Gói thầu: Gói thầu số 8: Invitro dùng cho xét nghiệm huyết học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201069362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Invitro dùng cho xét nghiệm huyết học |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, ngân sách sự nghiệp y tế đã giao trong dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 09:12:00 đến ngày 2020-11-09 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,972,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thromborel S | 4ml/lọ x 10 lọ/hộp | 72 | Hộp | Sử dụng để xác định thời gian prothrombin (PT). Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thromboplastin nhau thai người ( | Nhóm 3 |
| 2 | Actin FSL | 2ml/lọ x 10 lọ/hộp | 50 | Hộp | Sử dụng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT). Đóng gói dạng lỏng, thành phần chứa phosphatides não thỏ và đậu nành tinh khiết trong 1 x 0,0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn định. Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +15 °C (đóng nắp lọ) Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 3 | Calcium chloride | 15ml/lọ x 10 lọ/hộp | 7 | Hộp | Dung dịch calcium chloride 0.025 mol/L. Đóng gói dạng lỏng. Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp 8 tuần khi bảo quản ở +2 tới +25 °C Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 4 | Thrombin Reagent | 1ml/lọ x 10 lọ/hộp | 70 | Hộp | Sử dụng để định lượng fibrinogen trong huyết tương. Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin có nguồn gốc từ bò khoảng 100 IU/ml. Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: 5 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ ) 8 giờ khi được bảo quản ở +15 to +25 °C (đóng nắp lọ ) Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 5 | Owren's Veronal Buffer | 15ml/lọ x 10 lọ/hộp | 10 | Hộp | Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu. Đóng gói dạng lỏng, thành phần gồm sodium bardital 2.84 x 0,01M và sodium chloride 1.25 x 0.1M, pH 7.35 ± 0.1. Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: 8 tuần khi bảo quản ở +2 tới 8 °C Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 6 | CA-Clean I (GSA-500A) | 50ml/lọ/hộp | 200 | Hộp | Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động. Đóng gói dạng lỏng. Thành phần: chứa Sodium hypochloride ≥ 1%. Độ ổn định sau mở nắp: 1 tháng khi bảo quản ở 2 tới 8 °C Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 7 | CA - Clean II (GSZ-500A) | 500ml/lọ/hộp | 6 | Hộp | Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động. Đóng gói dạng lỏng. Thành phần chứa Hydrochloric acid nồng độ ≥ 0.16%; Non-inoic surfactant ≥ 0.50%. Độ ổn định sau mở nắp: 2 tháng khi bảo quản ở 5 tới 35°C Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 8 | Citrol 1E (Control Plasma) | 1ml/lọ x 10 lọ/bộ | 6 | bộ | Sử dung để kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen, ATIII, Batroxobin/reptilase time. Đóng gói dạng bột đông khô, có nguốn gốc từ huyết tương người chống đông citrat. Độ ổn định sau hoàn nguyên: 8 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ) Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 9 | Citrol 2E | 1ml/lọ x 10 lọ/bộ | 6 | bộ | Sử dung để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị chống đông đường uống từ mức trung bình tới mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT. Đóng gói dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citrat. Độ ổn định sau hoàn nguyên: 16 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ) 8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C (đóng nắp lọ) Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 10 | Reaction Tube SU-40 | 3000 ống/hộp | 21 | Hộp | Ống đựng phản ứng giữa hóa chất và mẫu bệnh phẩm trên máy đông máu Sysmex. Kích thước: dài 29.8 mm, đường kính ngoài miệng ống: 10mm, đường kính lòng miệng ống: 8,3 mm, đường kính ngoài của đáy ống: 7,6 ml. Chất liệu: Polystyrene Đat tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 11 | Sample cup conical | 4 ml | 1.000 | Cái | Cup nhựa 4ml, Chất liệu nhựa trắng, hình nón, dùng để đựng, pha mẫu thử trên máy đông máu Sysmex. Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 12 | Cellclean (CL-50) | 50 ml/hộp | 3 | Hộp | Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống máy huyết học XS1000 Bảo bảo ở 1 - 30 độ C, nơi tối, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày Thành phần: Sodium hypochlorite 5% Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 13 | Cell Clean Auto (CCA-500A) | 4ml/lọ x20 lọ/Hộp | 3 | Hộp | Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống máy huyết học XN-550. Bảo quản: 1 - 30 độ C, nơi tối, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp. Thành phần: Sodium Hypochloride 5.0% Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 14 | Cell pack (PK-30L) | 20 lít/thùng | 60 | Thùng | Dung dịch dùng để pha loãng sử dụng cho máy huyết học. Bảo quản: ở 5 - 30 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 30 ngày Thành phần: Sodium Chlorride 6.38 g/l, Boric Acid 1 g/l, Sodium Tetraborate 0.2 g/l, EDTA-2K 0.2 g/l Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 15 | Cell pack DCL 20l | 20 lít/hộp | 72 | Hộp | Dung dịch dùng để đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu, cũng là chất ly giải để đo Hemoglobin, và là dung dịch tạo dòng cho phương pháp đo tế bào dòng chảy. Bảo quản: 2 - 35 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày. Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 16 | Stromatolyser-4DL | 5 lít/thùng | 18 | thùng | Dung dịch ly giải hồng cầu giúp xác định chính xác các thành phần bạch cầu. Bảo quản ở 2 - 35 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày. Thành phần: Nonionic surfactant 0.18%, Organic quatemary ammonium salts 0.08% Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 17 | Stromatolyser-4DS | 42ml/lọ x 3 lọ/hộp | 8 | hộp | Dung dịch nhuộm tế bào bạch cầu, giúp đếm chính xác các thành phần. Bảo quản: 2 - 35 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày. Thành phần: Polymethin dye 0.002%, Methanol 3%, In ethylene glycol 96.9% Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 18 | Sulfolyser (5L) (SLS-220A) | 5 lít/thùng | 6 | thùng | Dung dịch đo hemoglobin cho máy xét nghiệm huyết học Sysmex XS 1000. Bảo quản: ở 2 - 30 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày. Thành phần: Sodium Lauryl Sulfate 1.7 g/l. Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 19 | Sulfolyser 1.5Lx2 | 1.5lit/lọ x2 lọ/Hộp | 7 | Hộp | Dung dịch để đo nồng độ hemoglobin trong máu. Bảo quản: 1 - 30 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày . Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.8 g/L Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 20 | E-Chech (XS) lever 2 (1.5ml x 1) | 1,5ml/ống | 12 | Ống | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học XS1000 mức bình thường. Bảo quản: từ 2 - 8 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 14 ngày. Thành phần: chứa các thành phần tế bào RBC, WBC, PLT có nguồn gốc từ người Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 21 | E-Chech (XS) lever 1 (1.5ml x 1) | 1,5ml/ống | 6 | Ống | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học XS1000 mức thấp. Bảo quản: từ 2 - 8 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 14 ngày Thành phần: chứa các thành phần tế bào RBC, WBC, PLT có nguồn gốc từ người Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 22 | E-Chech (XS) lever 3 (1.5ml x 1) | 1,5ml/ống | 6 | Ống | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học XS1000 mức cao. Bảo quản: từ 2 - 8 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 14 ngày Thành phần: chứa các thành phần tế bào RBC, WBC, PLT có nguồn gốc từ người Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 23 | Fluoro cell WDF | 42ml/lọ*2lọ/hộp | 12 | Hộp | Dung dịch dùng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm phân biệt 4 loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes. Bảo quản: 2 - 35 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày. Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 24 | Lyser cell WDF 210A | 5 Lít/hộp | 18 | Hộp | Dung dịch dùng để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes. Bảo quản: 2 - 35 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày. Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 25 | XN Check L1 3.0ml x 1vials | 3ml/ống | 6 | Ống | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN-550 mức thấp. Bảo quản: từ 2 - 8 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C. Thành phần: bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT có nguồn gốc từ máu người Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 26 | XN Check L2 3.0ml x 1vials | 3ml/ống | 12 | Ống | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN-550 mức bình thường. Bảo quản: từ 2 - 8 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C. Thành phần: bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT có nguồn gốc từ máu người Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 27 | XN Check L3 3.0ml x 1vials | 3ml/ống | 6 | Ống | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học Sysmex XN-550 mức cao. Bảo quản: từ 2 - 8 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C. Thành phần: bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT có nguồn gốc từ máu người Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi