Gói thầu: Mua vật tư nghề Điện tử các lớp Trung cấp năm 2022 của Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238152-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua vật tư nghề Điện tử các lớp Trung cấp năm 2022 của Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220203911
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 17:19:00 đến ngày 2022-03-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 291,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị Điện, Điện tử theo yêu cầu HSMT.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng, hóa đơn VAT (Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý hợp đồng để chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị bộ gốc để có thể yêu cầu đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.168.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 408.336.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian tối đa 2h làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng thông báo về sự cố máy móc, thiết bị, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục, xử lý các lỗi của thiết bị tại đơn vị sử dụng (có tài liệu chứng minh). Trường hợp phải chuyển thiết bị về bảo hành thì phải cam kết có thiết bị thay thế sử dụng tạm thời cho đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm phụ trách dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, tin học, Điện, Điện tử; (Nhà thầu đính bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp chứng chỉ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao,lắp đặt đào tạo chuyển giao công nghệ, bảo hành bảo trì
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, tin học, Điện,Điện tử (Nhà thầu đính bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp chứng chỉ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua vật tư nghề Điện tử các lớp Trung cấp năm 2022 của Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
Mua vật tư nghề Điện tử các lớp Trung cấp năm 2022 của Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên + Địa chỉ: Xóm ấm,xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên + Số điện thoại: 0208.3863 193
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội. - Địa chỉ: Số 05, ngõ 04, tổ 12, đường Kiều Mai, P. Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. +Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tên nhà thầu được lựa chọn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Huy Hoàng. - Địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Xóm Ấm, xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên + Địa chỉ: Xóm ấm,xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên + Số điện thoại: 0208.3863 193


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu bản gốc: - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Các bản cam kết của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có); Các tài liệu bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp lệ: - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. Hàng hóa phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận. - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải có các tài liệu đối với các thiết bị được yêu cầu cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT. + Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Đối với nhà thầu liên danh thì ít nhất một thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên + Địa chỉ: Xóm ấm,xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên + Số điện thoại: 0208.3863 193
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Nhất - Chức vụ: Phó Hiệu trưởng phụ trách. + Địa chỉ: Xóm ấm, xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên + Số điện thoại: 0208.3863 193
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức, hành chính - Kế hoạch, nghiệp vụ - Tài chính, Kế toán + Địa chỉ: Xóm ấm, xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên + Số điện thoại: 0208.3863 193
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên + Địa chỉ: Xóm ấm,xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên + Số điện thoại: 0208.3863 193
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng điện 15x20 cm22ChiếcChi tiết tại chương V
2Axeton11LítChi tiết tại chương V
3Bảng điện64cáiChi tiết tại chương V
4Bảng mạch hàn5ChiếcChi tiết tại chương V
5Băng dính cách điện86CuộnChi tiết tại chương V
6Biến trở 1 (MΩ)6HộpChi tiết tại chương V
7Biến trở 100 (kΩ)6HộpChi tiết tại chương V
8Biến trở 150 (kΩ)6HộpChi tiết tại chương V
9Bóng cao áp thủy ngân28quảChi tiết tại chương V
10Bóng điện58cáiChi tiết tại chương V
11Bút chì46chiếcChi tiết tại chương V
12Cáp điện35mChi tiết tại chương V
13Cầu chì 5A6HộpChi tiết tại chương V
14Cầu chì46cáiChi tiết tại chương V
15Công tắc 1 cực1HộpChi tiết tại chương V
16Công tắc hạt3HộpChi tiết tại chương V
17Công tắc hạt2HộpChi tiết tại chương V
18Công tắc hạt2HộpChi tiết tại chương V
19Cuộn cảm loại 33uH6HộpChi tiết tại chương V
20Cuộn cảm trụ 08106HộpChi tiết tại chương V
21Cuộn cảm xuyến 3A LM25966HộpChi tiết tại chương V
22Cưa gỗ10chiếcChi tiết tại chương V
23Chất tẩy mạch dùng để làm mạch in Fecl36KgChi tiết tại chương V
24Dây đầu mỏ hàn xung9TúiChi tiết tại chương V
25Dây điện16CuộnChi tiết tại chương V
26Dây điện 1Cx1,5110mChi tiết tại chương V
27Dây điện 1Cx1,5110mChi tiết tại chương V
28Dây điện 1Cx1,5110mChi tiết tại chương V
29Dây điện đôi100mChi tiết tại chương V
30Dây điện đôi100mChi tiết tại chương V
31Dây điện đơn420mChi tiết tại chương V
32Dây điện đơn720mChi tiết tại chương V
33Dây điện đơn720mChi tiết tại chương V
34Dây điện đơn720mChi tiết tại chương V
35Dây điện đơn720mChi tiết tại chương V
36Dây điện đơn720mChi tiết tại chương V
37Dây điện đơn720mChi tiết tại chương V
38Dây điện đơn720mChi tiết tại chương V
39Dây điện đơn720mChi tiết tại chương V
40Dây điện đơn260mChi tiết tại chương V
41Dây điện120mChi tiết tại chương V
42Dây đồng hồ VOM243ĐôiChi tiết tại chương V
43Dây đồng5KgChi tiết tại chương V
44Dây đồng5KgChi tiết tại chương V
45Dây đồng5KgChi tiết tại chương V
46Dây ruột gà240mChi tiết tại chương V
47Dây sắt buộc3kgChi tiết tại chương V
48Dây thừng38mChi tiết tại chương V
49Đầu cốt chẻ (chữ Y)3hộpChi tiết tại chương V
50Đầu cốt chẻ (chữ Y)2hộpChi tiết tại chương V
51Đèn báo124cáiChi tiết tại chương V
52Đi ốt 1(A)11HộpChi tiết tại chương V
53Đi ốt 3(A)11HộpChi tiết tại chương V
54Đi ốt 5(A)6HộpChi tiết tại chương V
55Đi ốt zener 6,3V6HộpChi tiết tại chương V
56Điac DB310HộpChi tiết tại chương V
57Điện trở 10 (Ω)15HộpChi tiết tại chương V
58Điện trở 150 (kΩ)5HộpChi tiết tại chương V
59Điện trở 20W (Ω)5HộpChi tiết tại chương V
60Điện trở 33 (kΩ)11HộpChi tiết tại chương V
61Điện trở 330 (Ω)5HộpChi tiết tại chương V
62Điện trở 470 (Ω)5HộpChi tiết tại chương V
63Đui đèn70cáiChi tiết tại chương V
64Gen điện300mChi tiết tại chương V
65Gỗ ép làm khuôn4TấmChi tiết tại chương V
66Gỗ ép làm sa bàn35tấmChi tiết tại chương V
67Giấy A0124tờChi tiết tại chương V
68Giấy A42RamChi tiết tại chương V
69Giấy giáp82TấmChi tiết tại chương V
70Giấy in mạch6gamChi tiết tại chương V
71Hộp nối6HộpChi tiết tại chương V
72Khuân quấn4CáiChi tiết tại chương V
73Khung MBA10BộChi tiết tại chương V
74Linh kiện cảm biến quang5HộpChi tiết tại chương V
75Máng nhựa luồn dây58mChi tiết tại chương V
76Mũi khoan102bộChi tiết tại chương V
77Mũi khoét12BộChi tiết tại chương V
78Nhựa thông:12KgChi tiết tại chương V
79Ốc + bu lông28BộChi tiết tại chương V
80Pin 9V262ĐôiChi tiết tại chương V
81Pin tiểu 1,5V252ĐôiChi tiết tại chương V
82Pin tiểu18đôiChi tiết tại chương V
83Pin tiểu64ĐôiChi tiết tại chương V
84Phím ấn6HộpChi tiết tại chương V
85Phíp tráng đồng A0 một mặt23TấmChi tiết tại chương V
86Quang điện trở5HộpChi tiết tại chương V
87Que hàn điện10kgChi tiết tại chương V
88Rắc cắm kết nối5CáiChi tiết tại chương V
89Sắt hình V60kgChi tiết tại chương V
90Sứ hạ thế28quảChi tiết tại chương V
91Tụ điện 10uF/2505HộpChi tiết tại chương V
92Tụ gốm 102pF5HộpChi tiết tại chương V
93Tụ gốm 103pF10HộpChi tiết tại chương V
94Tụ gốm 222pF5HộpChi tiết tại chương V
95Tụ hóa 0,22µF/2505HộpChi tiết tại chương V
96Tụ hóa 1000µF/25011HộpChi tiết tại chương V
97Tụ hóa 22µF/2506HộpChi tiết tại chương V
98Tụ hóa 22µF/400V11HộpChi tiết tại chương V
99Tụ hóa 4700µF/400V6ChiếcChi tiết tại chương V
100Thiếc hàn solder RMA98 SUPER9kgChi tiết tại chương V
101Thiếc hàn3KgChi tiết tại chương V
102Thước kẻ46chiếcChi tiết tại chương V
103Thyristor TYN122510HộpChi tiết tại chương V
104Tranzitor A1013 PNP6HộpChi tiết tại chương V
105Tranzitor A1015 PNP11HộpChi tiết tại chương V
106Tranzitor C1815 NPN10HộpChi tiết tại chương V
107Tranzitor C828 NPN5HộpChi tiết tại chương V
108Tranzitor công suất nhỏ A103 PNP5HộpChi tiết tại chương V
109Tranzitor công suất lớn A28 NPN5HộpChi tiết tại chương V
110Tranzitor công suất nhỏ C828 NPN6HộpChi tiết tại chương V
111Triac BT137-600E10HộpChi tiết tại chương V
112Vít 62kgChi tiết tại chương V
113Vít 88kgChi tiết tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị Điện, Điện tử theo yêu cầu HSMT.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng, hóa đơn VAT (Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý hợp đồng để chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị bộ gốc để có thể yêu cầu đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.168.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 408.336.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian tối đa 2h làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng thông báo về sự cố máy móc, thiết bị, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục, xử lý các lỗi của thiết bị tại đơn vị sử dụng (có tài liệu chứng minh). Trường hợp phải chuyển thiết bị về bảo hành thì phải cam kết có thiết bị thay thế sử dụng tạm thời cho đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm phụ trách dự án 1 Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, tin học, Điện, Điện tử; (Nhà thầu đính bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp chứng chỉ để chứng minh)53
2 Cán bộ bàn giao,lắp đặt đào tạo chuyển giao công nghệ, bảo hành bảo trì 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, tin học, Điện,Điện tử (Nhà thầu đính bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp chứng chỉ để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->