Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158467-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220151303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 16:44:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,583,751,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7375627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.475125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng mình gồm: - Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.217.252.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Cầu đường hoặc thủy lợi, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 8,1 tỷ đồng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (có tên trong hệ thống cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng), có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, dân dụng hoặc Thủy lợi, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp,CMND hoặc CCCD, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải ben ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc ≥2,6 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥2,6 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥50KVA
- Đặc điểm thiết bị 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo hệ thống kênh mương nội đồng chống ngập úng cho đồng ruộng; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo mương thoát nước đồng Dưới và đồng Trũng Nan
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN , địa chỉ: Xã An Vinh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Lý Sơn; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn; - Địa Chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553867606; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Anh Hưng + Tư vấn Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư Xây dựng và thương mại PT Hoàng Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định TKBVTC+ dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng nông thôn huyện Lý Sơn. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN , địa chỉ: Xã An Vinh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Lý Sơn; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn; - Địa Chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553867606; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Lý Sơn; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn; - Địa Chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553867606; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn; địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh dẫn nước
1Đào bóc hữu cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V262,091 m3
2Đào đất hố móng, ĐC 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.351,541 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.235,571 m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.471,141 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tân dụng đào để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.378,061 m3
6Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.183,11 m2
7Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V631,581m3
8Ván khuôn thànhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12.419,81 m2
9Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V851,691 m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V456,291 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,811 m3
12Gia công cốt thép móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,357Tấn
13Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,396tấn
14Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,338Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,422Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,132Tấn
17Bạt LótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.072,92m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5951 m2
19LĐ ống nhựa PVC 114mm đứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V399,51 m
20Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,3641 tấn
21Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,6321 tấn
22Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.445,861 m2
23Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V471,681 m3
24Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.352Cái
B Công trình trên kênh
1Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,061 m3
2Đắp đất móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,421 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,641 m3
4Đệm cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,12m3
5Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,051 m3
6Ván khuôn ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,721 m2
7Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,655Tấn
8Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,023Tấn
9Bê tông nền đổ bù nền đường Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,741 m3
10Bê tông móng cống dày 30cm Vữa bê tông đá 4x6M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,021 m3
11Ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,241 m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,761 m2
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,11 m
14Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,561 m3
15Đắp đất móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,241 m3
16Bê tông cửa vào Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,911 m3
17Ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,571 m2
18Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,686Tấn
19Bạt nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,711 m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,611 m2
21Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,561 m3
22Đắp đất móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,241 m3
23Bê tông cửa vào Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,691 m3
24Ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,51 m2
25Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,673Tấn
26Bạt nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,41 m2
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,521 m2
28Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,451 m3
29Đắp đất móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140,61 m3
30Bê tông cửa vào Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,121 m3
31Ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,91 m2
32Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,986Tấn
33Bạt nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,51 m2
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,81 m2
35Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,411 m3
36Đắp đất móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,041 m3
37Bê tông cửa vào Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,381 m3
38Ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,971 m2
39Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37Tấn
40Bạt nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,811 m2
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,871 m2
42Gỗ phai chặnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m3
43Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,161 m3
44Đắp đất móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,621 m3
45Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,521 m3
46Bê tông bể Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,151 m3
47Ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1441 m2
48Bê tông gia cố nền Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,931 m3
49Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,093Tấn
50Bạt nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,91 m2
51Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,611 m2
52Phá đá=thủ công hố móng Đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,51 m3
53Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,441 m3
54Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7375627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.475125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng mình gồm: - Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.217.252.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Cầu đường hoặc thủy lợi, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 8,1 tỷ đồng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (có tên trong hệ thống cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng), có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, dân dụng hoặc Thủy lợi, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp,CMND hoặc CCCD, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 ≥ 0,8m32
2 Ô tô tải ben ≥5T ≥5T3
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. ≥ 250 lít3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw ≥1kw1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw ≥1,5kw4
6 Máy đầm cóc ≥2,6 kw ≥2,6 kw1
7 Máy hàn ≥23 kw ≥23 kw1
8 Máy cắt uốn thép ≥5 kw ≥5 kw2
9 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc1
10 Máy thủy bình Đo đạc1
11 Máy phát điện ≥50KVA 50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->