Gói thầu: Máy móc, thiết bị, dụng cụ, vật tư PCCCR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 10:09:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, vật tư PCCCR |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133860 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 17:22:00 đến ngày 2022-03-04 10:09:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,665,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 186.550.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Cung cấp, lắp đặt và đưa vào sử dụng; Tập huấn và bàn giao công nghệ; Bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp.b) Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của hợp đồng mà nguyên nhân do lỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu phải phải có trách nhiệm khắc phục hoặc thay thế hàng mới trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư) và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, vật tư PCCCR Phương án phòng cháy, chữa cháy rừng mùa khô năm 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Tất cả hàng hoá được cung cấp và lắp đặt tại: Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo, đường Ma Thiên Lãnh, khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. - Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ: Thuế, phí nhập khẩu (nếu có); chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp trúng thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Phải khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Cung cấp, lắp đặt và đưa vào sử dụng; Tập huấn và bàn giao công nghệ; Bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.665.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo, địa chỉ: Đường Ma Thiên Lãnh, khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543830150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Khắc Pho - Đường Ma Thiên Lãnh, Khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.630.741. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Văn Trà - Đường Ma Thiên Lãnh, Khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.630.989 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Trà - Đường Ma Thiên Lãnh, Khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.630.989 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bộ đàm | 5 | Cái | - Công xuất: 08W- Số kênh: 16 kênh;- Loại pin: Li-on- Dung lượng pin: 3800 mAh- Thời gian sạc pin: 03 giờ.- Thời gian sử dụng pin: 18 giờ- Khoảng cách hoạt động: 5km- Dải tần số mang: UHF (400 – 470 MHz)- Màu sắc: Đen.- Kính thước máy (rộng x sâu x cao): 06cm x 03 cm x 20cm- Kích thước bao bì: 26cm x 18 cm x 5,5cm- Trọng lượng sản phẩm: 210 g- Chống bụi, chống nước- Xuất xứ: Malaysia hoặc tương đương (kèm theo CO/CQ)- Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 2 | Máy cưa xăng cầm tay | 2 | Cái | - Động cơ xăng 2 thì- Dung tích xilanh: 72.0 cm3- Đường kính xilanh: 52 mm- Hành trình: 34 mm- Công suất: 3.9 kW tương đương 5,3 Hp- Tốc độ lớn nhất: 9.500 vòng/phút- Tốc độ không tải: 2.800 vòng/phút- Hệ thống đánh lửa: IC- Bugi: NGK BPMR 7 A- Khoảng cách: 0.5 mm- Chế hòa khí: Zama – Nhật Bản hoặc tương đương- Dung tích bình xăng: 0.68 lít- Bơn nhớt: Tự điều chỉnh- Loại lam: Lam trượt- Độ dài lam: 60 cm- Bước xích: 3/8”- Chân xích: 1.6 mm- Độ rung tay cầm trước: 5.3 m/s2 - Độ rung tay cầm sau: 7.1 m/s2 - Độ ồn cho phép: 115 dB (A)- Trọng lương (chưa lam, xích): 6,6 kg- Đóng gói (D x R x C): 50 x 40 x 40 cm- Bảo hành: 6 tháng- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương (kèm theo CO/CQ) | ||
| 3 | Máy bơm nước PCCCR | 3 | Cái | - Lưu lượng bơm tối đa: 833lít /phút (50m3/ Giờ)- Động cơ xăng: 4 thì- Cột áp tối đa: 8,0Kg / cm2- Lưu lượng cột áp: 533Lít/Phút (3,0Kg/cm2)- Đường kính cánh & Khe cánh: 189 mm & 4 mm- Công suất: 13 HP, 3600 vòng/phút- Kích thước phủ bì: 605 x 580 x 505 mm- Khối lượng tịnh: 59 Kg- Đường kính họng hút: 80 mm- Đường kính họng phun: 65 mm- Co giảm họng phun: Từ 65mm xuống 50mm- Dung tích thùng dầu: 6,5 Lít- Dung tích nhớt: 1,1 Lít- Chiều sâu hút tối đa: 7m- Phương thức khởi động: Bằng dây giật tự cuốn hoặc khởi động điện- Bảo hành: 6 tháng- Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương (kèm theo CO/CQ) | ||
| 4 | Vòi bơm nước PCCCR | 25 | Cuộn | - Vòi bơm nước PCCCR Ø50 dài 20 mét- Chất liệu ngoài: 40 % sợi chỉ ngang Filament 60 % sợi Polyester- Chất liệu trong: Tráng PVC.- Khả năng chống mài mòn: Thành phần 40 % sợi Filament (Sợi thẳng) và 60 % sợi Polyester (sợi bền chống ma sát)- Khả năng chịu nhiệt: Ống nhựa tráng PVC, khả năng chịu được nhiệt độ từ -20°C ~80°C.- Chiều dài: 20m, độ sai số cho phép ±0,2m- Chiều dày ống vải: 0.7- Chiều dày ống nhựa: 0.25- Đường kính ống: 50- Trọng lượng (chưa bao gồm khớp nối): 4.75kg- Áp suất sử dụng: 17 bar- Áp suất thử: 20 bar- Áp suất phá hủy: 24 bar- Khớp nối: Chất liệu nhôm hợp kim, độ cứng cao.- Lớp bảo vệ vòi chống rách.- Khớp dạng xoay chuống xoắn ống: Có khả năng chịu va đập.- Bảo hành: 06 tháng- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương (kèm theo CO/CQ) | ||
| 5 | Loa cầm tay | 5 | Cái | - Nguồn điện R6P (AA) × 8 (12 V DC)- Đầu ra 6 W- Công suất tối đa 10 W- Tín hiệu âm thanh Whistle- Tuổi thọ pin Voice: xấp xỉ. 10 giờ (JEITA) *- Whistle: xấp xỉ. 30 phút (JEITA) *- Audible Range (khu vực thành phố) Voice: 250 m (JEITA) *- Whistle: 315 m (JEITA) *- Màng polyimide phim- Miệng và xử lý điều trị chống vi khuẩn- Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ đến +40 ℃- Kết thúc Horn: nhựa ABS, màu xám nhẹ- Dây đeo: Tetoron, đen- Xử lý, miệng và những người khác: nhựa ABS, màu xám- Trọng lượng 650 g (không pin)- Kích thước 160 (W) x 256 (H) × 260 (D) mm | ||
| 6 | Đèn pin sạc | 20 | Cái | - Chất liệu đèn: Nhựa ABS và hợp kim nhôm- Chip led: Cree cao cấp của Mỹ (1T6 và 2XPE)- Loại Pin sạc: 2 x 18650 (2 pin sạc)- Công suất định mức: 30W (10W+4X5W)- Điện áp: 3.7VDC- Khoảng chiếu xa: 100-200m- Tuổi thọ: 100.000 giờ- Ánh sáng: Trắng (6000K)-Thời gian chiếu sáng 1 lần sạc: 3-5 giờ- Trọng lượng: 180 g (chưa bao gồm Pin)- Khả năng chống nước: Chống nước mưa- Chống cháy nổ- Có thể điều chỉnh góc lên xuống theo nhu cầu sử dụng-Có thể điều chỉnh độ rọi của đèn- Dây đeo đầu có thể điều chỉnh độ rộng cho vừa đầu- Kèm theo 2 pin sạc 18650-3.7V và bộ sạc điện- Bảo hành: 03 tháng- Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương. | ||
| 7 | Rựa phát | 75 | Cái | - Lưỡi dao: Làm bằng thép- Chiều dài lưỡi: 40cm- Mũi: Quắm- Cán: Tầm vông- Chiều dài cán: 50cm – 60 cm- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 186.550.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Cung cấp, lắp đặt và đưa vào sử dụng; Tập huấn và bàn giao công nghệ; Bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp.b) Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của hợp đồng mà nguyên nhân do lỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu phải phải có trách nhiệm khắc phục hoặc thay thế hàng mới trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư) và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi