Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 16:18:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,587,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,874,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu tám trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.911.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí đizen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng 04 điểm dừng đỗ đón, trả công nhân trên QL.1A và ĐT.293 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu đang xét. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.874.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; đường Nguyễn Gia Thiều, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Km5+300 –Km5+500 ĐT.293 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn phần diện tích đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 5 | Đào móng bờ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,263 | m3 |
| 8 | Xây móng, gạch BTKN, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,694 | m3 |
| 9 | Xây bó bờ, gạch BTKN, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,975 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,6 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền nhà chờ, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà chờ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m3 |
| 18 | Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu vàng KT 40x40, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m2 |
| 19 | Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu đỏ KT 40x40, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,68 | m2 |
| 20 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới, nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 21 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên, nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 22 | Tưới thấm bám nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | 100m2 |
| 23 | Thảm BTN C19, dày 7cm, nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m2 |
| 24 | Đào móng nhà chờ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn lót móng nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng nhà chờ, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 30 | Bê tông móng nhà chờ, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng nhà chờ, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 32 | Gia công cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 35 | Lắp đặt vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 38 | Gia công xương thép biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xương thép biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 40 | Sơn cột thép,vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011 | kg |
| 41 | Lắp dựng mái nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,211 | m |
| 42 | Bu lông neo móng, cột và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 43 | Đào móng đặt ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng ghế chờ xe, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 46 | Gia công ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 47 | Lắp dựng ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 48 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng bồn cây, M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 50 | Xây tường hố trồng cây, gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 51 | Lát gạch, mặt bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | m2 |
| 52 | Mua và trồng cây bàng đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 53 | Sơn phân làn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 54 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 56 | Dịch chuyển mốc lộ giới hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 57 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng cột đèn, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 60 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Ống nhựa HDPE 86/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 63 | Kép rải dây thép chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 64 | Mua dây điện DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Tháo lắp đặt lại cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 66 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng cột biển báo, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 69 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 70 | Gia công lan can phía sau nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 72 | Quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| 73 | Bật sắt để liên kết cột inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,817 | kg |
| 74 | Đắp đất móng bờ, K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn đáy bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót đáy bó vỉa, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 77 | Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| B | Km8+550 –Km8+650 ĐT.293 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn phần diện tích đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 5 | Đào móng bờ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,263 | m3 |
| 8 | Xây móng, gạch BTKN, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,694 | m3 |
| 9 | Xây bó bờ, gạch BTKN, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,192 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,222 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố móng, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót đáy bó vỉa, M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 19 | Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Đắp cát nền nhà chờ, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà chờ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m3 |
| 22 | Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu vàng KT 40x40, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m2 |
| 23 | Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu đỏ KT 40x40, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,68 | m2 |
| 24 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới, nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 25 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên, nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 26 | Tưới thấm bám nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m2 |
| 27 | Thảm BTN C19, dày 7cm, nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m2 |
| 28 | Đào móng nhà chờ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng nhà chờ, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 34 | Bê tông móng nhà chờ, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 |
| 35 | Đắp đất móng nhà chờ, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 36 | Gia công cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 39 | Lắp đặt vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 42 | Gia công xương thép biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xương thép biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 44 | Sơn cột thép,vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011 | kg |
| 45 | Lắp dựng mái nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,211 | m |
| 46 | Bu lông neo móng, cột và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 47 | Đào móng đặt ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng ghế chờ xe, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 50 | Gia công ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 51 | Lắp dựng ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 52 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng bồn cây, M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 54 | Xây tường hố trồng cây, gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 55 | Lát gạch, mặt bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | m2 |
| 56 | Mua và trồng cây bàng đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 57 | Sơn phân làn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7 | m2 |
| 58 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 59 | Dịch chuyển mốc lộ giới hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 60 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng cột biển báo, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 63 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 64 | Gia công lan can phía sau nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 66 | Quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| 67 | Bật sắt để liên kết cột inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,817 | kg |
| C | Km108+800 –Km108+900 QL.1A | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn phần diện tích đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 5 | Đào móng bờ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,165 | m3 |
| 8 | Xây móng, gạch BTKN, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,372 | m3 |
| 9 | Xây bó bờ, gạch BTKN, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,803 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,083 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố móng, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót đáy bó vỉa, M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 19 | Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 20 | Đắp cát nền nhà chờ, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà chờ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,068 | m3 |
| 22 | Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu vàng KT 40x40, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,64 | m2 |
| 23 | Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu đỏ KT 40x40, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,04 | m2 |
| 24 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới, nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 25 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên, nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 26 | Tưới thấm bám nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | 100m2 |
| 27 | Thảm BTN C19, dày 7cm, nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | 100m2 |
| 28 | Đào móng nhà chờ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng nhà chờ, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 34 | Bê tông móng nhà chờ, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 |
| 35 | Đắp đất móng nhà chờ, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 36 | Gia công cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 39 | Lắp đặt vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 42 | Gia công xương thép biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xương thép biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 44 | Sơn cột thép,vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011 | kg |
| 45 | Lắp dựng mái nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,211 | m |
| 46 | Bu lông neo móng, cột và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 47 | Đào móng đặt ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng ghế chờ xe, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 50 | Gia công ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 51 | Lắp dựng ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 52 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng bồn cây, M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 54 | Xây tường hố trồng cây, gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 55 | Lát gạch, mặt bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,881 | m2 |
| 56 | Mua và trồng cây bàng đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 57 | Sơn phân làn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m2 |
| 58 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 60 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng cột đèn, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 63 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Ống nhựa HDPE 86/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 66 | Kép rải dây thép chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 67 | Mua dây điện DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 68 | Tháo lắp đặt lại cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 69 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng cột biển báo, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 72 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 73 | Gia công lan can phía sau nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m2 |
| 75 | Quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 76 | Bật sắt để liên kết cột inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,139 | kg |
| 77 | Phá dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,914 | m3 |
| 78 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,906 | m3 |
| 79 | Phá dỡ bê tông đáy rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,061 | m3 |
| 80 | Đào móng rãnh hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn móng rãnh hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 82 | Đắp cát móng rãnh hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 83 | Bê tông móng rãnh hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | m3 |
| 84 | Xây tướng rãnh hoàn trả, VXM M50, gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m3 |
| 85 | Trát tường rãnh hoàn trả, VXM m75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh hoàn trả, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh hoàn trả, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 88 | Ván khuôn cổ rãnh hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 89 | Bê tông cổ rãnh hoàn trả, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,328 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | tấn |
| 91 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan rãnh hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan rãnh hoàn trả, M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,494 | m3 |
| 93 | Lắp đặt tấm đan rãnh hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| D | Km103+200 –Km103+400 QL.1A | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bờ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,263 | m3 |
| 5 | Xây móng, gạch BTKN, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,694 | m3 |
| 6 | Xây bó bờ, gạch BTKN, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,378 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,04 | m2 |
| 13 | Đắp đất hố móng, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót đáy bó vỉa, M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 16 | Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Đắp cát nền nhà chờ, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà chờ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m3 |
| 19 | Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu vàng KT 40x40, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m2 |
| 20 | Lát nền nhà chờ, gạch Terrazo màu đỏ KT 40x40, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,68 | m2 |
| 21 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới, nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 22 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên, nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 23 | Tưới thấm bám nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m2 |
| 24 | Thảm BTN C19, dày 7cm, nền xe chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m2 |
| 25 | Đào móng nhà chờ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng nhà chờ, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng nhà chờ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 31 | Bê tông móng nhà chờ, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng nhà chờ, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 33 | Gia công cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 36 | Lắp đặt vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 39 | Gia công xương thép biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xương thép biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 41 | Sơn cột thép,vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011 | kg |
| 42 | Lắp dựng mái nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,211 | m |
| 43 | Bu lông neo móng, cột và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 44 | Đào móng đặt ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng ghế chờ xe, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 47 | Gia công ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 48 | Lắp dựng ghế chờ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 49 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng bồn cây, M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 51 | Xây tường hố trồng cây, gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 52 | Lát gạch, mặt bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | m2 |
| 53 | Mua và trồng cây bàng đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 54 | Sơn phân làn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 55 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 56 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng cột biển báo, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 59 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 60 | Gia công lan can phía sau nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 62 | Quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| 63 | Bật sắt để liên kết cột inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,817 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.911.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | ≥5T | 3 |
| 2 | Lu bánh thép | ≥6T | 2 |
| 3 | Lu bánh lốp | ≥8T | 2 |
| 4 | Lu rung | ≥16T | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥0.4m3 | 2 |
| 6 | Máy ủi | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy nén khí đizen | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi