Gói thầu: Tháo dỡ thu hồi thiết bị sau Swap tại BDG và Reuse tại 10 tỉnh trong dự án pha 6 Ericsson Đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227175-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Tháo dỡ thu hồi thiết bị sau Swap tại BDG và Reuse tại 10 tỉnh trong dự án pha 6 Ericsson Đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20220219257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 16:39:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,454,513,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật (bao gồm 01 người tại trụ sở, 01 người tại hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy định vị
- Đặc điểm thiết bị GPS
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy bộ đàm 5W
- Đặc điểm thiết bị Công suất phát 5W
- Số lượng tối thiểu 6
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị VOM
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở đất
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Máy in
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Máy xách tay (latop)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Tháo dỡ thu hồi thiết bị sau Swap tại BDG và Reuse tại 10 tỉnh trong dự án pha 6 Ericsson Đợt 1
Tháo dỡ thu hồi thiết bị sau Swap tại BDG và Reuse tại 10 tỉnh trong dự án pha 6 Ericsson Đợt 1
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ 5.Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Long – Giám đốc Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ trạm tháo ra xe tải - KB1 Thu hồi Tỉnh Bình Dương
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V105cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V105cấu kiện
B Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V105cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V105cấu kiện
C Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ trạm tháo lên xe tải
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V189cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V189cấu kiện
D Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải về kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V189cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V189cấu kiện
E Tháo dỡ Outdoor 3G/4G
1Tháo dỡ thiết bị RRU ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V63khối
2Tháo dỡ dây Jumber outdoor ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V126sợi
3Tháo dỡ dây Feeder ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V49110m
4Tháo dở cáp quang ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V39010m
5Tháo dở cáp nguồn ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V27210m
6Tháo dở cáp mass ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V103,410m
7Tháo dỡ bảng đồng outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
F Bảo quản, đóng gói, chia chọn vật tư thiết bị
1Bảo quản, đóng gói, chia chọn vật tư thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V21trạm
G Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải - KB1 Reused Tỉnh Tiền Giang
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
H Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
I Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
J Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
K Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
L Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
M Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4trạm
2Khảo sát trạm Reused vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
3Khảo sát trạm Reused vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5trạm
N Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
2Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
3Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
4Lắp đặt dây jumper -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V48sợi
5Lắp đặt dây jumper -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
6Lắp đặt dây jumper -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V60sợi
7Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12khối
8Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3khối
9Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15khối
10Lắp đặt cáp quang -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6010m
11Lắp đặt cáp quang -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1510m
12Lắp đặt cáp quang -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7510m
13Lắp đặt cáp nguồn -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5210m
14Lắp đặt cáp nguồn -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1310m
15Lắp đặt cáp nguồn -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6510m
16Lắp đặt cáp mass -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1710m
17Lắp đặt cáp mass -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
18Lắp đặt cáp mass -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2110m
19Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4trạm
23Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
24Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5trạm
O Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải - KB1 Reused Tỉnh Vĩnh Long
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
P Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
Q Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
R Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
S Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3trạm
2Khảo sát trạm Reused vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4trạm
T Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
2Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
3Lắp đặt dây jumper -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V36sợi
4Lắp đặt dây jumper -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V48sợi
5Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9khối
6Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12khối
7Lắp đặt cáp quang -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4510m
8Lắp đặt cáp quang -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6010m
9Lắp đặt cáp nguồn -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3910m
10Lắp đặt cáp nguồn -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5210m
11Lắp đặt cáp mass -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1310m
12Lắp đặt cáp mass -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1710m
13Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3trạm
16Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4trạm
U Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải - KB1 Reused Tỉnh Trà Vinh
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
V Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
W Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3trạm
X Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
2Lắp đặt dây jumper -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V36sợi
3Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9khối
4Lắp đặt cáp quang -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4510m
5Lắp đặt cáp nguồn -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3910m
6Lắp đặt cáp mass -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1310m
7Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3trạm
Y Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải - KB1 Reused Tỉnh Bà rịa Vũng tàu
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
Z Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
AA Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
AB Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
2Lắp đặt dây jumper -vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
3Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3khối
4Lắp đặt cáp quang -vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1510m
5Lắp đặt cáp nguồn -vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1310m
6Lắp đặt cáp mass -vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
7Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
AC Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ trạm tháo ra xe tải - KB3 Thu hồi & Reused Tỉnh Bình Dương
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V416cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V416cấu kiện
AD Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V416cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V416cấu kiện
AE Tháo dỡ Outdoor 3G/4G
1Tháo dỡ thiết bị RRU ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V156khối
2Tháo dỡ dây Jumber outdoor ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V468sợi
3Tháo dở cáp quang ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V99010m
4Tháo dở cáp nguồn ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V724,210m
5Tháo dở cáp mass ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V167,510m
6Tháo dỡ bảng đồng outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
AF Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm ReusedMô tả kỹ thuật theo chương V26trạm
AG Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V156cây
2Lắp đặt dây jumperMô tả kỹ thuật theo chương V468sợi
3Lắp đặt thiết bị RRUMô tả kỹ thuật theo chương V156khối
4Lắp đặt cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V78010m
5Lắp đặt cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V670,810m
6Lắp đặt cáp massMô tả kỹ thuật theo chương V124,810m
7Lắp đặt bảng đồng outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sectorMô tả kỹ thuật theo chương V26trạm
AH Bảo quản, đóng gói, chia chọn vật tư thiết bị
1Bảo quản, đóng gói, chia chọn vật tư thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V26trạm
AI Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ trạm tháo ra xe tải - KB4 Thu hồi Tỉnh Bình Dương
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V540cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V540cấu kiện
AJ Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V540cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V540cấu kiện
AK Tháo dỡ Outdoor 3G/4G
1Tháo dỡ thiết bị RRU ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V324khối
2Tháo dỡ dây Jumber outdoor ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V324sợi
3Tháo dở cáp quang ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.71010m
4Tháo dở cáp nguồn ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.352,410m
5Tháo dở cáp mass ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V322,610m
6Tháo dỡ bảng đồng outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
AL Bảo quản, đóng gói, chia chọn vật tư thiết bị
1Bảo quản, đóng gói, chia chọn vật tư thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V54trạm
AM Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải - KB4 Reused Tỉnh Cần Thơ
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
AN Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
AO Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
AP Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
AQ Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3trạm
2Khảo sát trạm Reused vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7trạm
AR Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
2Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V21cây
3Lắp đặt dây jumper -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V54sợi
4Lắp đặt dây jumper -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V126sợi
5Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18khối
6Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42khối
7Lắp đặt cáp quang -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9010m
8Lắp đặt cáp quang -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21010m
9Lắp đặt cáp nguồn -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,410m
10Lắp đặt cáp nguồn -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V180,610m
11Lắp đặt cáp mass -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,410m
12Lắp đặt cáp mass -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V33,610m
13Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6trạm
16Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14trạm
AS Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải - KB4 Reused Tỉnh Đồng Tháp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
AT Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
AU Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
AV Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
AW Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4trạm
2Khảo sát trạm Reused vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12trạm
AX Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
2Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V36cây
3Lắp đặt dây jumper -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V72sợi
4Lắp đặt dây jumper -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V216sợi
5Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24khối
6Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V72khối
7Lắp đặt cáp quang -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12010m
8Lắp đặt cáp quang -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V36010m
9Lắp đặt cáp nguồn -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V103,210m
10Lắp đặt cáp nguồn -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V309,610m
11Lắp đặt cáp mass -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,210m
12Lắp đặt cáp mass -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V57,610m
13Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8trạm
16Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V24trạm
AY Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải - KB4 Reused Tỉnh Tiền Giang
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
AZ Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
BA Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
BB Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
BC Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
BD Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
BE Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8trạm
2Khảo sát trạm Reused vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8trạm
3Khảo sát trạm Reused vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6trạm
BF Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
2Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
3Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
4Lắp đặt dây jumper -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V144sợi
5Lắp đặt dây jumper -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V144sợi
6Lắp đặt dây jumper -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V108sợi
7Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V48khối
8Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V48khối
9Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V36khối
10Lắp đặt cáp quang -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V24010m
11Lắp đặt cáp quang -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24010m
12Lắp đặt cáp quang -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V18010m
13Lắp đặt cáp nguồn -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V206,410m
14Lắp đặt cáp nguồn -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V206,410m
15Lắp đặt cáp nguồn -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V154,810m
16Lắp đặt cáp mass -vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,410m
17Lắp đặt cáp mass -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V38,410m
18Lắp đặt cáp mass -vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,810m
19Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16trạm
23Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16trạm
24Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12trạm
BG Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải - KB4 Reused Tỉnh Bà rịa - Vũng tàu
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
BH Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
BI Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
BJ Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
BK Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4trạm
2Khảo sát trạm Reused vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2trạm
BL Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
2Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
3Lắp đặt dây jumper -vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V72sợi
4Lắp đặt dây jumper -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V36sợi
5Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V24khối
6Lắp đặt thiết bị RRU -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12khối
7Lắp đặt cáp quang -vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12010m
8Lắp đặt cáp quang -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6010m
9Lắp đặt cáp nguồn -vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V103,210m
10Lắp đặt cáp nguồn -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,610m
11Lắp đặt cáp mass -vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,210m
12Lắp đặt cáp mass -vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,610m
13Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8trạm
16Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4trạm
BM Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ trạm tháo ra xe tải - KB5 Thu hồi & Reused Tỉnh Bình Dương
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V250cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V250cấu kiện
BN Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V250cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V250cấu kiện
BO Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ trạm tháo lên xe tải
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V83cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V83cấu kiện
BP Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải về kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V83cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V83cấu kiện
BQ Tháo dỡ Outdoor 3G/4G
1Tháo dỡ thiết bị RRU ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V108khối
2Tháo dỡ dây Jumber outdoor ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V216sợi
3Tháo dỡ dây FeederMô tả kỹ thuật theo chương V16510m
4Tháo dở cáp quang ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V60010m
5Tháo dở cáp nguồn ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V441,610m
6Tháo dở cáp mass ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V127,710m
7Tháo dỡ bảng đồng outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
BR Bảo quản, đóng gói, chia chọn vật tư thiết bị
1Bảo quản, đóng gói, chia chọn vật tư thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V39trạm
BS Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm ReusedMô tả kỹ thuật theo chương V15trạm
BT Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V90cây
2Lắp đặt dây jumperMô tả kỹ thuật theo chương V270sợi
3Lắp đặt thiết bị RRUMô tả kỹ thuật theo chương V90khối
4Lắp đặt cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V45010m
5Lắp đặt cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V38710m
6Lắp đặt cáp massMô tả kỹ thuật theo chương V7210m
7Lắp đặt bảng đồng outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sectorMô tả kỹ thuật theo chương V30trạm
BU Vận chuyển vật tư thiết bị từ trạm tháo đến trạm lắp - KB1 thu hồi BDG & Reused TGG, TVH, VLG, VTU
1Tủ 3G/4GMô tả kỹ thuật theo chương V21kiện
2Khối RRUMô tả kỹ thuật theo chương V63kiện
3Dây quang, dây nguồn, dây mass, jumperMô tả kỹ thuật theo chương V21kiện
BV Vận chuyển vật tư thiết bị từ kho đến trạm lắp - KB1
1Anten
Mô tả kỹ thuật theo chương V
63kiện
BW Vận chuyển vật tư thiết bị từ trạm tháo về nhập kho Net2 - KB1
1Tủ 3G/4G
Mô tả kỹ thuật theo chương V
63kiện
2Dây Feeder 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V126kiện
BX Vận chuyển vật tư thiết bị từ trạm tháo đến trạm lắp - KB3 thu hồi & Reused - BDG
1Tủ 3G/4G
Mô tả kỹ thuật theo chương V
52kiện
2AntenMô tả kỹ thuật theo chương V156kiện
3Khối RRUMô tả kỹ thuật theo chương V156kiện
4Dây quang, dây nguồn, dây mass, jumperMô tả kỹ thuật theo chương V52kiện
BY Vận chuyển vật tư thiết bị từ trạm tháo đến trạm lắp - KB4 thu hồi BDG & Reused CTO, DTP, TGG, VTU
1Tủ 3G/4G
Mô tả kỹ thuật theo chương V
108kiện
2Khối RRUMô tả kỹ thuật theo chương V324kiện
3Dây quang, dây nguồn, dây mass, jumperMô tả kỹ thuật theo chương V108kiện
BZ Vận chuyển vật tư thiết bị từ kho đến trạm lắp - KB4
1Anten
Mô tả kỹ thuật theo chương V
162kiện
CA Vận chuyển vật tư thiết bị từ trạm tháo đến trạm lắp - KB5 thu hồi & Reused BDG
1Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
32kiện
2AntenMô tả kỹ thuật theo chương V90kiện
3RRUMô tả kỹ thuật theo chương V96kiện
4Dây quang, dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V32kiện
CB Vận chuyển vật tư thiết bị từ trạm tháo về nhập kho Net2 - KB5
1Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4kiện
2Tủ thiết bị 3G(RBS3206)Mô tả kỹ thuật theo chương V21kiện
3RRUMô tả kỹ thuật theo chương V12kiện
4Dây quang, dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V4kiện
5Dây feeder 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V42kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học32
2 Quản lý kỹ thuật (bao gồm 01 người tại trụ sở, 01 người tại hiện trường) 2 Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học32
3 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 2 Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan 1Kw Công suất 1Kw6
2 Máy định vị GPS6
3 Máy bộ đàm 5W Công suất phát 5W6
4 Đồng hồ vạn năng VOM6
5 Máy đo điện trở suất của đất Đo điện trở đất6
6 Máy in Máy in6
7 Máy tính Máy xách tay (latop)6
8 Ô tô vận chuyển Trọng tải tối thiểu 2 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->