Huyện uỷ, Ủy ban nhân dân huyện; Cống Sao; Ninh Thái và cải tạo Hồ khu 4, Vườn hoa chéo giáp đường Trần Hưng Đạo
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Giang, Địa chỉ: Khu 3 Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3588.989; E-mail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Ánh sáng Thành Đông; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ninh Giang; - Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương; Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư 569;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Giang, Địa chỉ: Khu 3 Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3588.989; E-mail: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Giang, Địa chỉ: Khu 3 Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3588.989; E-mail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đình Tranh- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Khu 3 Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0913.010.238;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Ninh Giang; Điện thoại: 0320.376.7367 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào phá dỡ con nêm bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.268,808m3
2Đào phá dỡ con nêm bằng búa căn (những vị trí không đào bằng máy được tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V317,202m3
3Xúc BTXM đào phá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V15,8601100m3
4Đào khuôn hè thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V341,8681m3
5Đào khuôn hè bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V13,6747100m3
6Đắp cát bù hè K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2324100m3
7Đào mặt đường hiện trạng (láng nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0992100m3
8Đào khuôn đường, đào mái mở rông đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V39,9777100m3
9Đào khuôn, mái mở rộng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V444,1971m3
10Đắp trả mái mở rộng K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5419100m3
11Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0352100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0352100m2
13Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,9829100m2
14Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9829100m2
15Bù vênh mặt đường BTNC C19 quy đổi dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6633100m2
16Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,9258100tấn
17Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V9,9258100tấn
18Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V9,2499100m3
19Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8321100m3
20Móng cát đen K98Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0139100m3
21Móng cát đen K95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,448100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V88,5857100m3
23Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V88,5857100m3/1km
24Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,9601100m3
25Đào khuôn đường, đào mái mở rông đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,0848100m3
26Đào khuôn, mái mở rộng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,4981m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8757100m2
28Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9937100m2
29Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,118100m2
30Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,9934100tấn
31Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,9934100tấn
32Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,973100m3
33Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7295100m3
34Móng cát đen K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,874100m3
35Móng cát đen K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7295100m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,9m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.330,27m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,5m2
39Thu hồi, di chuyển trồng lại biển báo (tạm tính 0,5 công/ bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5công
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt biển báo tam giác 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Lắp đặt biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Mua biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
44Mua biển tam giác 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11biển
45Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V11,74m2
46Cột đỡ biểnMô tả kỹ thuật theo chương V136,75m
47Gia công cột inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1345tấn
48Gia công khung biển báo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187tấn
49Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,081m3
51Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
52Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
53Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m2
B VỈA HÈ, BỒN HOA, CÂY XANH
1Lát gạch giả đá vỉa hè 30x30x5cm, mác 300#Mô tả kỹ thuật theo chương V10.663,74m2
2Lát gạch dẫn hướng 40x40x5cm, màu vàng, mác 300#Mô tả kỹ thuật theo chương V783,52m2
3Đệm cát vàng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4342100m3
4Bê tông nền hè, bê tông thương phẩm mác 150#, đổ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V944,01m3
5Bê tông mặt hè, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4152m3
6Đệm cát vàng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m3
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bê tông 18x53x100cm, mác 300#; vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211m
8Bó vỉa cong hè, đường bằng viên bê tông 18x53x30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
9Thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.708,12kg
10Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V1.996cái
11Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V172,49m2
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bê tông 12,5x30x100cm có hoa văn chống trượt, 1,5cm mặt trên mác 500#, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.148m
13Bó vỉa cong hè, đường bằng viên bê tông 12,5x30x30cm có hoa văn chống trượt, 1,5cm mặt trên mác 500#, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V277,5m
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bê tông 12,5x40x60cm có hoa văn chống trượt, 1,5cm mặt trên mác 500#, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.231,2m
15Bó vỉa cong hè, đường bằng viên bê tông 12,5x40x30cm có hoa văn chống trượt, 1,5cm mặt trên mác 500#, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V238,5m
16Lắp đặt viên đan rãnh 6x30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.0131 cấu kiện
17Bê tông viên đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,12m3
18Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,4104100m2
19Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.368,85m2
20Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,45m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3836100m2
22Đá dăm đệm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V105,23m3
23Đào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V424,551m3
24Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V6,3682100m3
25Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V751,4476m3
26Xây bó mép bồn hoa, ô trồng cây gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,21m3
27Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V72cây
28Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V70cây
29Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V65cây
30Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V36cây
31Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V48cây
32Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
33Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
34Xe thang cao 12m (vận dụng định mức CX3.10.02 và CX3.10.03)Mô tả kỹ thuật theo chương V33ca
35Cần cẩu ô tô có cẩn cẩu tự hành (vận dụng tính 30% định mức CX3.10.02 và CX3.10.03)Mô tả kỹ thuật theo chương V22ca
36Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V72gốc
37Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V70gốc
38Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V65gốc
39Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V36gốc
40Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V48gốc
41Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
42Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11gốc
43Đắp bù gốc cây (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0059100m3
C CẢI TẠO RÃNH, HỐ THU HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2.045cấu kiện
2Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V217,3tấn
3Bốc xếp tấm đan xuống đơn vị quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V217,3tấn
4Vận chuyển tấm đan trả đơn vị quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V21,7310 tấn/1km
5Phá dỡ gạch xây rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V632,56m3
6Phá dỡ móng bê tông rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V385,49m3
7Đào bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V23,97m3
8Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2604100m3
9Đắp trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1392100m3
10Đệm đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
11Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V193cấu kiện
12Lắp đặt tấm đan (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3541cấu kiện
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
14Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5292100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,0852tấn
16Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1611 cấu kiện
17Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1611 cấu kiện
18Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,5910 tấn/1km
19Lắp đặt khối móng hố thu (Trọng lượng > 1 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12khối
20Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
21Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2784100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4884tấn
23Bốc xếp khối móng hố thu lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
24Bốc xếp khối móng hố thu xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
25Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5310 tấn/1km
26Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,63m3
27Ván khuôn gỗ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9312100m2
28Bê tông đỉnh rãnh, đỉnh hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,45m3
29Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh, đỉnh hố htuMô tả kỹ thuật theo chương V3,123100m2
30Lắp dựng cốt thép đỉnh rãnh, đỉnh hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4218tấn
31Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V391cấu kiện
32Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
33Ván khuôn thép ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6236100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2968tấn
35Bốc xếp ga thu nước lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V391 cấu kiện
36Bốc xếp ga thu nước xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V391 cấu kiện
37Vận chuyển ga thu nước 1km từ bãi đúc ra công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,092510 tấn/1km
38Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1388tấn
39Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4709tấn
40Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V391 cấu kiện
41Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V234cái
42Sơn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V26,481m2
43Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m
44Bê tông bệ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
D THIẾT KẾ HOÀN TRẢ, BỔ SUNG RÃNH
1Cắt mặt đường cũ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m
2Đào mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,2191100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,6504100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V396,1161m3
5Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6105100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V99,75100m
7Đệm đá dăm 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V234,1m3
8Lắp đặt khối rãnh BTCT (từ 770kg-1340kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.214khối
9Bê tông khối rãnh , bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V718,74m3
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V77,6545100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V28,5145tấn
12Xây tường đấu nối gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
13Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,53m2
14Vữa xi măng M75# chèn mối nối (quy đổi dày 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V280,3333m2
15Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5958100m2
17Bê tông đỉnh hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,91m3
18Ván khuôn gỗ đỉnh hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,7191100m2
19Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V1,4933tấn
20Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
21Lắp đặt tấm đan (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.3021cấu kiện
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V220,21m3
23Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,8788100m2
24Thép hình tấm đan L100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,026tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V33,2162tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2287tấn
27Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2.3021 cấu kiện
28Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2.3021 cấu kiện
29Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V55,052510 tấn/1km
30Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,651100m2
31Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,651100m2
32Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,6068100tấn
33Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6068100tấn
34Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5477100m3
35Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7492100m3
36Móng cát đen K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9236100m3
37Móng cát đen K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4661100m3
38Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V851cấu kiện
39Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
40Ván khuôn thép ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3592100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6469tấn
42Bốc xếp ga thu nước lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V851 cấu kiện
43Bốc xếp ga thu nước xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V851 cấu kiện
44Vận chuyển ga thu nước 1km từ bãi đúc ra công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3810 tấn/1km
45Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3026tấn
46Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,0263tấn
47Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V851 cấu kiện
48Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V510cái
49Sơn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V57,721m2
50Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
51Bê tông chèn khe đầu ga thu, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
E CỐNG DỌC TUYẾN
1Cắt mặt đường cũ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,352100m
2Đào mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6336100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V107,041m3
5Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1828100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V318,8100m
7Đệm đá dăm 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,91m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V330cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1101 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V106mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V234cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V781 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V77mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V171 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
17Đệm bù cát đế móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V37,37m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7606100m3
19Đắp trả hố móng cống K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m3
20Đắp cát hố móng cống K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3824100m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,325100m
22Đệm đá dăm móng cống dày 10cm, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,42m3
24Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2694100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9646tấn
27Lắp đặt khối móng hố ga (trọng lượng > 1 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4khối
28Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
29Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628tấn
31Bốc xếp khối móng hố thu lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
32Bốc xếp khối móng hố thu xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
33Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5110 tấn/1km
34Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,08m3
35Ván khuôn gỗ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,1447100m2
36Cốt thép tường hố thu+ đỉnh hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
37Cốt thép tường hố thu D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8288tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723tấn
39Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,47m3
41Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2426100m2
42Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2503tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8145tấn
45Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
46Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
47Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,617510 tấn/1km
48Lắp dặt tấm nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
49Mua tấm nắp gang (Tải trọng lòng đường 25 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cấu kiện
50Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
51Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
52Ván khuôn thép ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
54Bốc xếp ga thu nước lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
55Bốc xếp ga thu nước xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
56Vận chuyển ga thu nước 1km từ bãi đúc ra công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,252510 tấn/1km
57Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
58Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087tấn
59Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
60Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
61Sơn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6,111m2
62Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m
63Bê tông bệ đỡ, chèn đầu ga thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
64Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m2
65Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m2
66Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234100tấn
67Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234100tấn
68Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m3
69Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m3
70Móng cát đen K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3528100m3
71Khấu hao thép hình (C250x85x9,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.269,4006kg
72Đóng cọc thép hình ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V45,946100m
73Đóng cọc thép hình không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33,914100m
74Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V45,946100m
75Khấu hao thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.521,5561kg
76Máy đào ép thép tấm (tạm 1 phân đoạn 2 ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V22ca
77Khấu hao chống ngang (I100x50x4,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,548kg
78Khấu hao chống ngang (C250x85x9,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.572,96kg
79Lắp đặt thanh chống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V32,7469tấn
80Tháo dỡ thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V32,7469tấn
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,764100m3
82Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,764100m3/1km
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,8322100m
2Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,6322100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9531100m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2763100m3
5Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5867100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,85100m
7Đệm đá dăm 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,368m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,812m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
12Lắp đặt khối móng hố ga (trọng lượng > 1 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29khối
13Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,73m3
14Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2559100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7593tấn
16Bốc xếp khối móng hố thu lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
17Bốc xếp khối móng hố thu xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
18Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,182510 tấn/1km
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
20Đệm bù cát đế móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,893m3
21Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
22Bê tông hố thu, đỉnh hố thu bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,868m3
23Ván khuôn gỗ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4501100m2
24Cốt thép tường hố thu+ đỉnh hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248tấn
25Cốt thép tường hố thu D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1498tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
29Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn cống
30Lắp đặt khối rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V38khối
31Bê tông khối rãnh , bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,29m3
32Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,455100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V1,3547tấn
34Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V306,12m2
35Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
36Vữa xi măng M75# chèn mối nối (quy đổi dày 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
38Lắp đặt bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V14khối
39Bê tông bản giảm tải, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
40Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3448tấn
43Bốc xếp bản giảm tải lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
44Bốc xếp bản giảm tải xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
45Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,712510 tấn/1km
46Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,887m3
48Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
49Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4802tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1941tấn
52Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
53Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
54Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,721810 tấn/1km
55Lắp dặt tấm nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
56Mua tấm nắp gang (Tải trọng lòng đường 25 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cấu kiện
57Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
58Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
59Ván khuôn thép ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1599100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
61Bốc xếp ga thu nước lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
62Bốc xếp ga thu nước xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
63Vận chuyển ga thu nước 1km từ bãi đúc ra công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2810 tấn/1km
64Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
65Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
66Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
67Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
68Sơn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6,791m2
69Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m
70Bê tông chèn miệng ga thu nước, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
71Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8592100m2
72Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8592100m2
73Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100tấn
74Vận chuyển BTNC C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100tấn
75Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2789100m3
76Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5578100m3
77Móng cát đen K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4564100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2815100m3
79Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2815100m3/1km
80Móng bãi đúc đá 4x6 cm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V500m2
82Đắp cát đen đầm K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
83Nhân công san gạt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
84Đào xúc mặt bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
85Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m3
87Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m3/1km
G CẢI TẠO HỒ VẠN PHÚC
1Phá dỡ đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo chương V24,62m3
2Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Đào bùn thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,591m3
4Đào bùn bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V6,4432100m3
5Đào cấp, đào khuôn đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8747100m3
6Đào hố móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,9711m3
7Đào hố móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4,6774100m3
8Đắp hố móng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9227100m3
9Đắp lề đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5305100m3
10Đắp cát đen bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V4,8728100m3
11Đắp cát đen đầm chặt K95 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V19,4911100m3
12Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1353100m3
13Vải địa kỹ thuật ART12Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7886100m2
14Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0737100m3
15Bê tông mặt đường dạo, bê tông thương phẩm mác 250, đổ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V147,2436m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8699100m2
17Cắt khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V15,899910m
18Gỗ chèn kh co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
19Nhựa đường chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V127,42kg
20Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
21Đào mặt nền bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bê tông 12,5x30x100cm có hoa văn chống trượt, 1,5cm mặt trên mác 500#, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bê tông 12,5x40x60cm có hoa văn chống trượt, 1,5cm mặt trên mác 500#, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,11m3
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748100m2
26Đá dăm đệm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
27Lát gạch giả đá 30x30x5cm, mác 300#Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5m2
28Đệm cát vàng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m3
29Xây bó mép gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
30Trát bó mép, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m2
31Bê tông móng gờ chắn, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
32Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2049100m2
33Xây gờ chắn, ô trồng cây gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
34Trát gờ chắn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,52m2
35Ốp gạch ceramic men bóng (30x45cm) dày 7,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,86m2
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,491100m
37Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,74m3
39Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,0405100m2
40Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9256tấn
41Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7359tấn
42Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m2
43Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2777tấn
44Bu lông M12, L=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V300bộ
45Bu lông M18, L=220mmMô tả kỹ thuật theo chương V400bộ
46Tạo lỗ trên tấm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7010 lỗ
47Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V210,65m2
48Gia công thép tròn D32 mạ kẽm bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3332tấn
49Tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
50Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V414,598100m
51Đệm móng đá dăm đá dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,62m3
52Bê tông móng, bê tông thương phẩm mác 200, đổ bằng máy bơm bê tông 40-60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V331,68m3
53Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2706100m2
54Bê tông tường, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm 40-60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V334,01m3
55Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,7338100m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9273100m
57Đá 2x4 sau lưng ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
58Vải địa kỹ thuật ART 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2624100m2
59Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V99,57m2
60Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8707100m3
61Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V102,7426m3
62Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
63Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
64Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
65Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6gốc
66Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7gốc
67Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
68Xe thang cao 12m (vận dụng định mức CX3.10.02 và CX3.10.03)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
69Cần cẩu ô tô có cẩn cẩu tự hành (vận dụng tính 30% định mức CX3.10.02 và CX3.10.03)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,5939100m3
71Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,5939100m3/1km
72Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,404100m
73Đá dăm đệm móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,14m3
74Đệm bù cát đen K.95 đế móng cống dọc chiếm chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
75Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V361 đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32mối nối
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m3
79Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m3
80Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m
81Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
82Lắp đặt khối móng hố thu (trọng lượng > 1 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3khối
83Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
84Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501tấn
86Bốc xếp khối móng hố thu lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
87Bốc xếp khối móng hố thu xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
88Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,49510 tấn/1km
89Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
90Ván khuôn gỗ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2774100m2
91Lắp dựng cốt thép bậc thang D22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
92Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
94Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
97Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
98Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
99Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,26510 tấn/1km
100Lắp dặt tấm nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
101Mua tấm nắp gang (Tải trọng 12 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cấu kiện
102Khấu hao thép hình (C250x85x9,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V356,2043kg
103Đóng cọc thép hình ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
104Đóng cọc thép hình không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
105Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
106Khấu hao thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4985kg
107Máy đào ép thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578100m3
109Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578100m3/1km
110Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
111Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371100m3
113Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m3
114Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
115Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,6675100m
116Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
117Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
118Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
119Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
120Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m2
121Lắp dựng cốt ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
122Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
123Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
125Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
128Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
129Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
130Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,09510 tấn/1km
131Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
132Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
133Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
134Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
135Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
136Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
137Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
138Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
139Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
140Ván khuôn thép ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
141Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
142Bốc xếp ga thu nước lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
143Bốc xếp ga thu nước xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
144Vận chuyển ga thu nước 1km từ bãi đúc ra công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05510 tấn/1km
145Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
146Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
147Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
148Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
149Sơn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,651m2
150Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1618100m
151Bê tông bịt đầu hố thu, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
152Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m2
153Lắp đặt viên block đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1m
154Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
155Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
156Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
157Lắp đặt khối móng hố thu (trọng lượng > 1 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5khối
158Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
159Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5084100m2
160Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974tấn
161Bốc xếp khối móng hố thu lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
162Bốc xếp khối móng hố thu xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
163Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,787510 tấn/1km
164Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
165Ván khuôn gỗ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5379100m2
166Cốt thép xà mũ tường hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
167Lắp dựng cốt thép xà mũ tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
168Lắp dựng cốt thép bậc thang D22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
169Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
171Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
172Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
173Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
174Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1395tấn
175Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
176Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
177Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,26510 tấn/1km
178Lắp dặt tấm nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
179Mua tấm nắp gang (Tải trọng 12 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cấu kiện
H VƯỜN HOA CHÉO
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0125100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0111100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7633100m3
4Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9447100m2
5Bê tông mặt đường dạo, bê tông thương phẩm mác 250, đổ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,768m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681100m2
7Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V11,52110m
8Gỗ chèn kh co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
9Nhựa chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V71,62kg
10Lát gạch giả đá vỉa hè 30x30x5cm, mác 300#Mô tả kỹ thuật theo chương V143,09m2
11Đệm cát vàng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3
12Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,45m3
13Đào xúc đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m3
14Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V1,6259100m3
15Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V191,8562m3
16Đắp đất đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4534100m3
17Bê tông bó gáy, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
18Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
19Xây bó mép bồn hoa, ô trồng cây gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
20Trát bó mép, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,08m2
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8554100m3
22Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V256,61m3
23Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V302,7998m3
24Đắp đất tận dụng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8987100m3
25Bê tông bó gáy, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
26Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
27Xây bó mép bồn hoa, ô trồng cây gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,18m3
28Ốp gạch ceramic men bóng (30x45cm) dày 7,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3702100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7404100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1851100m3
32Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1285100m2
33Bê tông mặt đường dạo, bê tông thương phẩm mác 250, đổ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,511m3
34Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2774100m2
35Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V6,06410m
36Gỗ chèn kh co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005m3
37Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,63kg
38Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V125,48m3
39Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V148,0664m3
40Đắp đất tận dụng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4488100m3
41Cắt mặt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V107,15m
42Đào mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
43Bê tông bó gáy, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
44Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4601100m2
45Xây bó mép bồn hoa, ô trồng cây gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,88m3
46Ốp gạch ceramic men bóng (30x45cm) dày 7,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,18m2
47Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
48Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
50Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3695100m3
52Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2842100m3
53Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
54Đệm bù đất đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
59Lắp đặt khối móng hố thu (trọng lượng > 1 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2khối
60Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
61Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
63Bốc xếp khối móng hố thu lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
64Bốc xếp khối móng hố thu xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
65Vận chuyển khối móng hố thu từ bãi đúc đến công trường cự lý 1km, xe ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25510 tấn/1km
66Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
67Ván khuôn gỗ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
68Cốt thép xà mũ tường hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
69Lắp dựng cốt thép xà mũ tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
70Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
73Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
74Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
75Bốc xếp tấm đan xuống xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
76Vận chuyển tấm đan cự lý 1Km từ bãi đúc ra công trường, xe ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,02510 tấn/1km
77Lắp đặt ga thu nước (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
78Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
79Ván khuôn thép ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
81Bốc xếp ga thu nước lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
82Bốc xếp ga thu nước xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
83Vận chuyển ga thu nước 1km từ bãi đúc ra công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027510 tấn/1km
84Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
85Bê tông bịt ống ga thu nước, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
86Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m2
87Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
88Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
89Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
90Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Sơn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,681m2
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m3
93Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m3/1km
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m3
96Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
98Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
99Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357m3
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
103Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,378m2
105Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m
106Sơn bia đáMô tả kỹ thuật theo chương V12,378m2
107Bia đá nguyên khối 0,81x1,16mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bia
I CÁP CHỜ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.234,27m
2Mốc sứ đánh dấu đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V123mốc
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V20,10821000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V11,1714100m2
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,638100m
6Đào móng bằng máy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3289100m3
7Đào móng bằng máy đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,441100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V111,0241m3
9Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8313100m3
10Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5071100m3
11Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3402100m2
13Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3402100m2
14Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,544m3
17Ni long tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V37,72m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5657100m3
19Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5657100m3/1km
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Khấu hao thép hình ( dùng trong 1 tháng - LĐ và tháo dỡ 5 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,5292kg
2Khấu hao thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V6,7019kg
3Lắp dựng khung hàng rào thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6726tấn
4Tháo dỡ khung hàng rào thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6726tấn
5Lắp đặt tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3852100m2
6Khoan tạo lỗ bắt vít trên mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1441 lỗ khoan
7Vít rút M12x120Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Đinh bắt tônMô tả kỹ thuật theo chương V272cái
9Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
10Dán màng phản quang màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
13Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V160m
14Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
15Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm (tính khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm (tính khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm (tính khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3167257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.633452E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có: hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống tròn BTCT; + Trong 03 hợp đồng, phải có tối thiểu 01 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Từ hợp đồng thứ 02 nếu không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) được Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.144.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.434.160.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, 01 kỹ sư chuyên ngành điện, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công các hạng mục công trình tương tự theo vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT, cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Phải có trình độ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).53
5 Chỉ huy phó công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=7 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;4
2 Máy đào: >=0,5m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
3 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
4 Máy rải:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
5 Máy lu tĩnh: 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
6 Máy san:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
7 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh1
9 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
11 Phòng thí nghiệm LAS Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn phải là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm Las theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
12 Biến thế hàn xoay chiều - công suất:>= 23 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh2
13 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:>= 3 m3/ph Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh2
14 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >=6 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
15 Máy cắt gạch đá - công suất:>= 1,7 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh2
16 Máy cắt uốn cốt thép - công suất:>= 5 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh2
17 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:>= 1,0 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh2
18 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:>= 1,5 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh2
19 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh2
20 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->