Gói thầu: SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP |
| Tên gói thầu | SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 16:59:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,742,159,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: xây mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình công cộng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động );+ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực. Giấy chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện ATLĐ;+Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học,+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độngTài liệu chứng minh năng lực+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề (sơ cấp) phù hợp với tính chất công trình;Là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ Sửa chữa Ký túc xá 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, phù hợp với yêu cầu về cấp doanh nghiệp của E-HSMT -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp – Địa chỉ: Số : 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM
Điện thoại: 028 54135013 - fax: 028 54125012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thế lực, Địa chỉ: 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM, 028-54135019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chánh Quản trị - Địa chỉ: 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM, 028-54135013 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chánh Quản trị - Địa chỉ: 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM, 028-54135013 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Hút hầm tự hoại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,415 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,415 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,65 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,65 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,615 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước trục đứng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trục |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ bỏ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,558 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, tường hộp gain | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,65 | m2 |
| 16 | Ốp tường vữa XM M75, gạch 30*60, cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,25 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sàn bê tông trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,415 | m2 |
| 18 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM M75, cán nền tạo độ dốc nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,415 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống sàn wc bằng dung dịch chống thấm + xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,865 | 1m2 |
| 20 | Láng nền tạo dốc dày 2cm có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,415 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,415 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,45 | m2 |
| 23 | Sơn cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,45 | m2 |
| 24 | CCLD trần thạch cao Vĩnh tường, chống ẩm, khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,615 | m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu gạch ốp, lát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,938 | 10m2 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu gạch xây lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | tấn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,408 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu sơn, bột bả, chất chống thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,285 | tấn |
| 30 | Vận chuyển vật liệu tấm trần lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu lavabor + bộ xả + dây mềm (lavabo bên A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt bên A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 37 | Tháo ráp, vệ sinh , lắp đặt cửa nhôm WC hiện hữu ( bao gồm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 52 | Lắp đặt co giảm 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê giảm 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt co giảm 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt co giảm 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê giảm 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê giảm 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối giảm 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt lơi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê giảm 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối giảm 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 72 | Lắp đặt co ren ngoài đồng thau 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 73 | Lắp đặt co ren trong đồng thau21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê đồng thau 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 77 | Lắp đặt con thỏ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối ren trong 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 79 | Phá vỡ - đấu nối phần chân ống thoát nước dẫn ra hố ga, HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | CCLD đai quang treo D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 81 | CCLD đai quang treo D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 82 | CCLD đai quang treo D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 83 | CCLD đai quang treo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | cái |
| 84 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9 | m2 |
| 86 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,86 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 91 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 94 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM m75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 95 | CCLD đà cửa bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | md |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7 | m2 |
| 97 | Trát cạnh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 98 | CCLD trần thạch cao Vĩnh tường khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 99 | Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch 300x600 cao 1,5m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,375 | m2 |
| 101 | Lát nền 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ, vệ sinh và lắp đặt lại cửa nhôm kính phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng cửa lật 3 cánh nhôm kính dày 5mm (KT 2300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,86 | 1m2 |
| 105 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,86 | 1m2 |
| 106 | Đục tường đi hệ thống cấp nước âm tường (gồm đục và trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 107 | Đào đất thi công ống thoát nước sinh hoạt và ống thoát nước ra hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co ren trong đồng thau21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê đồng thau 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối giảm 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt T cong 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt bên A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt lại vòi nước và phụ kiện phòng tắm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 124 | Đào đất Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 128 | CCLD nắp hố ga BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Làm phẳng - đầm nén thủ công 'nền sân trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 131 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 132 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 133 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 134 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 135 | Phá dỡ lớp vữa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m2 |
| 138 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 139 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 142 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 143 | CCLD đà cửa bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | md |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 145 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 146 | CCLD trần thạch cao Vĩnh Tường khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 147 | Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 148 | Ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM M75, ốp cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 149 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ, vệ sinh và lắp đặt lại cửa nhôm kính phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 151 | Sản xuất và lắp dựng cửa lật 3 cánh nhôm kính dày 5mm (KT 2300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | 1m2 |
| 153 | Sơn tường trong nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | 1m2 |
| 154 | Đục tường đi hệ thống cấp nước âm tường (gồm đục và trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co ren trong đồng thau D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê đồng thau 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối giảm 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt T cong 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt bên A cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 170 | Tháo và lắp đặt lại vòi nước và phụ kiện phòng tắm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 171 | Phá dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 172 | Phá dỡ đố tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 173 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 174 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ tấm tôn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 176 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | m3 |
| 177 | Trát tường vị trí xây tường nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,16 | m2 |
| 178 | CCLD đà cửa bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 179 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 180 | CCLD trần thạch cao khung nổi Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 181 | Nâng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 182 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 183 | Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 184 | Ốp tường bằng gạch 250x400mm cao 1,2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 185 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 186 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1m2 |
| 188 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1m2 |
| 189 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 190 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 191 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ bỏ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 192 | Láng nền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 193 | Lát nền gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 194 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m2 |
| 195 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ bỏ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m2 |
| 197 | Ốp gạch chân tường, gạch130x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m2 |
| 198 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ,cạo 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,932 | m2 |
| 199 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,807 | m2 |
| 200 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,29 | m2 |
| 201 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,01 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123,3 | m2 |
| 203 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,461 | m2 |
| 204 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,461 | 1m2 |
| 205 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - chân tường trệt cao 0.8 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,448 | m2 |
| 206 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,448 | m2 |
| 207 | Quét dung dịch chống thấm chân tường sika latex + xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,448 | 1m2 |
| 208 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả - phần chân tường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,448 | 1m2 |
| 209 | Vận chuyển vật liệu bột bả, sơn, chất chống thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | tấn |
| 210 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,73 | m2 |
| 211 | Vệ sinh seno trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,73 | m2 |
| 212 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,73 | 1m2 |
| 213 | Láng sàn, vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,73 | m2 |
| 214 | Láng sàn tạo dốc về phiểu thu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,73 | m2 |
| 215 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm sênô bảo vệ bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,73 | 1m2 |
| 216 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ bỏ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,677 | m3 |
| 217 | Vận chuyển vật liệu cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,382 | m3 |
| 218 | Vận chuyển vật liệu xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,936 | tấn |
| 219 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,562 | m2 |
| 220 | Bả bằng bột bả vào tường - bằng diện tích dặm vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,562 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.827,81 | 1m2 |
| 222 | Đào hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 223 | Xây tường hầm tự hoại chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,916 | m3 |
| 224 | Xây tường hầm tự hoại chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m2 |
| 226 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 227 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 230 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 231 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: xây mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình công cộng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động );+ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực. Giấy chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện ATLĐ;+Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học,+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độngTài liệu chứng minh năng lực+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề (sơ cấp) phù hợp với tính chất công trình;Là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi