Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 17:21:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,682,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.523108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.104621E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.577.450.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.154.900.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 7.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu >=0.4m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải từ 7 -15 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà làm việc một cửa Ủy ban nhân dân huyện 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 1,1532 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 41,7822 | 1m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM #50 | Chương 5, E-HSMT | 18,0879 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4212 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 18,754 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 1,7128 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,7413 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1108 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 9,828 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2191 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 1,5901 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,8484 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 34,128 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 1,081 | 100m3 |
| 17 | Chống mối nền tầng 1 | Chương 5, E-HSMT | 270,24 | m2 |
| 18 | Lót đá 4x6 VXM #50 | Chương 5, E-HSMT | 27,024 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 1,056 | 1m3 |
| 20 | Lót đá 4x6 VXM #50 | Chương 5, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 12 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 24 | Lót đá 4x6 VXM #50 | Chương 5, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 7,476 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1962 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 1,5801 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,3144 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 26,1137 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,7174 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 4,2678 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2683 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 3,1992 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 25,7641 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,9873 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 2,876 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,5868 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 2,2623 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,0154 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 45 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm VXM M75, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 2,8146 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 31,9517 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 57,006 | m3 |
| 48 | Gia công và lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 8,748 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 8,748 | 1m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa đi trượt tự động (Kính cường lực 12mm - Kèm theo phụ kiện toàn bộ) | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Sản xuất & Lắp dựng cửa nhôm, kính cường lực ( Kính cường lực 8mm kèm theo phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 98,19 | m2 |
| 52 | Sản xuất & Lắp dựng khung nhôm, kính cường lực ( Kính cường lực 8mm kèm theo phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 3,811 | 100m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 384,85 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,3087 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,3087 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 163,716 | 1m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 99,126 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 737,55 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 118,56 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 856,11 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 737,55 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 899,65 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 18,77 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 341,64 | m2 |
| 66 | Ốp chỉ chân tường gạch 12x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 21,0456 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 45,61 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 437,766 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 321,663 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 306,168 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 182,35 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 163,58 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 941,779 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 941,779 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 211 | m |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,2528 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,304 | 100m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,2736 | m3 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | 100kg |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,727 | 100kg |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0635 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 23,74 | m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 5,25 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,2268 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương 5, E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 34/27 mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Bồn nước Inox 304 - 1,5m3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt phao cơ | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác D=60mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D=60mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 20 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 190 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 3.200 | m |
| 127 | Lắp đặt MCCB 1P-63A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCCB 1P-32A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt CB 1P-16A | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương 5, E-HSMT | 13 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) 4kg | Chương 5, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 136 | Lđ bình khí CO2 chữa cháy 3kg | Chương 5, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 137 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | LĐ tủ đựng dụng cụ chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 139 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương 5, E-HSMT | 22 | m |
| 140 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | m |
| 141 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 5 | cọc |
| 142 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương 5, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 145 | Thiết bị chia cổng mạng Lan (16 cổng); Băng thông 32 Gbps, bộ đệm 768kb, Số Mac tối đa 16k | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Ổ cắm và đế âm tường | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 147 | Cáp mạng CAT-6 | Chương 5, E-HSMT | 280 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương 5, E-HSMT | 280 | m |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 12,3464 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương 5, E-HSMT | 3,904 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM #50 | Chương 5, E-HSMT | 10,52 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,6025 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 10,1165 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương 5, E-HSMT | 0,2548 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão tiêu chuẩn | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 101,2 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,0576 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| C | SAN NỀN, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | gốc |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển rác cây đến bãi thải | Chương 5, E-HSMT | 10 | chuyến |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương 5, E-HSMT | 1,6316 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 163,157 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 163,157 | m3 |
| 9 | Đào đất để đắp | Chương 5, E-HSMT | 0,6159 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,0246 | 100m3/1km |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 1,6316 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 15,035 | m2 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương 5, E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 22,21 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 8,5465 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 8,5465 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 8,5465 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương 5, E-HSMT | 41,3459 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 03 lớp | Chương 5, E-HSMT | 41,3459 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương 5, E-HSMT | 73,0061 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 365,0304 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,3059 | 100m3 |
| 25 | Lót đá 4x6 VXM #50 | Chương 5, E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2363 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,5068 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,1124 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 6,2997 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,7173 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 55,1222 | m2 |
| 35 | Xây trụ bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 7,2648 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 72,648 | m2 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,5616 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 8,403 | m |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương 5, E-HSMT | 54,2081 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào | Chương 5, E-HSMT | 54,2081 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 54,2081 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 114,0662 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương 5, E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 49 | Biển hiệu cơ quan chữ Alu vàng | Chương 5, E-HSMT | 4,323 | md |
| 50 | Gia công cửa song sắt | Chương 5, E-HSMT | 19,7 | m2 |
| 51 | Lắp dựng ray cửa kéo thép V | Chương 5, E-HSMT | 20 | 1m |
| 52 | lắp dựng cửa | Chương 5, E-HSMT | 19,7 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 39,4 | 1m2 |
| 54 | Lắp chốt ngang, dọc | Chương 5, E-HSMT | 4 | 1 chốt |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 8,6705 | 1m3 |
| 56 | Lót đá 4x6 VXM #50 | Chương 5, E-HSMT | 5,7803 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch ống gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 15,4142 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 154,1424 | m2 |
| 59 | Lót đá 4x6 VXM #50 | Chương 5, E-HSMT | 104,2482 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 53,0061 | m3 |
| 61 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 38,4 | 10m |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 119,5915 | 1m3 |
| 63 | ống nhựa HDPE D32 | Chương 5, E-HSMT | 170,845 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 285,69 | m |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 66 | Xếp gạch cảnh báo | Chương 5, E-HSMT | 34,169 | m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | 1m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 71 | Đèn cao áp 250W (bao gồm trụ đèn, cần đèn, móng bê tông và phụ kiện…) | Chương 5, E-HSMT | 4 | trụ |
| 72 | MCB 1 pha 2 cực 20A 4.5KA | Chương 5, E-HSMT | 4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.523108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.104621E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.577.450.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.154.900.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp) | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 7.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu >=0.4m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải từ 7 -15 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi