Gói thầu: Gói thầu số 7: Invitro dùng cho xét nghiệm sinh hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Invitro dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, ngân sách sự nghiệp y tế đã giao trong dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 09:10:00 đến ngày 2020-11-09 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Albumin | 6x50 ml | 10 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán những bệnh về gan, thận, đánh giá tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân .Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 15-25 độ C. | Nhóm 3 |
| 2 | Amylase | 4x30 ml | 15 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán viêm trong ổ bụng, viêm tụy cấp và các bệnh lý về tụy khác. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 3 | T Bilirubin | R1 5x40 ml R2 1x50 ml | 10 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán các bệnh lý về gan mật, tình trạng tan máu, theo dõi hiệu quả của điều trị quang cho trẻ sơ sinh bị vàng da. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 15-25 độ C. | Nhóm 3 |
| 4 | D Bilirubin | R1 5x40 ml R2 1x50 ml | 10 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán các bệnh lý về gan mật, tình trạng tan máu, theo dõi hiệu quả của điều trị quang cho trẻ sơ sinh bị vàng da. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 15-25 độ C. | Nhóm 3 |
| 5 | Calcium ASX | 6x50 ml | 5 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm để xác định nồng độ canxi toàn phần trong huyết thanh, xét nghiệm các chức năng tuyến cận giáp và chuyển hóa canxi trong cơ thể. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 15-25 độ C. | Nhóm 3 |
| 6 | Urinary Proteins | 6x30 ml+STD | 2 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán bệnh lý về thận, tiết niệu. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 7 | Urinary Proteins Control | 2 x 10 ml (level 1: 1x10ml level 2: 1x10ml) | 2 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein UL. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 8 | Lactate | 2 x 50 ml | 10 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chẩn đoán nồng độ oxy trong máu, nhiễm trùng huyết, sốc, suy tim, suy thận… Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 9 | Lipase | R1: 1 x 40 ml R2: 1 x 8 mL +STD 1 x 1 mL | 36 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong quy trình xét nghiệm chuẩn đoán các bệnh lý liên quan đến tuyến tụy. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 10 | Cholesterol | 6x100 ml | 3 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong quy trình xét nghiệm chuẩn đoán bệnh lý mỡ máu, tim mạch. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 11 | CK NAC | R1 5 x 40 mL R2 1 x 50 mL | 8 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán các bệnh lí liên quan đến cơ tim, đánh giá cơn đau ngực, Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 12 | CK MB | R1:1 x 40 mL R2: 1 x 10 mL | 10 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán các bệnh lí liên quan đến cơ tim, đánh giá cơn đau ngực. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 13 | CK MB Control | 2 x 2 ml/hộp (2 mức) | 8 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK MB. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 14 | CK MB Calibrator | 1 x 2 ml/hộp | 4 | Hộp | Chất hiệu chuẩn chất lượng xét nghiệm trong xét nghiệm chuẩn đoán các bệnh lí liên quan đến cơ tim, đánh giá cơn đau ngực của máy xét nghiệm sinh hóa. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 15 | HDL Cholesterol | R1 1x60 ml R2 1x20 ml | 15 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán bệnh lý mỡ máu, tim mạch. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 16 | LDL Direct Cholesterol | R1 1x60 ml R2 1x20 ml | 15 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán bệnh lý mỡ máu, tim mạch. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 17 | HDL LDLCalibrator | 3 x 1 mL/hộp | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn chất lượng xét nghiệm HDL, LD của máy sinh hóa. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 18 | Creatinine | R1 3x50 ml R2 3x50 ml | 36 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong quy trình xét nghiệm chuẩn đoán và đánh giá chức năng thận, Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 15-25 độ C. | Nhóm 3 |
| 19 | Glucose | 6x100 ml | 20 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong quy trình xét nghiệm chuẩn đoán bệnh lý tiểu đường, đánh giá chức năng tuyến tụy nội tiết, chức năng gan và ảnh hưởng của một số hormon khácTiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 20 | AST-GOT | R1 5x80 ml/ R2 1x100 ml | 20 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong quy trình xét nghiệm chuẩn đoán và đánh giá chức năng gan. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 21 | ALT-GPT | R1 5x80 ml R2 1x100 ml | 20 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong quy trình xét nghiệm chuẩn đoán và đánh giá chức năng gan. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 22 | G- GT | R1 5x40 ml R2 1x50 ml | 6 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong quy trình xét nghiệm chuẩn đoán và những tổn thương về chức năng gan. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 23 | Total Proteins | 6x50 ml | 10 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán đánh giá tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân, chuẩn đoán các bệnh lý về gan, thận. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 15-25 độ C. | Nhóm 3 |
| 24 | Trygliceride | 6x50 ml | 6 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán bệnh lý mỡ máu, tim mạch. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 25 | Bun - Urea | R1 5x80 ml R2 1x100 ml | 20 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán bệnh lý về thận. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 26 | Uric Acid | R1: 4x100ml R2: 4x20ml | 4 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán bệnh lý gút. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C | Nhóm 3 |
| 27 | Cholinesterase | R1 4 x 24 mL / R2 1 x 24 mL | 2 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán chức năng tổng hợp của gan. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 28 | Iron | R1 5x40 ml/ R2 1x50 ml | 2 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa trong xét nghiệm chuẩn đoán các bệnh lý thiếu máu do tan máu, hội chứng nhiễm sắt huyết tố, trong một số bệnh nhiễm khuẩn. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 29 | Multitrol Norma | 6lọ x 5 ml/hộp | 18 | Lọ | Chất kiểm chuẩn chất lượng các xét nghiệm thường quy mức thấp của máy sinh hóa. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 30 | Multitrol Patho | 6lọ x5 ml/hộp | 18 | Lọ | Chất kiểm chuẩn chất lượng các xét nghiệm thường quy mức cao của máy sinh hóa. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 31 | Multical | 6 lọ x3 ml/hộp | 18 | Lọ | Chất kiểm chuẩn chất lượng các xét nghiệm thường quy mức cao của máy sinh hóa. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 32 | HC-Ethanol | 2x 49 ml | 3 | Hộp | Dung dịch xét nghiệm trong chuẩn đoán các bệnh lý liên quan đến ngộ độc rượu cấp tính, dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485. Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 33 | Ammonia/Ethanol Control | 3ml/ lọ x 3 lọ/ hộp (Control 1-1*3ml Control 2-1*3ml Control 3 1*3ml) | 8 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol, dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 34 | Ethanol Calibrator | 5x1ml(100mg/dl) + 5x1ml (400mg/dl) | 1 | Hộp | Dung dịch hiệu chuẩn chất lượng xét nghiệm Ethanol, dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa, đóng gói phù hợp với nhu cầu sử dụng của đơn vị. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 35 | RF | R1 2x40ml R2 2x8ml | 5 | Hộp | Dung dịch xét nghiệm được chỉ định trong chuẩn đoán các bệnh lí về viêm khớp dạng thấp, dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485. Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 36 | RF CAL SH | 1 ml/hộp | 4 | Hộp | Dung dịch hiệu chuẩn chất lượng xét nghiệm RF dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa, đóng gói phù hợp với nhu cầu sử dụng của đơn vị. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 37 | RF CON | 1 ml/hộp | 20 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF, dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa, đóng gói phù hợp với nhu cầu sử dụng của đơn vị. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 38 | CRP | R1: 2x40ml R2: 2x10ml | 20 | Hộp | Dung dịch xét nghiệm dùng để đánh giá mức độ tiến triển của các phản ứng viêm, nhất là các bệnh lý mãn tính ruột do viêm, viêm khớp hoặc các bệnh tự miễn, dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa, đóng gói phù hợp với yêu cầu sử dụng của đơn vị. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485. Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 39 | CRP CON H | 1ml/hộp | 20 | Hộp | Dung dịch kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm CRP mức cao, dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa, đóng gói phù hợp với nhu cầu sử dụng của đơn vị. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 40 | CRP CON L | 1ml/hộp | 20 | Hộp | Dung dịch kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm CRP mức thấp, dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa, đóng gói phù hợp với nhu cầu sử dụng của đơn vị. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 41 | CRP CAL SH | 1ml/hộp | 4 | Hộp | Dung dịch xét nghiệm dùng để đánh giá mức độ tiến triển của các phản ứng viêm, nhất là các bệnh lý mãn tính ruột do viêm, viêm khớp hoặc các bệnh tự miễn, dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa, đóng gói phù hợp với yêu cầu sử dụng của đơn vị. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485. Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 42 | Extran MA05 | 2500 ml | 50 | Chai | Dung dịch rửa để pha nước nước rửa máy xét nghiệm sinh hóa, đóng gói phù hợp với yêu cầu sử dụng của đơn vị. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | Nhóm 6 |
| 43 | DutchCal - M | 6 lọ x 3 ml/ Hộp | 6 | Lọ | Dung dịch kiểm chuẩn chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức cao, dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa, đóng gói nhu cầu phù hợp với nhu cầu sử dụng của đơn vị, gồm 1 lọ loại 3ml. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C | Nhóm 3 |
| 44 | Lipidic control set | 3 x 3 mL/hộp (3 mức) | 10 | Hộp | Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa dùng trong xét nghiệm invitro kiểm soát chất lượng của HDL cholesterol trực tiếp và LDL- Cholesterol trực tiếp. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi