Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226396-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220201696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 16:18:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,587,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,874,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu tám trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.911.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí đizen
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng 04 điểm dừng đỗ đón, trả công nhân trên QL.1A và ĐT.293
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật ĐTXD: Công ty TNHH Kiến trúc VT-HOME Bắc Giang (địa chỉ: Tân Tiến - Hương Gián - Yên Dũng - Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật ĐTXD, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm định E-HSMT: Phòng QLKCHTGT - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Phương (địa chỉ: số 202 đường Mỹ Độ, phường Mỹ Độ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu đang xét. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.874.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; đường Nguyễn Gia Thiều, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Km5+300 –Km5+500 ĐT.293
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m3
3San đầm đất, độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,551100m3
4Lu lèn phần diện tích đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
5Đào móng bờ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
6Ván khuôn móng bờMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,263m3
8Xây móng, gạch BTKN, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,694m3
9Xây bó bờ, gạch BTKN, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V66,975m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
13Ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
14Bê tông giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,136m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,6m2
16Đắp cát nền nhà chờ, độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
17Bê tông nền nhà chờ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,12m3
18Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu vàng KT 40x40, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,52m2
19Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu đỏ KT 40x40, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,68m2
20Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới, nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
21Thi công cấp phối đá dăm lớp trên, nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
22Tưới thấm bám nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V8,78100m2
23Thảm BTN C19, dày 7cm, nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m2
24Đào móng nhà chờ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
25Ván khuôn lót móng nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
26Bê tông lót móng nhà chờ, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
27Ván khuôn móng nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
28Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
29Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
30Bê tông móng nhà chờ, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,324m3
31Đắp đất móng nhà chờ, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
32Gia công cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
33Lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
34Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
35Lắp đặt vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,963tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,963tấn
38Gia công xương thép biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
39Lắp dựng xương thép biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
40Sơn cột thép,vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.011kg
41Lắp dựng mái nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V342,211m
42Bu lông neo móng, cột và vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
43Đào móng đặt ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
44Ván khuôn móng ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
45Bê tông móng ghế chờ xe, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
46Gia công ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
47Lắp dựng ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
48Ván khuôn lót móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
49Bê tông lót móng bồn cây, M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753m3
50Xây tường hố trồng cây, gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
51Lát gạch, mặt bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,762m2
52Mua và trồng cây bàng đài loanMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
53Sơn phân làn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V84m2
54Sơn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V21,64m2
55Tháo dỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V4công
56Dịch chuyển mốc lộ giới hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
57Đào móng cột đèn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
58Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
59Bê tông móng cột đèn, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
60Khung móng 4M24x300x300x(675-750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Ống nhựa HDPE 86/65Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
63Kép rải dây thép chống sét D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
64Mua dây điện DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Tháo lắp đặt lại cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
66Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
67Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
68Bê tông móng cột biển báo, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
69Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
70Gia công lan can phía sau nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,953tấn
71Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
72Quả cầu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V26quả
73Bật sắt để liên kết cột inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,817kg
74Đắp đất móng bờ, K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
75Ván khuôn đáy bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
76Bê tông lót đáy bó vỉa, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
77Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
B Km8+550 –Km8+650 ĐT.293
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,327100m3
3San đầm đất, độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,696100m3
4Lu lèn phần diện tích đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
5Đào móng bờ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
6Ván khuôn móng bờMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,263m3
8Xây móng, gạch BTKN, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,694m3
9Xây bó bờ, gạch BTKN, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,192m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
13Ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
14Bê tông giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,136m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,222m2
16Đắp đất hố móng, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
17Ván khuôn đáy bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
18Bê tông lót đáy bó vỉa, M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
19Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Đắp cát nền nhà chờ, độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
21Bê tông nền nhà chờ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,12m3
22Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu vàng KT 40x40, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,52m2
23Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu đỏ KT 40x40, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,68m2
24Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới, nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
25Thi công cấp phối đá dăm lớp trên, nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
26Tưới thấm bám nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m2
27Thảm BTN C19, dày 7cm, nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m2
28Đào móng nhà chờ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
29Ván khuôn lót móng nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
30Bê tông lót móng nhà chờ, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
31Ván khuôn móng nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
32Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
33Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
34Bê tông móng nhà chờ, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,324m3
35Đắp đất móng nhà chờ, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
36Gia công cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
37Lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
38Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
39Lắp đặt vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,963tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,963tấn
42Gia công xương thép biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
43Lắp dựng xương thép biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
44Sơn cột thép,vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.011kg
45Lắp dựng mái nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V342,211m
46Bu lông neo móng, cột và vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
47Đào móng đặt ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
48Ván khuôn móng ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
49Bê tông móng ghế chờ xe, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
50Gia công ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
51Lắp dựng ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
52Ván khuôn lót móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
53Bê tông lót móng bồn cây, M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753m3
54Xây tường hố trồng cây, gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
55Lát gạch, mặt bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,762m2
56Mua và trồng cây bàng đài loanMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
57Sơn phân làn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V172,7m2
58Sơn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
59Dịch chuyển mốc lộ giới hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
60Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
61Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
62Bê tông móng cột biển báo, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
63Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
64Gia công lan can phía sau nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
65Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
66Quả cầu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V26quả
67Bật sắt để liên kết cột inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,817kg
C Km108+800 –Km108+900 QL.1A
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,078100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m3
3San đầm đất, độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m3
4Lu lèn phần diện tích đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
5Đào móng bờ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
6Ván khuôn móng bờMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,165m3
8Xây móng, gạch BTKN, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,372m3
9Xây bó bờ, gạch BTKN, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,803m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
13Ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
14Bê tông giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,392m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,083m2
16Đắp đất hố móng, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
17Ván khuôn đáy bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
18Bê tông lót đáy bó vỉa, M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
19Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V77m
20Đắp cát nền nhà chờ, độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
21Bê tông nền nhà chờ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,068m3
22Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu vàng KT 40x40, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,64m2
23Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu đỏ KT 40x40, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,04m2
24Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới, nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
25Thi công cấp phối đá dăm lớp trên, nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m3
26Tưới thấm bám nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V3,898100m2
27Thảm BTN C19, dày 7cm, nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V3,898100m2
28Đào móng nhà chờ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
29Ván khuôn lót móng nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
30Bê tông lót móng nhà chờ, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
31Ván khuôn móng nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
32Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
33Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
34Bê tông móng nhà chờ, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,324m3
35Đắp đất móng nhà chờ, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
36Gia công cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
37Lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
38Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
39Lắp đặt vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,963tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,963tấn
42Gia công xương thép biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
43Lắp dựng xương thép biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
44Sơn cột thép,vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.011kg
45Lắp dựng mái nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V342,211m
46Bu lông neo móng, cột và vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
47Đào móng đặt ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
48Ván khuôn móng ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
49Bê tông móng ghế chờ xe, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
50Gia công ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
51Lắp dựng ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
52Ván khuôn lót móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
53Bê tông lót móng bồn cây, M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376m3
54Xây tường hố trồng cây, gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
55Lát gạch, mặt bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,881m2
56Mua và trồng cây bàng đài loanMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
57Sơn phân làn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V63,8m2
58Sơn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V23,24m2
59Tháo dỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V4công
60Đào móng cột đèn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
61Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
62Bê tông móng cột đèn, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
63Khung móng 4M24x300x300x(675-750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Ống nhựa HDPE 86/65Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
66Kép rải dây thép chống sét D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
67Mua dây điện DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
68Tháo lắp đặt lại cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
69Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
70Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
71Bê tông móng cột biển báo, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
72Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
73Gia công lan can phía sau nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,833tấn
74Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V94,5m2
75Quả cầu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
76Bật sắt để liên kết cột inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,139kg
77Phá dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2,914m3
78Phá dỡ tường rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6,906m3
79Phá dỡ bê tông đáy rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3,061m3
80Đào móng rãnh hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,802100m3
81Ván khuôn móng rãnh hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
82Đắp cát móng rãnh hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
83Bê tông móng rãnh hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V12,826m3
84Xây tướng rãnh hoàn trả, VXM M50, gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo chương V20,988m3
85Trát tường rãnh hoàn trả, VXM m75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,8m2
86Lắp dựng cốt thép cổ rãnh hoàn trả, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
87Lắp dựng cốt thép cổ rãnh hoàn trả, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
88Ván khuôn cổ rãnh hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m2
89Bê tông cổ rãnh hoàn trả, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,328m3
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V2,711tấn
91Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan rãnh hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
92Bê tông tấm đan rãnh hoàn trả, M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,494m3
93Lắp đặt tấm đan rãnh hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
D Km103+200 –Km103+400 QL.1A
1San đầm đất, độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,156100m3
2Đào móng bờ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
3Ván khuôn móng bờMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,263m3
5Xây móng, gạch BTKN, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,694m3
6Xây bó bờ, gạch BTKN, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,378m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
10Ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
11Bê tông giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,136m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,04m2
13Đắp đất hố móng, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
14Ván khuôn đáy bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
15Bê tông lót đáy bó vỉa, M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
16Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
17Đắp cát nền nhà chờ, độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
18Bê tông nền nhà chờ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,12m3
19Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu vàng KT 40x40, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,52m2
20Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu đỏ KT 40x40, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,68m2
21Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới, nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
22Thi công cấp phối đá dăm lớp trên, nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
23Tưới thấm bám nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m2
24Thảm BTN C19, dày 7cm, nền xe chờMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m2
25Đào móng nhà chờ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
26Ván khuôn lót móng nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
27Bê tông lót móng nhà chờ, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
28Ván khuôn móng nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
29Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
30Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
31Bê tông móng nhà chờ, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,324m3
32Đắp đất móng nhà chờ, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
33Gia công cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
34Lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
35Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
36Lắp đặt vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,963tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,963tấn
39Gia công xương thép biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
40Lắp dựng xương thép biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
41Sơn cột thép,vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.011kg
42Lắp dựng mái nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V342,211m
43Bu lông neo móng, cột và vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
44Đào móng đặt ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
45Ván khuôn móng ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
46Bê tông móng ghế chờ xe, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
47Gia công ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
48Lắp dựng ghế chờ xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
49Ván khuôn lót móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
50Bê tông lót móng bồn cây, M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753m3
51Xây tường hố trồng cây, gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
52Lát gạch, mặt bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,762m2
53Mua và trồng cây bàng đài loanMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
54Sơn phân làn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
55Sơn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V20,96m2
56Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
57Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
58Bê tông móng cột biển báo, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
59Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
60Gia công lan can phía sau nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,917tấn
61Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
62Quả cầu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V26quả
63Bật sắt để liên kết cột inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,817kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.911.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).31
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥5T3
2 Lu bánh thép ≥6T2
3 Lu bánh lốp ≥8T2
4 Lu rung ≥16T2
5 Máy đào ≥0.4m32
6 Máy ủi Không yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông Không yêu cầu3
8 Đầm dùi Không yêu cầu2
9 Đầm cóc Không yêu cầu2
10 Đầm bàn Không yêu cầu2
11 Máy nén khí đizen Không yêu cầu1
12 Máy cắt uốn Không yêu cầu2
13 Máy hàn Không yêu cầu1
14 Máy toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
15 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->