Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238554-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hợp Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220238356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 17:21:00 đến ngày 2022-03-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,610,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2916434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.583286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Tương tự về qui mô: Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường BTXM + kè đá hộc + hệ thống thoát nước (cống/rãnh (mương))- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.027.669.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + kèm theo Quyết định trúng thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + kèm theo Quyết định trúng thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốtCòn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hợp Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Đường GTNT thôn La Đồng, xã Hợp Tiến. Tuyến từ nhà ông Núi đi Gò Bạch
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hợp Tiến , địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt. Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Hợp Tiến , địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe/máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực; máy xúc, máy lu phải có hóa đơn/đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC10%)72,356m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%)6,512100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 469,389m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 42,245100m3
5Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13)1.767,9076m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TC15%)2,3468100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M85%)13,2984100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,4822100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 48,6923100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 48,6923100m3
11Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13)2.681,3544m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9523,7288100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên9,4915100m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly47,4575100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 949,15m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.571,6496100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax251,46m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1.342,98m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1.179,95m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều rộng 110,53m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng5,5267100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 3,3815tấn
8Ống nhựa PVC D76mm461m
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập147,52100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa314,07m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 7540,28m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75228,88m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều rộng 10,07m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng0,9155100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,1646tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính > 10mm0,5649tấn
C MƯƠNG (RÃNH)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax55,51m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150111,02m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 118,88m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75982,5m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75393m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 2001,86m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống0,371100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính 0,0599tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mm0,4108tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 501 cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 16,21m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,4738100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7492tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,68m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,0257100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0742tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,1057tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51 cấu kiện
D CỐNG D600
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,673m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1515100m3
3Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13)15,3906m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TC15%)0,0204100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M85%)0,1158100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1362100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1362100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,5m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm6đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm12cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm6mối nối
E CỌC TIÊU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,76m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,0008100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2503,13m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,8966100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,2222tấn
6Sơn phản quang11,47m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn trắng 2 lớp83,4m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1391 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2916434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.583286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Tương tự về qui mô: Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường BTXM + kè đá hộc + hệ thống thoát nước (cống/rãnh (mương))- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.027.669.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + kèm theo Quyết định trúng thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 03 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + kèm theo Quyết định trúng thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốtCòn hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy Lu ≥ 9 tấn1
9 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m31
10 Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->