Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220365-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220220182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 17:21:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,682,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.523108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.104621E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.577.450.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.154.900.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 7.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu >=0.4m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải từ 7 -15 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà làm việc một cửa Ủy ban nhân dân huyện
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Lâm Phương - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Kuin


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT1,1532100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT41,78221m3
3Lót đá 4x6 VXM #50Chương 5, E-HSMT18,0879m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,4212100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT18,754m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0875tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT1,7128tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,7413100m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1108100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT4,35m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT9,828m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,2191tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT1,5901tấn
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,8484100m2
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT34,128m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT1,081100m3
17Chống mối nền tầng 1Chương 5, E-HSMT270,24m2
18Lót đá 4x6 VXM #50Chương 5, E-HSMT27,024m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT1,0561m3
20Lót đá 4x6 VXM #50Chương 5, E-HSMT0,48m3
21Xây tường gạch ống gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT2,4m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5, E-HSMT12m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT1,44100m3
24Lót đá 4x6 VXM #50Chương 5, E-HSMT0,96m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương 5, E-HSMT9,6m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT7,476m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,1962tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT1,5801tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT1,3144100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT26,1137m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,7174tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT4,2678tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,2683tấn
34Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT3,1992100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT25,7641m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,9873tấn
37Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT2,876100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT5,632m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,5868100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT2,2623tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,0154m3
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0032tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,1741tấn
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,0952100m2
45Xây bậc thang bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm VXM M75, PCB30Chương 5, E-HSMT2,8146m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT31,9517m3
47Xây tường gạch ống gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT57,006m3
48Gia công và lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT8,748m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT8,7481m2
50Sản xuất lắp dựng cửa đi trượt tự động (Kính cường lực 12mm - Kèm theo phụ kiện toàn bộ)Chương 5, E-HSMT1Bộ
51Sản xuất & Lắp dựng cửa nhôm, kính cường lực ( Kính cường lực 8mm kèm theo phụ kiện)Chương 5, E-HSMT98,19m2
52Sản xuất & Lắp dựng khung nhôm, kính cường lực ( Kính cường lực 8mm kèm theo phụ kiện)Chương 5, E-HSMT16,8m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT3,811100m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5, E-HSMT384,85m2
55Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,3087tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,3087tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương 5, E-HSMT163,7161m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT99,126m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT737,55m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT118,56m2
61Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT856,11m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT737,55m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT899,65m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT18,77m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT341,64m2
66Ốp chỉ chân tường gạch 12x60cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT21,0456m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT45,61m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT437,766m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT321,663m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT306,168m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5, E-HSMT182,35m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT163,58m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT941,779m2
74Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT941,779m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT211m
76Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,2528100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT2,304100m3
78Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT0,2736m3
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,035m3
80Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương 5, E-HSMT0,25100kg
81Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương 5, E-HSMT0,727100kg
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,0635100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT121cấu kiện
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5, E-HSMT23,74m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT5,251m3
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,2268m3
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,0227100m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương 5, E-HSMT0,58100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương 5, E-HSMT0,3100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương 5, E-HSMT0,05100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương 5, E-HSMT1,39100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương 5, E-HSMT0,3100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương 5, E-HSMT40cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương 5, E-HSMT11cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương 5, E-HSMT6cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương 5, E-HSMT7cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương 5, E-HSMT13cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương 5, E-HSMT13cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương 5, E-HSMT2cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương 5, E-HSMT11cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương 5, E-HSMT11cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương 5, E-HSMT2cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương 5, E-HSMT2cái
104Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmChương 5, E-HSMT3cái
105Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 34/27 mmChương 5, E-HSMT3cái
106Bồn nước Inox 304 - 1,5m3Chương 5, E-HSMT2cái
107Lắp đặt phao cơChương 5, E-HSMT2bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT4bộ
109Lắp đặt xí bệtChương 5, E-HSMT5bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT4bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT5cái
112Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5, E-HSMT5cái
113Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT3bộ
114Lắp đặt cầu chắn rác D=60mmChương 5, E-HSMT24cái
115Lắp đặt phễu thu nước sàn D=60mmChương 5, E-HSMT6cái
116Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT4cái
117Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương 5, E-HSMT16bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT20bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT4bộ
120Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT22cái
121Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5, E-HSMT10cái
122Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5, E-HSMT5cái
123Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương 5, E-HSMT2cái
124Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương 5, E-HSMT100m
125Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương 5, E-HSMT190m
126Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương 5, E-HSMT3.200m
127Lắp đặt MCCB 1P-63AChương 5, E-HSMT1cái
128Lắp đặt MCCB 1P-32AChương 5, E-HSMT2cái
129Lắp đặt CB 1P-16AChương 5, E-HSMT3cái
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương 5, E-HSMT13hộp
131Lắp đặt tủ điện tầngChương 5, E-HSMT21 tủ
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương 5, E-HSMT50m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương 5, E-HSMT200m
134Lắp đặt quạt treo tườngChương 5, E-HSMT8cái
135Lđ bình bột chữa cháy (ABC) 4kgChương 5, E-HSMT2chiếc
136Lđ bình khí CO2 chữa cháy 3kgChương 5, E-HSMT2chiếc
137Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCChương 5, E-HSMT2bộ
138LĐ tủ đựng dụng cụ chữa cháyChương 5, E-HSMT2tủ
139Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương 5, E-HSMT22m
140Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương 5, E-HSMT3m
141Gia công, đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT5cọc
142Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương 5, E-HSMT1cái
143Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương 5, E-HSMT1cái
144Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương 5, E-HSMT1hệ thống
145Thiết bị chia cổng mạng Lan (16 cổng); Băng thông 32 Gbps, bộ đệm 768kb, Số Mac tối đa 16kChương 5, E-HSMT1bộ
146Ổ cắm và đế âm tườngChương 5, E-HSMT14cái
147Cáp mạng CAT-6Chương 5, E-HSMT280m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương 5, E-HSMT280m
B NHÀ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT12,34641m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT3,9041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,013100m3
4Lót đá 4x6 VXM #50Chương 5, E-HSMT10,52m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,6025m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT10,1165m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương 5, E-HSMT0,2548tấn
8Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,284tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT0,995100m2
10Ke chống bão tiêu chuẩnChương 5, E-HSMT1bộ
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT101,2m2
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT0,0576m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT2,88m2
C SAN NỀN, CỔNG HÀNG RÀO
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmChương 5, E-HSMT1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmChương 5, E-HSMT1gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương 5, E-HSMT6cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương 5, E-HSMT1gốc
5Bốc xếp và vận chuyển rác cây đến bãi thảiChương 5, E-HSMT10chuyến
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương 5, E-HSMT1,6316100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT163,157m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT163,157m3
9Đào đất để đắpChương 5, E-HSMT0,6159100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,0062100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,0246100m3/1km
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT1,6316100m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT15,035m2
14Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương 5, E-HSMT2,024m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương 5, E-HSMT0,97m3
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT22,21m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương 5, E-HSMT8,5465m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT8,5465m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT8,5465m3
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương 5, E-HSMT41,3459m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 03 lớpChương 5, E-HSMT41,3459m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương 5, E-HSMT73,0061m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT365,0304m2
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,3059100m3
25Lót đá 4x6 VXM #50Chương 5, E-HSMT1,496m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0576100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT2,16m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,2363tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,1141tấn
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,5068100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,1124m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5, E-HSMT6,2997m3
33Xây tường gạch ống gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT3,7173m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5, E-HSMT55,1222m2
35Xây trụ bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT7,2648m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT72,648m2
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5, E-HSMT0,704m3
38Xây tường gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT2,5616m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,022tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,152m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0048100m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5, E-HSMT3,2m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT8,403m
44Gia công hàng rào song sắt.Chương 5, E-HSMT54,2081m2
45Lắp dựng hàng ràoChương 5, E-HSMT54,2081m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT54,20811m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT114,0662m2
48Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương 5, E-HSMT26,88m2
49Biển hiệu cơ quan chữ Alu vàngChương 5, E-HSMT4,323md
50Gia công cửa song sắtChương 5, E-HSMT19,7m2
51Lắp dựng ray cửa kéo thép VChương 5, E-HSMT201m
52lắp dựng cửaChương 5, E-HSMT19,7m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT39,41m2
54Lắp chốt ngang, dọcChương 5, E-HSMT41 chốt
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT8,67051m3
56Lót đá 4x6 VXM #50Chương 5, E-HSMT5,7803m3
57Xây tường gạch ống gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT15,4142m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương 5, E-HSMT154,1424m2
59Lót đá 4x6 VXM #50Chương 5, E-HSMT104,2482m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT53,0061m3
61Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương 5, E-HSMT38,410m
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT119,59151m3
63ống nhựa HDPE D32Chương 5, E-HSMT170,845m
64Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 95mm2Chương 5, E-HSMT285,69m
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,598100m3
66Xếp gạch cảnh báoChương 5, E-HSMT34,169m2
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,598100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,361m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,048100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương 5, E-HSMT0,36m3
71Đèn cao áp 250W (bao gồm trụ đèn, cần đèn, móng bê tông và phụ kiện…)Chương 5, E-HSMT4trụ
72MCB 1 pha 2 cực 20A 4.5KAChương 5, E-HSMT4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.523108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.104621E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.577.450.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.154.900.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp) 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Thiết bị hoạt động tốt, công suất 7.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
5 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
6 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
7 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu >=0.4m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
8 Máy hàn điện Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
9 Máy khoan bê tông Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
10 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
11 Ô tô tự đổ Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải từ 7 -15 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)1
12 Máy vận thăng hoặc tời điện Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->