Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238327-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220238268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 17:03:00 đến ngày 2022-03-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,635,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09056E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 2.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 đồng.Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu nộp các tài liệu sau đây để chứng minh (bản sao công chứng): Hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng đạt 70% như: Bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất có xác nhận của chủ đầu tư Phân cấp công trình: Công trình giao thôngLoại công trình: Đường giao thông nông thônCấp công trình: Cấp IV….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất về quy mô và giá trị tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao, thanh lý hợp đồng với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường)Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất và giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Yêu cầu khác: Là cử nhân hoặc kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô và giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu khác: Là kỹ sư các chuyên ngành hoặc kỹ sư môi trường có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường )Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: >= 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu:
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: >= 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: >= 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu:
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, rãnh thoát nước các tuyến đường trục chính và ngõ xóm thôn Bạch Trữ, xã Tiến Thắng (26 tuyến)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng , địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng; địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần phát triển dịch vụ đô thị Mê Linh + Đơn vị thẩm định thiết kế+dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Duy; + Tư vấn thẩm định HSDT và kết quả đấu thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng , địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng; địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) của nhà thầu, kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính năm 2018; 20198; 2020 qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Nộp kèm theo Giấy đăng ký kinh doanh của các nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô…) phải nộp kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; quyết định phê duyệt trúng thầu - Về doanh thu trung bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Nếu trong Báo cáo tài chính nhà thầu không chứng minh được doanh thu từ hoạt đồng xây dựng thì Yêu cầu nhà thầu nộp kèm theo các hóa đơn VAT của nhà thầu đã xuất trả cho các các công trình trong các năm 2018;2019;2020 để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng; địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo Hồ sơ thiết kế46,74m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế93,48m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế0,4674100m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo Hồ sơ thiết kế277,08810m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế318,556m3
6Đào móng công trình, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế9,8551100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế13,0407100m3
8Đào móng công trình, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế0,6277100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế0,6277100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế1,2885100m3
11Mua đất về để đắp lề, loại đất sau đầm chặt đạt K95Theo Hồ sơ thiết kế145,605m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,293100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế617,211m3
14Bạt dứa lót móngTheo Hồ sơ thiết kế2.680,286m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế428,8458m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế1,7545m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,1847100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế5,2634m3
19Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế12,69m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế46,64m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế0,4752100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế3,73m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0834tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,2512tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế0,1296100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế2,592m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế0,3902tấn
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế8,856m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế271 cấu kiện
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế61,1842m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế4,3291100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế183,5526m3
33Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế297,36m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế1.726,85m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế7,7803100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế83,81m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế6,0261100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế127,87m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế19,3252tấn
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế621m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế1.4451 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09056E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 2.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 đồng.Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu nộp các tài liệu sau đây để chứng minh (bản sao công chứng): Hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng đạt 70% như: Bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất có xác nhận của chủ đầu tư Phân cấp công trình: Công trình giao thôngLoại công trình: Đường giao thông nông thônCấp công trình: Cấp IV….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất về quy mô và giá trị tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao, thanh lý hợp đồng với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình)51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 (Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường)Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất và giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 (Yêu cầu khác: Là cử nhân hoặc kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô và giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)31
4 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 Yêu cầu khác: Là kỹ sư các chuyên ngành hoặc kỹ sư môi trường có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường )Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất yêu cầu: >= 1.5KW1
2 Máy đào Dung tích gầu yêu cầu 1
3 Máy trộn bê tông Công suất yêu cầu: 1
4 Máy đầm bàn Công suất yêu cầu: >= 1.0KW1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng yêu cầu 1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất yêu cầu: >= 5.0KW1
7 Máy trộn vữa Công suất yêu cầu: 1
8 Máy cắt bê tông Công suất yêu cầu 1
9 Máy cần cẩu Trọng tải yêu cầu 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->