Gói thầu: Gói thầu số 6: Invitro dùng chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Invitro dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, ngân sách sự nghiệp y tế đã giao trong dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 09:06:00 đến ngày 2020-11-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,846,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,700,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Alere Determine HIV 1/2 | 100 test/hộp | 13.500 | Test | Test thử nhanh HIV. Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu ≥ 99,75%. Thời gian đọc kết quả ≤ 15 phút, độ ổn định ≥ 60 phút. Không cần sử dụng dung dịch đệm cho mẫu huyết thanh, huyết tương. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C | Nhóm 3 |
| 2 | Alere Determine HBsAg | 100 test/hộp | 15.000 | Test | Test thử nhanh viêm gan B. Độ nhạy ≥ 95,16%, độ đặc hiệu ≥ 99,95%. Thời gian đọc kết quả ≤ 15 phút, độ ổn định ≥ 24 giờ. Không cần sử dụng dung dịch đệm cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C | Nhóm 3 |
| 3 | Eldon Card 2551-V | 200 test/hộp | 7.200 | Test | Gồm 2 bảng, chứa thuốc thử là kháng thể có trên thẻ định nhóm máu gồm: Anti A chứa kháng thể đơn dòng Anti A IgM dòng Birma-1, màu xanh lá cây; Anti B chứa kháng thể đơn dòng Anti B IgM dòng LB-2, màu đỏ. Control không chứa kháng thể, chứa dung dịch đệm photphat, màu xanh da trời. Có que lấy máu và trộn máu, foil dán , tấm nhựa cài thẻ. Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 5-37 độ C | Nhóm 3 |
| 4 | TPHA | 100 test/hộp | 400 | Test | Test chẩn đoán nhanh bệnh giang mai theo phương pháp ngưng kết. Dạng que khô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C | Nhóm 3 |
| 5 | RPR | 150 test/hộp | 450 | Test | Test chẩn đoán nhanh bệnh giang mai theo phương pháp ngưng kết. Dạng que khô. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C | Nhóm 3 |
| 6 | SD Bioline Dengue IgG/IgM | 25 test/hộp | 900 | Test | Test chẩn đoán nhanh kháng thể kháng virut Dengue. Dạng device. Đạt tiêu chuẩn GMP, CE được đánh giá bởi Viện vệ sinh dịch tễ Trung Ương hoặc tương đương , bảo quản nhiệt độ phòng | Nhóm 6 |
| 7 | SD Bioline Dengue NS1 | 25 test/hộp | 2.400 | Test | Test chẩn đoán nhanh kháng thể kháng virut Dengue giai đoạn đầu, dạng device. Đạt tiêu chuẩn GMP, CE, được đánh giá bởi Viện vệ sinh dịch tễ Trung Ương hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng | Nhóm 6 |
| 8 | TB Sero - check | 25 test/hộp | 425 | Test | Test chẩn đoán nhanh bệnh lao. Dạng que khô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ 2-30 độ C | Nhóm 6 |
| 9 | Serodia TP.PA | 100 phản ứng/hộp hoặc 220 phản ứng/hộp | 900 | Test | Chất thử chẩn đoán phát hiện định tính kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai trong huyết thanh, huyết tương người . Hạt Gelatin phủ với Treponema pallidum; Huyết thanh thỏ miễn dịch kháng Treponema pallidum Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C | Nhóm 3 |
| 10 | Test Morphin/Heroine/Opiates | 50test/ hộp | 600 | Test | Test thử định tính phát hiện hợp chất Heroin – Morphine - Opiates (Ma túy) trong nước tiểu. Dạng que. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 6 |
| 11 | THC Marijuana Rapid Test Strip | 50test/ hộp | 500 | Test | Test thử định tính phát hiện THC trong nước tiểu. Dạng que, 2 vạch NPH 50 ng/mL . Thời gian đọc kết quả ≤ 5 phút. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 6 |
| 12 | AMP Amphetamine Rapid Test Strip | 50test/ hộp | 500 | Test | Test thử định tính phát hiện Amphetamine trong nước tiểu. Dạng que, 2 vạch NPH 1000 ng/mL. Thời gian đọc kết quả ≤ 5 phút. Điều kiện bảo quản: 2-30 độ C. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 6 |
| 13 | MET Methamphetamin Rapid Test Strip | 50test/ hộp | 500 | Test | Test thử định tính phát hiện Methamphetamine trong nước tiểu. Dạng que, 2 vạch, NPH 1000 ng/mL . Thời gian đọc kết quả ≤ 5 phút. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 6 |
| 14 | Test HCG | 50test/ hộp | 50 | Test | Test thử 5mm, có cốc lẫy mẫu, độ nhạy100%, độ đặc hiệu: 100%, độ chính xác: 100%, ngưỡng phát hiện: 25 mlU/mL, Thời gian đọc kết quả ≤ 3 phút. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | Nhóm 6 |
| 15 | Anti - A | Lọ 10ml | 300 | Lọ | Chất thử chẩn đoán nhóm máu A, dùng phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 16 | Anti - B | Lọ 10ml | 300 | Lọ | Chất thử chẩn đoán nhóm máu B, dùng phương pháp thủ côngTiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 17 | Anti - A,B | Lọ 10ml | 300 | Lọ | Chất thử chẩn đoán nhóm máu O, dùng phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 18 | Anti - D (Rh) | Lọ 10ml | 200 | Lọ | Chất thử chẩn đoán nhóm máu D, dùng phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 19 | Ery clone (Anti Human Globulin reagent) | 10 ml | 70 | Lọ | Hỗn hợp cân bằng của Globulin có độ tinh khiết cao gồm Anti-IgG và Anti-C3d. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100% Bảo quản ở nhiệt độ từ 2 - 8 độ C, không làm đông Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 20 | Ery Bank (Bovine serum albumin) | 10 ml | 70 | Lọ | 22% Bovine Serum Albumin tinh khiết ứng dụng cho huyết thanh học Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE hoặc tương đương Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C | Nhóm 6 |
| 21 | Hồng cầu mẫu | 10ml/lọ x 3 lọ/hộp | 70 | Hộp | Chất thử kiểm định nhóm máu. Đạt tiêu chuẩn TCVN. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 6 |
| 22 | Giemsa's Azur Eosin Methylene Blue Solution | 1000 ml*1 | 2 | Chai | Dung dịch nhuộm tiêu bản dùng cho xét nghiệm vi sinh. Giải phẫu bệnh. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 và ISO13485. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 6 |
| 23 | Brilliaut Cresyl Blue solution | 100ml*1 | 1 | Chai | Dung dịch nhộm xanh Brilliaut Cresyl sử dụng trong xét nghiệm huyết học cho việc nhuộm máu để đếm các tế bào máu,, bảo quản nhiệt độ từ 15 đến 25 độ C | Nhóm 6 |
| 24 | C1 CALIBRATION SOLUTION 1, 2PCS | 2 x 1750 ml | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm khí máu loại chuẩn 1 dùng cho máy khí máu B 121. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 25 | C2 CALIBRATION SOLUTION 2, 2PCS | 2 x 1200 ml | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm khí máu loại chuẩn 2 dùng cho máy khí máu B 121. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 26 | C3 FLUID PACK, 1PC | 1 gói/1 hộp | 8 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm khí máu loại chuẩn 3 dùng cho máy khí máu B 121. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 27 | Deproteinizer | 125 ml | 2 | Lọ | Hóa chất rửa máy xét nghiệm khí máu B121. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 28 | Sodium Electrode Conditioner | 125 ml | 2 | Lọ | Hóa chất đẩy hệ số natri dùng cho máy xét nghiệm khí máu B121. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 29 | COMBITROL TS+ LEVEL 1 | 30 ống x 1,7 ml | 2 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức 1 dùng cho máy xét nghiệm khí máu B121. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 30 | COMBITROL TS+ LEVEL 2 | 30 ống x 1,7 ml | 2 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức 2 dùng cho máy xét nghiệm khí máu B121. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 31 | COMBITROL TS+ LEVEL 3 | 30 ống x 1,7 ml | 2 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức 3 dùng cho máy xét nghiệm khí máu B121. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 32 | Snapack BP 5186 | Gồm: Chuẩn A: 350 ml; chuẩn B: 85 ml; chuẩn C: 85 ml; dung dịch tham chiếu 100 ml | 150 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ của máy điện giải 9180. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 33 | CL- electrode /sensor | 1 chiếc/1 hộp | 2 | Chiếc | Điện cực Chlo dùng cho máy điện giải 9180. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 34 | Na+ electrode /sensor | 1 chiếc/1 hộp | 2 | Chiếc | Điện cực Natri dùng cho máy điện giải 9180. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 35 | K+ electrode /sensor | 1 chiếc/1 hộp | 2 | Chiếc | Điện cực Kali dùng cho máy điện giải 9180. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 36 | Dây bơm nhu động máy điện giải 9180 | 1 bộ 2 dây/ túi | 3 | Bộ | Sử dụng tương thích hoàn toàn với máy điện giải 910 | Nhóm 6 |
| 37 | CL- electrode /sensor | 1 chiếc/1 hộp | 1 | Chiếc | Điện cực Chlo dùng cho máy phân tích khí máu Cobas B 121. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 38 | PO2 electrode /sensor | 1 chiếc/1 hộp | 1 | Chiếc | Điện cực PO2 dùng cho máy phân tích khí máu Cobas B 121. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 39 | PC02 electrode /sensor | 1 chiếc/1 hộp | 1 | Chiếc | Điện cực PCO2 dùng cho máy phân tích khí máu Cobas B 121. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 40 | PH electrode /sensor | 1 chiếc/1 hộp | 1 | Chiếc | Điện cực PH dùng cho máy phân tích khí máu Cobas B 121. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 41 | Khoanh giấy kháng sinh đồ | Lọ 50 khoanh | 1.200 | Lọ | Khoanh giấy kháng sinh, thành phần chính là giấy được tẩm hóa chất kháng sinh nhằm nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 6 |
| 42 | Bộ nhuộm Ziehl- neelsen | Bộ 3 chai | 8 | Bộ | Bộ nhuộm lao 3 chai TB Methylene Blue; TB Decolorizer (3% acid alcohol); TB Ziehl- neelsen carbolfuchsin dùng trong xét nghiệm lao theo phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 6 |
| 43 | Bộ nhuộm Gram | Bộ 4 Chai 100ml | 3 | Bộ | Bộ nhuộm vi khuẩn gram theo phương pháp thủ công.Tiêu chuẩn chất lượng TCVN. Bảo quản nhiệt độ phòng | Nhóm 6 |
| 44 | Giemsa Plus stain kit | Hộp 3 lọ x 250ml | 1 | Hộp | Bộ nhuộm giêm sa nhằm phát hiện vi khuẩn gây bệnh sốt rét theo phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN. Bảo quản nhiệt độ phòng | Nhóm 6 |
| 45 | Columbia agar | Hộp 500g | 8 | Hộp | Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng | Nhóm 3 |
| 46 | Mueller-Hinton Agar | Hộp 500g | 20 | Hộp | Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng | Nhóm 3 |
| 47 | Brilliance UTI Agar | Hộp 400g | 10 | Hộp | Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng | Nhóm 3 |
| 48 | Mac ConKey agar No.3 | Hộp 500g | 5 | Hộp | Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng | Nhóm 3 |
| 49 | S.S. Agar | Hộp 500g | 2 | Hộp | Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng | Nhóm 3 |
| 50 | Sabouraud | Hộp 500g | 2 | Hộp | Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng | Nhóm 3 |
| 51 | Chai cấy máu BacT/ALERT FA plus | 30ml/chai, 25 chai/vỉ và 4 vỉ /thùng | 12 | Hộp | Chai cấy máu dùng trong việc phát hiện vi khuẩn, vi rút trong máu thông qua việc nuôi cấy. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 52 | Thanh định dạng vi sinh vật - API-20E (giá đường E 20100) | Hộp 25 thanh | 3 | Hộp | Thanh định danh vi khuẩn API dạng que. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 53 | Thanh định dạng vi sinh vật-API-20NE (giá đường NE 20050) | Hộp 25 thanh + 25 ống hóa chất | 6 | Hộp | Thanh định danh vi khuẩn API dạng que, đóng gói gồm 25 thanh định danh và 25 ống dung dịch định danh API. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 54 | Thanh định dạng vi sinh vật -API-Strep (giá đường Strep) | Hộp 25 thanh + 25 ống hóa chất | 2 | Hộp | Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột, gồm 20 giếng chứa hóa chất đông khô và 2ml môi truongf API GP. Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 3 |
| 55 | API Staph | Hộp 25 thanh + 25 ống hóa chất | 1 | Hộp | Thanh định danh trực khuẩn, đóng gói gồm 25 thanh định danh và 25 ống dung dịch định danh API. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 56 | Zym A | Hộp 2 ống | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn loại A . Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 57 | Zym B | Hộp 2 ống | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn loại B . Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 58 | TDA | Hộp 2 ống | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 59 | VP1+VP2 | Hộp 2 ống x 2 | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 60 | Nit1+Nit 2 | Hộp 2 ống x 2 | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 61 | Nin | Hộp 2 ống | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 62 | James | 2 ống + 1 nắp bảo vệ | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | Nhóm 3 |
| 63 | Hematoxylin | 500 ml | 8 | Chai | Hóa chất nhuộm HE dùng trong giải phẫu bệnh lý. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 64 | Eosin | 500 ml | 10 | Chai | Hóa chất nhuộm HE dùng trong giải phẫu bệnh lý. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 65 | Dd shiff | 500 ml | 1 | Chai | Hóa chất nhuộm HE dùng trong giải phẫu bệnh lý. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 66 | Acid Periodic | 500 ml | 1 | Chai | Hóa chất nhuộm periodic dùng trong giải phẫu bệnh lý. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 67 | Parafin hạt | Gói*5kg | 25 | Kg | Hạt parafin dùng cho giải phẫu bệnh lý.Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 68 | Toluen | 500 ml | 130 | Chai | Hóa chất hòa tan dùng trong giải phẫu bệnh lý. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 6 |
| 69 | Keo dán lam (Balsam canada) | 118ml*1 | 2 | Lọ | Keo dán lam kính dùng trong giải phẫu bệnh lý. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. | Nhóm 3 |
| 70 | Dầu soi kính hiển vi | 500ml*1 | 3 | Chai | Dạng dầu trong suốt chiết xuất cao, giảm sự tán xạ ánh sáng làm tăng độ phân giải của hình ảnh khi vật kính soi ở độ phóng đại lớn. | Nhóm 6 |
| 71 | Shigella As dysenteriae poly A (Type 1 to type 7) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella | Nhóm 3 |
| 72 | Shigella As dysenteriae poly A1 (Type 8 to type 12) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella | Nhóm 3 |
| 73 | Shigella As flexneri poly B (type I to typeVI and group 3,4,6,7,8) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella | Nhóm 3 |
| 74 | Shigella As boydii poly C (Type 1 to type 7) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella | Nhóm 3 |
| 75 | Shigella As boydii poly C1 (Type 8 to type 11) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella | Nhóm 3 |
| 76 | Shigella As boydii poly C2 (Type 12 to type 15) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella | Nhóm 3 |
| 77 | Shigella As boydii poly C3 (Type 16 to type 18) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella | Nhóm 3 |
| 78 | Shigella As sonnei poly D ( Phase I and Phase II) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella | Nhóm 3 |
| 79 | Salmonella As O 6 (T) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Salmonella | Nhóm 3 |
| 80 | Salmonella As O 2 (A) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Salmonella | Nhóm 3 |
| 81 | Salmonella As O 4 (B) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Salmonella | Nhóm 3 |
| 82 | Salmonella As O 8 (C2-C3) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Salmonella | Nhóm 3 |
| 83 | Salmonella As O 7 (C1-C2) | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Salmonella | Nhóm 3 |
| 84 | Salmonella As Vi | 2ml | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Salmonella | Nhóm 3 |
| 85 | Urine diluent | 500ml | 1 | Hộp | Hóa chất pha loãng nước tiểu trước khi đo. Dùng cho máy điện giải 9180. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 86 | Colistin Etest | 30 thanh/hộp | 60 | Thanh | Thanh tẩm kháng sinh bằng nhựa dùng để xác định giá trị MIC (nồng độ ức chế tối thiểu). Quy cách 30 thanh/Hộp | Nhóm 3 |
| 87 | Levofloxacin Etest | 30 thanh/hộp | 60 | Thanh | Thanh tẩm kháng sinh bằng nhựa dùng để xác định giá trị MIC (nồng độ ức chế tối thiểu). Quy cách 30 thanh/Hộp | Nhóm 3 |
| 88 | Vancomycin Etest | 30 thanh/hộp | 30 | Thanh | Thanh tẩm kháng sinh bằng nhựa dùng để xác định giá trị MIC (nồng độ ức chế tối thiểu). Quy cách 30 thanh/Hộp | Nhóm 3 |
| 89 | Imipenem Etest | 30 thanh/hộp | 60 | Thanh | Thanh tẩm kháng sinh bằng nhựa dùng để xác định giá trị MIC (nồng độ ức chế tối thiểu). Quy cách 30 thanh/Hộp | Nhóm 3 |
| 90 | Meropenem Etest | 30 thanh/hộp | 60 | Thanh | Thanh tẩm kháng sinh bằng nhựa dùng để xác định giá trị MIC (nồng độ ức chế tối thiểu). Quy cách 30 thanh/Hộp | Nhóm 3 |
| 91 | Cefotaxime Etest | 30 thanh/hộp | 60 | Thanh | Thanh tẩm kháng sinh bằng nhựa dùng để xác định giá trị MIC (nồng độ ức chế tối thiểu). Quy cách 30 thanh/Hộp | Nhóm 3 |
| 92 | Fosmycin Etest | 30 thanh/hộp | 60 | Thanh | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Fosfomycin nông độ 0,016 -1024 mcg/ml, 30 thanh /vỉ | Nhóm 3 |
| 93 | SD Bioline Influenza antigen | 25 test/hộp | 600 | Test | Phát hiện định tính và phân biệt kháng nguyên của virut cúm type A và type B trực tiếp từ mẫu tăm bông dịch mũi/họng/hầu họng hoặc mẫu dịch hút từ mũi/hầu họng. Quy cách 25 test/Hộp | Nhóm 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi