Gói thầu: Gói thầu số 6: Invitro dùng chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067482-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Invitro dùng chung
Số hiệu KHLCNT 20201047686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, ngân sách sự nghiệp y tế đã giao trong dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 09:06:00 đến ngày 2020-11-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,846,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,700,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Alere Determine HIV 1/2 100 test/hộp 13.500 Test Test thử nhanh HIV. Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu ≥ 99,75%. Thời gian đọc kết quả ≤ 15 phút, độ ổn định ≥ 60 phút. Không cần sử dụng dung dịch đệm cho mẫu huyết thanh, huyết tương. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C Nhóm 3
2 Alere Determine HBsAg 100 test/hộp 15.000 Test Test thử nhanh viêm gan B. Độ nhạy ≥ 95,16%, độ đặc hiệu ≥ 99,95%. Thời gian đọc kết quả ≤ 15 phút, độ ổn định ≥ 24 giờ. Không cần sử dụng dung dịch đệm cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C Nhóm 3
3 Eldon Card 2551-V 200 test/hộp 7.200 Test Gồm 2 bảng, chứa thuốc thử là kháng thể có trên thẻ định nhóm máu gồm: Anti A chứa kháng thể đơn dòng Anti A IgM dòng Birma-1, màu xanh lá cây; Anti B chứa kháng thể đơn dòng Anti B IgM dòng LB-2, màu đỏ. Control không chứa kháng thể, chứa dung dịch đệm photphat, màu xanh da trời. Có que lấy máu và trộn máu, foil dán , tấm nhựa cài thẻ. Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 5-37 độ C Nhóm 3
4 TPHA 100 test/hộp 400 Test Test chẩn đoán nhanh bệnh giang mai theo phương pháp ngưng kết. Dạng que khô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C Nhóm 3
5 RPR 150 test/hộp 450 Test Test chẩn đoán nhanh bệnh giang mai theo phương pháp ngưng kết. Dạng que khô. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C Nhóm 3
6 SD Bioline Dengue IgG/IgM 25 test/hộp 900 Test Test chẩn đoán nhanh kháng thể kháng virut Dengue. Dạng device. Đạt tiêu chuẩn GMP, CE được đánh giá bởi Viện vệ sinh dịch tễ Trung Ương hoặc tương đương , bảo quản nhiệt độ phòng Nhóm 6
7 SD Bioline Dengue NS1 25 test/hộp 2.400 Test Test chẩn đoán nhanh kháng thể kháng virut Dengue giai đoạn đầu, dạng device. Đạt tiêu chuẩn GMP, CE, được đánh giá bởi Viện vệ sinh dịch tễ Trung Ương hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng Nhóm 6
8 TB Sero - check 25 test/hộp 425 Test Test chẩn đoán nhanh bệnh lao. Dạng que khô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ 2-30 độ C Nhóm 6
9 Serodia TP.PA 100 phản ứng/hộp hoặc 220 phản ứng/hộp 900 Test Chất thử chẩn đoán phát hiện định tính kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai trong huyết thanh, huyết tương người . Hạt Gelatin phủ với Treponema pallidum; Huyết thanh thỏ miễn dịch kháng Treponema pallidum Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C Nhóm 3
10 Test Morphin/Heroine/Opiates 50test/ hộp 600 Test Test thử định tính phát hiện hợp chất Heroin – Morphine  - Opiates (Ma túy) trong nước tiểu. Dạng que. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. Nhóm 6
11 THC Marijuana Rapid Test Strip 50test/ hộp 500 Test Test thử định tính phát hiện THC trong nước tiểu. Dạng que, 2 vạch NPH 50 ng/mL . Thời gian đọc kết quả ≤ 5 phút. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. Nhóm 6
12 AMP Amphetamine Rapid Test Strip  50test/ hộp 500 Test Test thử định tính phát hiện Amphetamine trong nước tiểu. Dạng que, 2 vạch NPH 1000 ng/mL. Thời gian đọc kết quả ≤ 5 phút. Điều kiện bảo quản: 2-30 độ C. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. Nhóm 6
13 MET Methamphetamin Rapid Test Strip 50test/ hộp 500 Test Test thử định tính phát hiện Methamphetamine trong nước tiểu. Dạng que, 2 vạch, NPH 1000 ng/mL . Thời gian đọc kết quả ≤ 5 phút. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. Nhóm 6
14 Test HCG 50test/ hộp 50 Test Test thử 5mm, có cốc lẫy mẫu, độ nhạy100%, độ đặc hiệu: 100%, độ chính xác: 100%, ngưỡng phát hiện: 25 mlU/mL, Thời gian đọc kết quả ≤ 3 phút. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. Nhóm 6
15 Anti - A Lọ 10ml 300 Lọ Chất thử chẩn đoán nhóm máu A, dùng phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 3
16 Anti - B Lọ 10ml 300 Lọ Chất thử chẩn đoán nhóm máu B, dùng phương pháp thủ côngTiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 3
17 Anti - A,B Lọ 10ml 300 Lọ Chất thử chẩn đoán nhóm máu O, dùng phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 3
18 Anti - D (Rh) Lọ 10ml 200 Lọ Chất thử chẩn đoán nhóm máu D, dùng phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 3
19 Ery clone (Anti Human Globulin reagent) 10 ml 70 Lọ Hỗn hợp cân bằng của Globulin có độ tinh khiết cao gồm Anti-IgG và Anti-C3d. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100% Bảo quản ở nhiệt độ từ 2 - 8 độ C, không làm đông Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE hoặc tương đương Nhóm 6
20 Ery Bank (Bovine serum albumin) 10 ml 70 Lọ 22% Bovine Serum Albumin tinh khiết ứng dụng cho huyết thanh học Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE hoặc tương đương Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C Nhóm 6
21 Hồng cầu mẫu 10ml/lọ x 3 lọ/hộp 70 Hộp Chất thử kiểm định nhóm máu. Đạt tiêu chuẩn TCVN. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 6
22 Giemsa's Azur Eosin Methylene Blue Solution 1000 ml*1 2 Chai Dung dịch nhuộm tiêu bản dùng cho xét nghiệm vi sinh. Giải phẫu bệnh. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO9001 và ISO13485. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 6
23 Brilliaut Cresyl Blue solution 100ml*1 1 Chai Dung dịch nhộm xanh Brilliaut Cresyl sử dụng trong xét nghiệm huyết học cho việc nhuộm máu để đếm các tế bào máu,, bảo quản nhiệt độ từ 15 đến 25 độ C Nhóm 6
24 C1 CALIBRATION SOLUTION 1, 2PCS 2 x 1750 ml 6 Hộp Hóa chất xét nghiệm khí máu loại chuẩn 1 dùng cho máy khí máu B 121. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
25 C2 CALIBRATION SOLUTION 2, 2PCS 2 x 1200 ml 6 Hộp Hóa chất xét nghiệm khí máu loại chuẩn 2 dùng cho máy khí máu B 121. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
26 C3 FLUID PACK, 1PC 1 gói/1 hộp 8 Hộp Hóa chất xét nghiệm khí máu loại chuẩn 3 dùng cho máy khí máu B 121. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
27 Deproteinizer 125 ml 2 Lọ Hóa chất rửa máy xét nghiệm khí máu B121. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
28 Sodium Electrode Conditioner 125 ml 2 Lọ Hóa chất đẩy hệ số natri dùng cho máy xét nghiệm khí máu B121. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
29 COMBITROL TS+ LEVEL 1 30 ống x 1,7 ml 2 Hộp Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức 1 dùng cho máy xét nghiệm khí máu B121. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
30 COMBITROL TS+ LEVEL 2 30 ống x 1,7 ml 2 Hộp Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức 2 dùng cho máy xét nghiệm khí máu B121. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
31 COMBITROL TS+ LEVEL 3 30 ống x 1,7 ml 2 Hộp Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức 3 dùng cho máy xét nghiệm khí máu B121. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
32 Snapack BP 5186 Gồm: Chuẩn A: 350 ml; chuẩn B: 85 ml; chuẩn C: 85 ml; dung dịch tham chiếu 100 ml 150 Hộp Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ của máy điện giải 9180. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
33 CL- electrode /sensor 1 chiếc/1 hộp 2 Chiếc Điện cực Chlo dùng cho máy điện giải 9180. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương Nhóm 6
34 Na+ electrode /sensor 1 chiếc/1 hộp 2 Chiếc Điện cực Natri dùng cho máy điện giải 9180. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương Nhóm 6
35 K+ electrode /sensor 1 chiếc/1 hộp 2 Chiếc Điện cực Kali dùng cho máy điện giải 9180. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương Nhóm 6
36 Dây bơm nhu động máy điện giải 9180 1 bộ 2 dây/ túi 3 Bộ Sử dụng tương thích hoàn toàn với máy điện giải 910 Nhóm 6
37 CL- electrode /sensor 1 chiếc/1 hộp 1 Chiếc Điện cực Chlo dùng cho máy phân tích khí máu Cobas B 121. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương Nhóm 6
38 PO2 electrode /sensor 1 chiếc/1 hộp 1 Chiếc Điện cực PO2 dùng cho máy phân tích khí máu Cobas B 121. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương Nhóm 6
39 PC02 electrode /sensor 1 chiếc/1 hộp 1 Chiếc Điện cực PCO2 dùng cho máy phân tích khí máu Cobas B 121. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương Nhóm 6
40 PH electrode /sensor 1 chiếc/1 hộp 1 Chiếc Điện cực PH dùng cho máy phân tích khí máu Cobas B 121. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương Nhóm 6
41 Khoanh giấy kháng sinh đồ Lọ 50 khoanh 1.200 Lọ Khoanh giấy kháng sinh, thành phần chính là giấy được tẩm hóa chất kháng sinh nhằm nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 6
42 Bộ nhuộm Ziehl- neelsen Bộ 3 chai 8 Bộ Bộ nhuộm lao 3 chai TB Methylene Blue; TB Decolorizer (3% acid alcohol); TB Ziehl- neelsen carbolfuchsin dùng trong xét nghiệm lao theo phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 6
43 Bộ nhuộm Gram Bộ 4 Chai 100ml 3 Bộ Bộ nhuộm vi khuẩn gram theo phương pháp thủ công.Tiêu chuẩn chất lượng TCVN. Bảo quản nhiệt độ phòng Nhóm 6
44 Giemsa Plus stain kit Hộp 3 lọ x 250ml 1 Hộp Bộ nhuộm giêm sa nhằm phát hiện vi khuẩn gây bệnh sốt rét theo phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng TCVN. Bảo quản nhiệt độ phòng Nhóm 6
45 Columbia agar Hộp 500g 8 Hộp Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng Nhóm 3
46 Mueller-Hinton Agar Hộp 500g 20 Hộp Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng Nhóm 3
47 Brilliance UTI Agar Hộp 400g 10 Hộp Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng Nhóm 3
48 Mac ConKey agar No.3 Hộp 500g 5 Hộp Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng Nhóm 3
49 S.S. Agar Hộp 500g 2 Hộp Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng Nhóm 3
50 Sabouraud Hộp 500g 2 Hộp Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng Nhóm 3
51 Chai cấy máu BacT/ALERT FA plus 30ml/chai, 25 chai/vỉ và 4 vỉ /thùng 12 Hộp Chai cấy máu dùng trong việc phát hiện vi khuẩn, vi rút trong máu thông qua việc nuôi cấy. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
52 Thanh định dạng vi sinh vật - API-20E (giá đường E 20100) Hộp 25 thanh 3 Hộp Thanh định danh vi khuẩn API dạng que. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
53 Thanh định dạng vi sinh vật-API-20NE (giá đường NE 20050) Hộp 25 thanh + 25 ống hóa chất 6 Hộp Thanh định danh vi khuẩn API dạng que, đóng gói gồm 25 thanh định danh và 25 ống dung dịch định danh API. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
54 Thanh định dạng vi sinh vật -API-Strep (giá đường Strep) Hộp 25 thanh + 25 ống hóa chất 2 Hộp Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột, gồm 20 giếng chứa hóa chất đông khô và 2ml môi truongf API GP. Đạt tiêu chuẩn ISO Nhóm 3
55 API Staph Hộp 25 thanh + 25 ống hóa chất 1 Hộp Thanh định danh trực khuẩn, đóng gói gồm 25 thanh định danh và 25 ống dung dịch định danh API. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
56 Zym A Hộp 2 ống 2 Hộp Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn loại A . Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 3
57 Zym B Hộp 2 ống 2 Hộp Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn loại B . Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 3
58 TDA Hộp 2 ống 2 Hộp Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 3
59 VP1+VP2 Hộp 2 ống x 2 2 Hộp Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 3
60 Nit1+Nit 2 Hộp 2 ống x 2 2 Hộp Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 3
61 Nin Hộp 2 ống 2 Hộp Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 3
62 James 2 ống + 1 nắp bảo vệ 2 Hộp Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. Nhóm 3
63 Hematoxylin 500 ml 8 Chai Hóa chất nhuộm HE dùng trong giải phẫu bệnh lý. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
64 Eosin 500 ml 10 Chai Hóa chất nhuộm HE dùng trong giải phẫu bệnh lý. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
65 Dd shiff 500 ml 1 Chai Hóa chất nhuộm HE dùng trong giải phẫu bệnh lý. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
66 Acid Periodic 500 ml 1 Chai Hóa chất nhuộm periodic dùng trong giải phẫu bệnh lý. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
67 Parafin hạt Gói*5kg 25 Kg Hạt parafin dùng cho giải phẫu bệnh lý.Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
68 Toluen 500 ml 130 Chai Hóa chất hòa tan dùng trong giải phẫu bệnh lý. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 6
69 Keo dán lam (Balsam canada) 118ml*1 2 Lọ Keo dán lam kính dùng trong giải phẫu bệnh lý. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. Nhóm 3
70 Dầu soi kính hiển vi 500ml*1 3 Chai Dạng dầu trong suốt chiết xuất cao, giảm sự tán xạ ánh sáng làm tăng độ phân giải của hình ảnh khi vật kính soi ở độ phóng đại lớn. Nhóm 6
71 Shigella As dysenteriae poly A (Type 1 to type 7) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella Nhóm 3
72 Shigella As dysenteriae poly A1 (Type 8 to type 12) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella Nhóm 3
73 Shigella As flexneri poly B (type I to typeVI and group 3,4,6,7,8) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella Nhóm 3
74 Shigella As boydii poly C (Type 1 to type 7) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella Nhóm 3
75 Shigella As boydii poly C1 (Type 8 to type 11) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella Nhóm 3
76 Shigella As boydii poly C2 (Type 12 to type 15) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella Nhóm 3
77 Shigella As boydii poly C3 (Type 16 to type 18) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella Nhóm 3
78 Shigella As sonnei poly D ( Phase I and Phase II) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Shigella Nhóm 3
79 Salmonella As O 6 (T) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Salmonella Nhóm 3
80 Salmonella As O 2 (A) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Salmonella Nhóm 3
81 Salmonella As O 4 (B) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Salmonella Nhóm 3
82 Salmonella As O 8 (C2-C3) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Salmonella Nhóm 3
83 Salmonella As O 7 (C1-C2) 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Salmonella Nhóm 3
84 Salmonella As Vi 2ml 1 Lọ Kháng huyết thanh dùng trong định danh vi khuẩn Salmonella Nhóm 3
85 Urine diluent 500ml 1 Hộp Hóa chất pha loãng nước tiểu trước khi đo. Dùng cho máy điện giải 9180. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương Nhóm 3
86 Colistin Etest 30 thanh/hộp 60 Thanh Thanh tẩm kháng sinh bằng nhựa dùng để xác định giá trị MIC (nồng độ ức chế tối thiểu). Quy cách 30 thanh/Hộp Nhóm 3
87 Levofloxacin Etest 30 thanh/hộp 60 Thanh Thanh tẩm kháng sinh bằng nhựa dùng để xác định giá trị MIC (nồng độ ức chế tối thiểu). Quy cách 30 thanh/Hộp Nhóm 3
88 Vancomycin Etest 30 thanh/hộp 30 Thanh Thanh tẩm kháng sinh bằng nhựa dùng để xác định giá trị MIC (nồng độ ức chế tối thiểu). Quy cách 30 thanh/Hộp Nhóm 3
89 Imipenem Etest 30 thanh/hộp 60 Thanh Thanh tẩm kháng sinh bằng nhựa dùng để xác định giá trị MIC (nồng độ ức chế tối thiểu). Quy cách 30 thanh/Hộp Nhóm 3
90 Meropenem Etest 30 thanh/hộp 60 Thanh Thanh tẩm kháng sinh bằng nhựa dùng để xác định giá trị MIC (nồng độ ức chế tối thiểu). Quy cách 30 thanh/Hộp Nhóm 3
91 Cefotaxime Etest 30 thanh/hộp 60 Thanh Thanh tẩm kháng sinh bằng nhựa dùng để xác định giá trị MIC (nồng độ ức chế tối thiểu). Quy cách 30 thanh/Hộp Nhóm 3
92 Fosmycin Etest 30 thanh/hộp 60 Thanh Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Fosfomycin nông độ 0,016 -1024 mcg/ml, 30 thanh /vỉ Nhóm 3
93 SD Bioline Influenza antigen 25 test/hộp 600 Test Phát hiện định tính và phân biệt kháng nguyên của virut cúm type A và type B trực tiếp từ mẫu tăm bông dịch mũi/họng/hầu họng hoặc mẫu dịch hút từ mũi/hầu họng. Quy cách 25 test/Hộp Nhóm 6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->