Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 16:39:00 đến ngày 2022-03-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,220,274,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.554.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh : 6,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cải tiến 0,1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Máy bơm nước 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở HĐND và UBND huyện Điện Biên và các hạng mục phụ trợ 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022, nguồn vốn ngân sách huyện bố trí các năm tiếp theo huyện Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên)
Số điện thoại: 0215.3927.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217; Người có thẩm quyền: Ông: Lò Văn Bỉnh Chức vụ: Giám đốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688; Ông: Đào Ngọc Cảnh - Chức vụ: P.Giám đốc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688; Ông: Đào Ngọc Cảnh - Chức vụ: P.Giám đốc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bồn hoa, cột cờ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cờ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Công |
| 2 | Phá dỡ móng bằng thủ công, móng xây gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 24,8758 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch thẻ ốp tường bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V | 107,25 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1206 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 30,1414 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 91,2415 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 30,1414 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 30,1414 | m3 |
| 9 | V. chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9532 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9532 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 6,1192 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0397 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7451 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,324 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1814 | m3 |
| 17 | Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,649 | m3 |
| 18 | Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 8,8972 | m3 |
| 19 | Trát tường VXM 75#, dầy 15 | Theo yêu cầu tại chương V | 42,9695 | m2 |
| 20 | ốp tường bồn hoa mặt cạnh đá ốp nồi màu vàng | Theo yêu cầu tại chương V | 74,6885 | m2 |
| 21 | ốp chân cột đá granit màu đỏ rubi ấn độ | Theo yêu cầu tại chương V | 73,1592 | m2 |
| 22 | ốp chân cột đá granit màu vàng anh quốc | Theo yêu cầu tại chương V | 2,232 | m2 |
| 23 | SX Cột, thép ống INOX 304 F 100 dầy 1.2 ly | Theo yêu cầu tại chương V | 16,632 | kg |
| 24 | SX Cột, thép ống INOX 304 F 60 dầy 1.2 ly | Theo yêu cầu tại chương V | 7,7 | kg |
| 25 | SX Côn thu 100-60 thép ống INOX 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 0.0 |
| 26 | Thép bản mã chân cột INOX 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,93 | kg |
| 27 | Quả cầu inox đỉnh cột | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | quả |
| 28 | Bu lông chân cột phi 18 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Bánh xe dòng dọc | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Hộp khoá chốt cố định cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Dây cáp lụa 3 ly | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 32 | Lá cờ và các phụ kiện khác….. | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| B | Sân bê tông nhựa áp phan | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 106 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 17,2946 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 34,5892 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu tại chương V | 27,5579 | 100m2 |
| C | Cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cầu đỉnh trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | công |
| 2 | Cắt tai trụ bê tông bằng máy, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 12,48 | m |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường cột | Theo yêu cầu tại chương V | 15,214 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8125 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1973 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3141 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3141 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3141 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,116 | m3 |
| 11 | Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 1,523 | m3 |
| 12 | Thép giằng tường phi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0278 | tấn |
| 13 | BT giằng tường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3168 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 15 | ốp cột đá granit màu vàng anh quốc | Theo yêu cầu tại chương V | 20,0615 | m2 |
| 16 | ốp cột đá granit màu vàng nhạt bình định | Theo yêu cầu tại chương V | 9,7608 | m2 |
| 17 | ốp tường đá granit màu đỏ rubi ấn độ | Theo yêu cầu tại chương V | 13,988 | m2 |
| 18 | Bộ chữ biển cơ quan (ALU gương vàng) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| D | CỔNG PHỤ 01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 4,056 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 4,056 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 14,063 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 14,063 | m2 |
| E | CỔNG PHỤ 02 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 4,056 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 4,056 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 14,063 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 14,063 | m2 |
| F | HÀNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ 70% | Theo yêu cầu tại chương V | 57,7265 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Theo yêu cầu tại chương V | 24,7399 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,7399 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 82,4664 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 24,5025 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 24,5025 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ tính 70% | Theo yêu cầu tại chương V | 45,8598 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Theo yêu cầu tại chương V | 19,6542 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,6542 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 65,514 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 19,602 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 19,602 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ 70% | Theo yêu cầu tại chương V | 45,8598 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Theo yêu cầu tại chương V | 19,6542 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,6542 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 65,514 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 19,602 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 19,602 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ tính 70% | Theo yêu cầu tại chương V | 10,0416 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3034 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3034 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 14,345 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4715 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4715 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trát tường cột trụ tính 70% | Theo yêu cầu tại chương V | 83,1609 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Theo yêu cầu tại chương V | 35,6403 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,6403 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 118,8012 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 36,7538 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 36,7538 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ tính 70% | Theo yêu cầu tại chương V | 13,5003 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7858 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7858 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 19,2861 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 7,3508 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 7,3508 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ tính 70% | Theo yêu cầu tại chương V | 13,504 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7875 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7875 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 19,2915 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 4,9005 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 4,9005 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ tính 70% | Theo yêu cầu tại chương V | 35,7997 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Theo yêu cầu tại chương V | 35,0997 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,0997 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 35,0997 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 10,56 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 10,56 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ tính 70% | Theo yêu cầu tại chương V | 103,8773 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Theo yêu cầu tại chương V | 44,5189 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,5189 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 145,3074 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 44,1045 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 44,1045 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ tính 70% | Theo yêu cầu tại chương V | 63,0187 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Theo yêu cầu tại chương V | 27,0079 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,0079 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 90,0266 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 26,9528 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 26,9528 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ tính 70% | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0215 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1521 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1521 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 7,1736 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 4,026 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 4,026 | m2 |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9966 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9966 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9966 | m3 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công tường rào, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 9,2479 | 100m2 |
| G | Sân rửa xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại chương V | 6,0516 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 7,577 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 13,6286 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 13,6286 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 13,6286 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 7,1536 | m3 |
| 7 | V. chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km ô tô tự đổ 5T, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6626 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2623 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dầy | Theo yêu cầu tại chương V | 1,377 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 13 | Xây bó bồn hoa 220, gạch chỉ VXM 75# | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0333 | m3 |
| 14 | Xây bó bồn hoa 110, gạch chỉ VXM 75# | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9941 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2626 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | SX tấm đan nắp rãnh thép vuông đặc 16x16 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2999 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 5,355 | m2 |
| H | Sân bê tông + téc nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,123 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3872 | m3 |
| 3 | Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9128 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0284 | m2 |
| 5 | Đắp cát tôn nền đầm chặt dầy 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0125 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,43 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bể |
| I | SỬA CHỮA NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ 10% lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 6,127 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ 90% lớp sơn cũ tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 55,143 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ 100% lớp sơn cũ tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 652,2034 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 100% lớp sơn cũ dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 454,0266 | m2 |
| 5 | Trát tường trong nhà 10% đã phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,127 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.167,5 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ 100% lớp vữa trát tường cổ móng | Theo yêu cầu tại chương V | 51,57 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 457,508 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 51,57 | m2 |
| 10 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 457,508 | m2 |
| 11 | ốp đá rối tường cổ móng | Theo yêu cầu tại chương V | 51,57 | m2 |
| 12 | Phá dỡ 30% gạch lát nền | Theo yêu cầu tại chương V | 112,0779 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 112,0779 | m2 |
| 14 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1071 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1071 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế ra khỏi công trình tiếp 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1071 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 9,805 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 28,5 | m |
| 19 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu tại chương V | 11,485 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 11,485 | m2 |
| 21 | Sửa chữa một số cửa do bị co ngót cong vênh | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | công |
| 22 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn bằng nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Tháo dỡ van xả nước tiểu treo | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng INOX 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Thay mới nắp két nước chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| J | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ GA RA Ô TÔ THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 14,8 | m |
| 2 | Tháo mái tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4628 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi sắt xếp | Theo yêu cầu tại chương V | 22,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 3,6432 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 8,1 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3206 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 69,8352 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 278,541 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 14,4748 | m3 |
| 11 | VC phế thải trong phạm vi 1000m = ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V | 14,4748 | m3 |
| 12 | VC phế thải tiếp 1000m = ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V | 14,4748 | m3 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2226 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1706 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4106 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1506 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2404 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1715 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,267 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 6,0053 | m3 |
| 22 | Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5315 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 35,264 | m2 |
| 24 | Thép dẹt 50x5, L=180, định vị xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V | 14,112 | kg |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 35,264 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4769 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,40 ly (tôn chống nóng) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8467 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V | 10,8 | m |
| 29 | Đóng trần tấm thạch cao phẳng | Theo yêu cầu tại chương V | 66,8325 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 111,934 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 197,046 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,125 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,1056 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 49,2 | m |
| 35 | Làm bó bờ mái tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 14,8 | m |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,448 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V | 11,448 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 66,8325 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu tại chương V | 7,803 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu tại chương V | 12,15 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu tại chương V | 8,1 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 20,25 | m2 |
| 43 | SX hoa sắt cửa sổ thép inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 55,8 | kg |
| 44 | LD hoa sắt cửa sổ + ô thoáng | Theo yêu cầu tại chương V | 8,1 | m2 |
| 45 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 111,934 | m2 |
| 46 | Sơn tường trong nhà không bả 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 221,2766 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,132 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Đai sắt neo giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 130 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 59 | Đế âm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | hộp |
| 63 | Tủ điện 250x200x150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| K | SỬA CHỮA NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ 15% lớp vữa trát tường, cột | Theo yêu cầu tại chương V | 97,0933 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ 85% lớp sơn cũ tường, cột | Theo yêu cầu tại chương V | 446,2413 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ 100% lớp sơn cũ dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 211,6396 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 1,08 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thoát nước tràn sê nô | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | công |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (15% đã phá dỡ) | Theo yêu cầu tại chương V | 40,4409 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (15% đã phá dỡ) | Theo yêu cầu tại chương V | 33,1236 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột + má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (15% đã phá dỡ) | Theo yêu cầu tại chương V | 6,8516 | m2 |
| 9 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 247,4007 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 453,1486 | m2 |
| 11 | ốp chân tường ngoài nhà từ Cos000 - Cos800 | Theo yêu cầu tại chương V | 50,032 | m2 |
| 12 | ốp đá rối tường cổ móng | Theo yêu cầu tại chương V | 16,651 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu tại chương V | 38,4 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bê tông nền sảnh để hạ Cos nền | Theo yêu cầu tại chương V | 31,68 | m2 |
| 15 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V | 38,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m |
| 17 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7964 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7964 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế ra khỏi công trình tiếp 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7964 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 9,456 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu tại chương V | 7,836 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,836 | m2 |
| 23 | SXLD vách ngăn tiểu bằng tấm Compac hpl | Theo yêu cầu tại chương V | 1,62 | m2 |
| 24 | Thay mới một bộ khóa cửa Việt Tiệp có chốt ngang | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn bằng nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng INOX 304 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi & phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt & phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | công |
| 33 | LĐ cáp PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 34 | LĐ cáp PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | m |
| 35 | LĐ cáp PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | m |
| 36 | LĐ cáp PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | m |
| 37 | LĐ cáp PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 38 | Cáp mạng ITERNET | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | M |
| 39 | Cáp LINE điện thoại | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | M |
| 40 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Theo yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 41 | Bảng điện TCL 1 hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 42 | Bảng điện TCL 2 hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Bảng điện TCL 4 hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Bảng điện TCL 5 hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Bảng điện TCL 2 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 46 | Đế âm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 47 | Hạt mạng (ghép với mặt ổ cắm) | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 48 | Hạt LINE (ghép với mặt ổ cắm) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Đèn ốp trần vuông 300x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đèn compac 20W đui thẳng | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đèn mắt trâu 11W âm trần | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 52 | Quạt thông gió 2 chiều 300x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Hộp nối 80x80 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | hộp |
| 54 | Tủ điện tầng 250x200x150 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 55 | LĐ áp tô mát 1 pha 63A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 56 | LĐ áp tô mát 1 pha 15A | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| L | SỬA CHỮA CÁC NHÀ KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 11,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột | Theo yêu cầu tại chương V | 74,224 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 43,5864 | m2 |
| 4 | Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 2,552 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 141,0104 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máng tôn cũ và hệ thống ống nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | công |
| 8 | Tháo đinh vít và kê kích tôn để hàn nối vì kèo | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | công |
| 9 | SX thanh nối dài vì kèo thép V60x60x5 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0535 | tấn |
| 10 | LD thanh nối dài vì kèo | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0535 | tấn |
| 11 | SX xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0718 | tấn |
| 12 | LD xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0718 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 9,324 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn LD chiều dày 0.47ly | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3287 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.554.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh : 6,0 T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kw | 1 kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kw | 5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kw | 23 kw | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng 4,5kW | 4,5kW | 1 |
| 8 | Máy phát điện 5 kw | 5 kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | 1,7kw | 1 |
| 10 | Xe cải tiến 0,1 m3 | 0,1 m3 | 2 |
| 11 | Cốp pha thép hoặc gỗ | m2 | 50 |
| 12 | Máy bơm nước 3 kw | 3 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi