Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 16:44:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,583,751,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7375627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.475125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng mình gồm: - Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.217.252.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Cầu đường hoặc thủy lợi, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 8,1 tỷ đồng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (có tên trong hệ thống cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng), có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, dân dụng hoặc Thủy lợi, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp,CMND hoặc CCCD, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải ben ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc ≥2,6 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo hệ thống kênh mương nội đồng chống ngập úng cho đồng ruộng; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo mương thoát nước đồng Dưới và đồng Trũng Nan 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Lý Sơn;
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn;
- Địa Chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553867606; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn; địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh dẫn nước | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 262,09 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, ĐC 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.351,54 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.235,57 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.471,14 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tân dụng đào để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.378,06 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.183,1 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 631,58 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12.419,8 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 851,69 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 456,29 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,81 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,357 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,396 | tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,338 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,422 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,132 | Tấn |
| 17 | Bạt Lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.072,92 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 595 | 1 m2 |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC 114mm đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 399,5 | 1 m |
| 20 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,364 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,632 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.445,86 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 471,68 | 1 m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.352 | Cái |
| B | Công trình trên kênh | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,06 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,42 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,64 | 1 m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,05 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,72 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,655 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,023 | Tấn |
| 9 | Bê tông nền đổ bù nền đường Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,74 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng cống dày 30cm Vữa bê tông đá 4x6M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,02 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,24 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,76 | 1 m2 |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1 | 1 m |
| 14 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,56 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,24 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông cửa vào Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,91 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,57 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,686 | Tấn |
| 19 | Bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,71 | 1 m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,61 | 1 m2 |
| 21 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,56 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,24 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông cửa vào Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,69 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,673 | Tấn |
| 26 | Bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,4 | 1 m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,52 | 1 m2 |
| 28 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,45 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,6 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông cửa vào Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,12 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,9 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,986 | Tấn |
| 33 | Bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,5 | 1 m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8 | 1 m2 |
| 35 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,41 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,04 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông cửa vào Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,38 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,97 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | Tấn |
| 40 | Bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,81 | 1 m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,87 | 1 m2 |
| 42 | Gỗ phai chặn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 43 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,16 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,62 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,15 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | 1 m2 |
| 48 | Bê tông gia cố nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,93 | 1 m3 |
| 49 | Gia công cốt thép Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,093 | Tấn |
| 50 | Bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,9 | 1 m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,61 | 1 m2 |
| 52 | Phá đá=thủ công hố móng Đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 54 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7375627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.475125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng mình gồm: - Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.217.252.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Cầu đường hoặc thủy lợi, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 8,1 tỷ đồng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (có tên trong hệ thống cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng), có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, dân dụng hoặc Thủy lợi, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp,CMND hoặc CCCD, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tải ben ≥5T | ≥5T | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | ≥1kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | ≥1,5kw | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥2,6 kw | ≥2,6 kw | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥23 kw | ≥23 kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥5 kw | ≥5 kw | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥50KVA | 50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi