Gói thầu: SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235915-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
Tên gói thầu SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ
Số hiệu KHLCNT 20220230802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 16:59:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,159,148 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: xây mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình công cộng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động );+ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực. Giấy chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện ATLĐ;+Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học,+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độngTài liệu chứng minh năng lực+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề (sơ cấp) phù hợp với tính chất công trình;Là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
E-CDNT 1.2 SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ
Sửa chữa Ký túc xá
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp – Địa chỉ: Số : 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM Điện thoại: 028 54135013 - fax: 028 54125012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: 23 Bạch Vân , phường 5, quận 5 ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: 23 Bạch Vân , phường 5, quận 5 ;


- Bên mời thầu: TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP , địa chỉ: Số 15 đường Trần Văn Trà, khu đô thị mới Nam Thành Phố, phường Tân Phú, quận 7, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp – Địa chỉ: Số : 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM Điện thoại: 028 54135013 - fax: 028 54125012


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, phù hợp với yêu cầu về cấp doanh nghiệp của E-HSMT -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp – Địa chỉ: Số : 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM Điện thoại: 028 54135013 - fax: 028 54125012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thế lực, Địa chỉ: 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM, 028-54135019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chánh Quản trị - Địa chỉ: 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM, 028-54135013
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chánh Quản trị - Địa chỉ: 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM, 028-54135013
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Hút hầm tự hoại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,732m3
3Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V141,415m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V141,415m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V415,65m2
6Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V415,65m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V104,615m2
10Tháo dỡ ống cấp thoát nước trục đứng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8trục
11Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ bỏ.Mô tả kỹ thuật theo chương V39,558m3
12Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
13Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, tường hộp gainMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V415,65m2
16Ốp tường vữa XM M75, gạch 30*60, cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V446,25m2
17Vệ sinh sàn bê tông trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V141,415m2
18Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM M75, cán nền tạo độ dốc nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V141,415m2
19Quét dung dịch chống sàn wc bằng dung dịch chống thấm + xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V282,8651m2
20Láng nền tạo dốc dày 2cm có phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V141,415m2
21Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,415m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V553,45m2
23Sơn cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V553,45m2
24CCLD trần thạch cao Vĩnh tường, chống ẩm, khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V104,615m2
25Vận chuyển vật liệu gạch ốp, lát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V63,93810m2
26Vận chuyển vật liệu gạch xây lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,435tấn
27Vận chuyển vật liệu cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V36,408m3
28Vận chuyển vật liệu sơn, bột bả, chất chống thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,873tấn
29Vận chuyển vật liệu xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,285tấn
30Vận chuyển vật liệu tấm trần lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,046100m2
31Lắp đặt chậu lavabor + bộ xả + dây mềm (lavabo bên A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
32Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt bên A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
33Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
34Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
36Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
37Tháo ráp, vệ sinh , lắp đặt cửa nhôm WC hiện hữu ( bao gồmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,755100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
45Lắp đặt co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
46Lắp đặt Y 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
47Lắp đặt lơi 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt nối 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt tê giảm 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
51Lắp đặt co 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V230cái
52Lắp đặt co giảm 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
53Lắp đặt lơi 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
54Lắp đặt Y 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Lắp đặt tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
56Lắp đặt tê giảm 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Lắp đặt nối 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
59Lắp đặt tê 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
60Lắp đặt tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt nối 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt co giảm 42/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt co giảm 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt tê giảm 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
65Lắp đặt tê giảm 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Lắp đặt nối giảm 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
67Lắp đặt lơi 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
68Lắp đặt tê giảm 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt nối giảm 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
70Lắp đặt co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V261cái
71Lắp đặt tê 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
72Lắp đặt co ren ngoài đồng thau 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
73Lắp đặt co ren trong đồng thau21mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
74Lắp đặt tê đồng thau 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
75Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
77Lắp đặt con thỏ 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
78Lắp đặt nối ren trong 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
79Phá vỡ - đấu nối phần chân ống thoát nước dẫn ra hố ga, HTHMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80CCLD đai quang treo D21Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
81CCLD đai quang treo D27Mô tả kỹ thuật theo chương V135cái
82CCLD đai quang treo D34Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
83CCLD đai quang treo D60Mô tả kỹ thuật theo chương V289cái
84Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,9m2
85Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,9m2
86Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V34,3m2
87Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V34,3m2
88Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cộtMô tả kỹ thuật theo chương V68,86m2
89Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,705m2
90Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
91Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,3m2
92Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
94Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM m75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
95CCLD đà cửa bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,3md
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,7m2
97Trát cạnh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
98CCLD trần thạch cao Vĩnh tường khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V34,3m2
99Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3m2
100Công tác ốp gạch 300x600 cao 1,5m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,375m2
101Lát nền 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3m2
102Tháo dỡ, vệ sinh và lắp đặt lại cửa nhôm kính phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
103Sản xuất và lắp dựng cửa lật 3 cánh nhôm kính dày 5mm (KT 2300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,861m2
105Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,861m2
106Đục tường đi hệ thống cấp nước âm tường (gồm đục và trát lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
107Đào đất thi công ống thoát nước sinh hoạt và ống thoát nước ra hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
108Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
111Lắp đặt co ren trong đồng thau21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
112Lắp đặt tê đồng thau 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
114Lắp đặt tê 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
115Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt nối giảm 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt T cong 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
120Lắp đặt Y 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt bên A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Lắp đặt lại vòi nước và phụ kiện phòng tắm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
124Đào đất Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,644m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
126Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
128CCLD nắp hố ga BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Làm phẳng - đầm nén thủ công 'nền sân trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
131Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
132Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
133Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
134Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
135Phá dỡ lớp vữa nềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
136Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
137Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,705m2
138Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
139Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
140Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
142Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
143CCLD đà cửa bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11md
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,28m2
145Trát cạnh cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
146CCLD trần thạch cao Vĩnh Tường khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
147Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
148Ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM M75, ốp cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V85,5m2
149Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
150Tháo dỡ, vệ sinh và lắp đặt lại cửa nhôm kính phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
151Sản xuất và lắp dựng cửa lật 3 cánh nhôm kính dày 5mm (KT 2300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,081m2
153Sơn tường trong nhà - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,081m2
154Đục tường đi hệ thống cấp nước âm tường (gồm đục và trát lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
155Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
158Lắp đặt co ren trong đồng thau D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Lắp đặt tê đồng thau 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
161Lắp đặt tê 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
162Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
163Lắp đặt nối giảm 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
165Lắp đặt T cong 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Lắp đặt co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt Y 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
169Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt bên A cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
170Tháo và lắp đặt lại vòi nước và phụ kiện phòng tắm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
171Phá dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
172Phá dỡ đố tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
173Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
174Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
175Tháo dỡ tấm tôn ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
176Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,462m3
177Trát tường vị trí xây tường nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,16m2
178CCLD đà cửa bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12m
179Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6m
180CCLD trần thạch cao khung nổi Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
181Nâng nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
182Trát tường trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
183Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
184Ốp tường bằng gạch 250x400mm cao 1,2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
185Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
186Cạo bỏ lớp sơn trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V115m2
187Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1151m2
188Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1151m2
189Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V126m2
190Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V126m2
191Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ bỏ.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
192Láng nền, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126m2
193Lát nền gạch 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V126m2
194Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,93m2
195Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ bỏ.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199m3
196Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,93m2
197Ốp gạch chân tường, gạch130x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,93m2
198Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ,cạo 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V599,932m2
199Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,807m2
200Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V839,29m2
201Bả bằng bột bả vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V284,01m2
202Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.123,3m2
203Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,461m2
204Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,4611m2
205Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - chân tường trệt cao 0.8 chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V33,448m2
206Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,448m2
207Quét dung dịch chống thấm chân tường sika latex + xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V33,4481m2
208Công tác bả bằng 1 lớp bột bả - phần chân tường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V33,4481m2
209Vận chuyển vật liệu bột bả, sơn, chất chống thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,611tấn
210Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V102,73m2
211Vệ sinh seno trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V102,73m2
212Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V102,731m2
213Láng sàn, vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V102,73m2
214Láng sàn tạo dốc về phiểu thu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,73m2
215Quét dung dịch Flinkote chống thấm sênô bảo vệ bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V102,731m2
216Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ bỏ.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,677m3
217Vận chuyển vật liệu cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,382m3
218Vận chuyển vật liệu xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,936tấn
219Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V565,562m2
220Bả bằng bột bả vào tường - bằng diện tích dặm váMô tả kỹ thuật theo chương V565,562m2
221Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.827,811m2
222Đào hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
223Xây tường hầm tự hoại chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,916m3
224Xây tường hầm tự hoại chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
225Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1m2
226Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
227Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
228Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
230Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
231Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hầm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: xây mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình công cộng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động );+ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực. Giấy chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện ATLĐ;+Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng;55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học,+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độngTài liệu chứng minh năng lực+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học22
4 Công nhân kỹ thuật 10 + Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề (sơ cấp) phù hợp với tính chất công trình;Là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->