Gói thầu: Gói thầu HH: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 17:55:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.727.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=909 triệu đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=909 triệu đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=909 triệu đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=909 triệu đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cung cấp điện; Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=909 triệu đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=909 triệu đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 10 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, hàn, điện, cấp thoát nước,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ >= 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước 1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo bộ 42 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp nước sạch sinh hoạt Tiểu đoàn 1/Lữ đoàn 77 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2018-2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 77, Địa chỉ 152 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải, Số 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM, ĐT 0946811345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 77, Địa chỉ 152 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 114,692 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 80,2032 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 32,37 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 32,6958 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,592 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 16 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cửa kính | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa sắt | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4,55 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6,1016 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6,1016 | m3 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 114,692 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 80,2032 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 87,3212 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 107,574 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 16 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 8,5486 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 24,1472 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 72,6412 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 34,33 | m2 |
| 20 | SX cửa sắt kéo | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4,368 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4,368 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỬA BỂ CHỨA NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Dẫy cỏ lề đường | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,976 | 10m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 37,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,945 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 40,284 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 37,92 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 37,92 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,945 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 9,76 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 10,4 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 20,124 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 40,284 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI ĐÀI NƯỚC CAO 15M + BỒN INOX 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,2089 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,174 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0349 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,7067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0434 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,684 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0131 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0863 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,162 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,648 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0648 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0163 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0628 | tấn |
| 17 | Bu lông neo cổ móng M20x600 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 16 | cái |
| 18 | Sản xuất thang sắt | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,1569 | tấn |
| 19 | Sản xuất lan can | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0936 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 7,8581 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 237,7233 | m2 |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 8,1086 | tấn |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | bể |
| D | HẠNG MỤC: HT CHỐNG SÉT VÀ HT CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE 1m2 chống ẩm 1x18w | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220v | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 6 mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 60 | m |
| 5 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2.5 mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 42 | m |
| 6 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2.5 mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 12 | m |
| 7 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1.5 mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 27 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 40 | m |
| 10 | Nẹp nhựa 2P | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 5 | cây |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện inox 500x300x120 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt contactor 32A | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt contactor 20A | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt 32A | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt 20A | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện inox 400x300x120 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | tủ |
| 22 | Phụ kiện phần điện | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét thụ động | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 24 | Trụ STK đỡ kim thu sét thu sét | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 25 | Bộ tăng đơ + móc neo cáp | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3 | bộ |
| 26 | Kéo dây cáp chằng trụ kim thu sét 4mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 28 | Cọc thả vào giếng tiếp đất mạ đồng D16, L=2400 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cọc |
| 29 | Hàn hóa nhiệt | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | mối |
| 30 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 70mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 45 | m |
| 31 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 15 | m |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | hệ |
| E | HẠNG MỤC: NỀN SÂN BÊ TÔNG XUNG QUANH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,3716 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3,99 | m3 |
| 3 | Phát quang, dọn cỏ tạo mặt bằng thi công | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước làm móng công trình | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,65 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 11,55 | m3 |
| 7 | Xoa mặt tạo nhám, kẻ ron | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 165 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỮA CHỬA CỔNG, HÀNG RÀO XUNG QUANH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 88,199 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,1272 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 7,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 8 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0608 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0608 | tấn |
| 7 | SXLD hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 88,11 | m2 |
| 8 | SX cửa sắt hộp có chông sắt tấm tole day 1 ly | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 7,6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 7,6 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,21 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0315 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,238 | m3 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 23,9836 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: GIA CỐ NỀN BỒN NƯỚC 10M3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,1714 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | bể |
| H | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN + BƠM CHÌM | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 60 | m |
| 3 | Bơm chìm Q=15m3/h | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 4 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 50 | m |
| 5 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 150mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 9 | m |
| 6 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 150mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | m |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 8 | Chèn sỏi | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,1 | m3 |
| 9 | Chèn sét | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,62 | m3 |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 9 | m |
| 11 | Cáp inox treo bơm D8 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC DN27 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút STK 90 BB DN80 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=80mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU STK BB đường kính 80mm, L=295mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU STK BB đường kính 80mm, L=200mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van bướm tay quay DN80 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU STK BB đường kính 80mm, L=450mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút STK 90 BU DN80 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU STK BB đường kính 80mm, L=1300mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích nối đơn PVC, đường kính bích 80mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 kg/cm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bầu xả khí DN20 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đồng DN20 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 27 | Mặt bích STK DN200 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 28 | Thép tấm D400x400 dày 12mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 29 | Bu lông neo M20x400 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4 | bộ |
| 30 | Bu lông M16 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4 | bộ |
| 31 | Đầu dò chống cạn | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài STK DN80 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hai đầu ren trong HDPE DN80 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 34 | Nắp tôn dày 3mm, kích thước 2.1x1.25m | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3,276 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,385 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,396 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,6156 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,3416 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 5,85 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3,99 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6,345 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,8495 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,411 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,6165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,233 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6,345 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 75mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 63mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 63mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 122 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp bịt, đường kính van 75mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp bịt, đường kính van 63mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp bịt, đường kính van 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN65mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN25mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 75mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 63mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 40mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt lupper, đường kính ống 75mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt lupper, đường kính ống 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao điện chống tràn | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao điện chống cạn | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 34 | Máy bơm nước 5m3/h, 0.75 kW | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | bộ |
| 35 | Máy bơm nước 2.2 kW | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | bộ |
| 36 | phụ kiện | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | lô |
| J | BỘ CỘT LỌC KHỬ SẮT, ASEN, LỌC THÔ | |||
| 1 | Cột lọc áp lực Composite | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cột |
| 2 | Van tự động 3 cửa | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 3 | Filox Mangan | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 175 | kg |
| 4 | Cát thạch anh | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 100 | kg |
| K | HỆ THỐNG LỌC CACBON HOẠT TÌNH, LỌC TINH | |||
| 1 | Cột lọc áp lực Composite | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cột |
| 2 | Van tự động 3 cửa | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 3 | Hạt lọt cacbon hoạt tính | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 100 | kg/lit |
| 4 | Cát thạch anh | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 100 | kg |
| L | HỆ THỐNG KHÁC | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | trọn bộ |
| 2 | Hệ thống tủ điều khiển, van cân bằng áp, điều tiết | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 3 | Đường ống nội tuyến | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 4 | Bồn oxi hóa 300 lít | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 5 | Bộ van hòa tan khí | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| M | MÁY LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Máy lọc nước nóng lạnh | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước VM-2-9x7/1.1kW/220V | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 3 | Phin inox 5 lõi 20in | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị xữ lý phèn, kim loại nặng và làm mềm nước công suất 2m3/h. Xã tự động | - Bình lọc Composite 1865 ECO + lưới lọc + van 3 ngã runxin. Công suất thiết kế 3-3,5m3/h- Bình lọc Composite 1665 ECO + lưới lọc + van xúc rửa tự động F64D (runxin). Công suất thiết kế 3m3/h | 1 | bộ |
| N | BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Bồn inox 10m3 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.727.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=909 triệu đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=909 triệu đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=909 triệu đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=909 triệu đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cung cấp điện; Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=909 triệu đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=909 triệu đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân thực hiện gói thầu | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 10 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, hàn, điện, cấp thoát nước,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ >= 5 T | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy bơm nước 1HP | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 9 | Đầm bàn, đầm cóc | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 13 | Dàn giáo bộ 42 chân | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi