Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238100-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Cổ Loa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220216242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 17:51:00 đến ngày 2022-03-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,053,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4.500.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 80-250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80-250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân xã Cổ Loa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Dõng, xã Cổ Loa
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Cổ Loa , địa chỉ: Xã Cổ Loa - huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cổ Loa; Địa chỉ: Số 193, đường Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39611485
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDTthẩm : Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ thương mại 299 - Tư vấn thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH 68 Hà Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Cổ Loa , địa chỉ: Xã Cổ Loa - huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cổ Loa; Địa chỉ: Số 193, đường Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39611485


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cổ Loa; Địa chỉ: Số 193, đường Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39611485
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cổ Loa; Địa chỉ: Số 193, đường Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39611485; Người đại diện: Nguyễn Kim Nhật
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cổ Loa; Địa chỉ: Số 193, đường Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39611485
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cổ Loa; Địa chỉ: Số 193, đường Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39611485
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
3Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,355m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,568m3
18Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
23Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
24Tháo dỡ cột đèn cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,152m3
26Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V75cấu kiện
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp rãnh thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
33Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
34Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V35,478m3
35Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
36Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,781m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
B CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,663100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,338100m2
3Di chuyển bàn ghế ra, vào phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20công
4Mua bạt đen che đồ đạc bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
5Tháo dỡ kim thu sét, dây dẫn sét cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V463,416m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V398,16m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V66,24m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V137,8m
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũMô tả kỹ thuật theo chương V36,36m2
11Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m
12Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2610m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V433,8m2
14Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V59,5m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V493,3m2
16Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,239m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Bên ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V798,083m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V452,81m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,384m2
24Vệ sinh sê nô thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,634100m2
26Lợp úp nóc, úp sườn, xối nước... bằng tôn màu đỏ, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,4md
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,335m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,632m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V433,8m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V433,8m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 240x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
34Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
35Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,36m2
36Khóa cửa đi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V66,24m2
38Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V36,36m2
39Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,12m2
41Sản xuất, lắp dựng trần hợp kim nhôm Clips-in, kích thước tấm 600x600mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V398,16m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V504,194m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V858,715m2
44Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
47Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
48Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50Lắp đặt hồ lo gốm bọc kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
58Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
71Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
72Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Cút sành D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Bình bọt chữa cháy CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
77Bình bọt MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
78Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
79Hộp đựng bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
80Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
81Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V84,4m2
82Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vàoMô tả kỹ thuật theo chương V23,7m2
83Ngôi sao + búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Sản xuất, lắp đặt bục tượng bác + Tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Khung nhôm dán chữ xướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Bộ dán chữ xướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Bàn họp phòng hội trường KT : 2000x600x700Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
89Bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư kí KT : 1200x600x700Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
90Ghế xoay bọc nỉMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
91Ghế gấp Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V15chiếc
92Tủ sắt đựng đồ dùng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Sản xuất, lắp đặt băng ghế hội trường 4 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc da KT : 2000 x 600 x 950Mô tả kỹ thuật theo chương V40băng
94Loa hội trường BAS 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
95Giá đựng loaMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
96Âm ly HQ 506NMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
97Míc không dây SHUREMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
98Míc hội thảoMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
99Ti vi 60 inchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Giá treo ti viMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,656m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,842m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,844m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
9Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V35,034m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,531m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,408m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,569m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,608m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,536m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,46m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,42m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
31Cút sành D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,892m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,721m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,033m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,69m3
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,911m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
50Lợp tôn úp nóc+sườnMô tả kỹ thuật theo chương V18,04m
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,818m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,607m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,424m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,95m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,27m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,59m2
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
58Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,562m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,003m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
64Khung đỡ chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Vách ngăn tiểu bằng tấm Composite màu ghi xám dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,405m2
66Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ XingFa, cửa đi 1 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
67Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ XingFa, cửa sổ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
68Khóa cửa đi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,854m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,661m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,818m2
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
84Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1đv
85Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
90Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Ga thoát sàn Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
102Tê nhựa PPR 48x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
105Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Cút nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
108Nút bịt ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
109Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Cút sành D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
117Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Tê nhựa PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Nút bịt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Nút bịt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D TƯỜNG RÀO XUNG QUANH XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,073m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,603100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V66,788m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
8Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V102,75m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,275m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,828m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,098m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,097tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,028m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,622m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,531m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,207m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V550,612m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,727m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V529,96m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V742,339m2
E CẢI TẠO SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712100m3
2Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.856m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V185,6m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V4810m
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.856m2
6Lát nền, sàn, bằng gạch Hạ Long KT 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.856m2
F SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI CẢI TẠO
1Tháo dỡ cột thép, vì kèo thép cũMô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V71,668m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V79,368m2
4Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V71,668m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,167m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,368m2
7Lát nền, sàn, bằng gạch Hạ Long KT 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,668m2
8Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,755m2
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,077m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,359m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
5Khung móng cột đèn M24x300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Sản xuất + lắp dựng cột đèn cao áp, cột bát giác liền cần đơn 8m-3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
7Đèn Led 70W ( 3 cấp độ )Mô tả kỹ thuật theo chương V7chiếc
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC SUNCO 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V164m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
13Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,810m
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,36m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,24m3
18Lưới báo cáp B300Mô tả kỹ thuật theo chương V164m
19Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V745,455viên
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V164m
21Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
H THIẾT BỊ THỂ DỤC, THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1Máy đi bộ trên không đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Máy đi bộ lắc tayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Máy lắc eoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Máy tập toàn thânMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Ghế tập bụng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Máy xoay eo baMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà kép một trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đơn ba hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Máy đạp chân đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Máy tập đẩy tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Máy tập tay vai đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xe đạp thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
15Lưới bóng chuyền hơiMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,557m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,983m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,147m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,888m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,248m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,288m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,44m
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,228m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,86m2
50Sản xuất cổng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
53Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt goong cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt khoá treo việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,996m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,332m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
12Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V84,6m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V901 cấu kiện
24Tháo dỡ tấm đan rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V801 cấu kiện
25Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
26Vận chuyển tiếp 50m, loại bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
29Lắp đặt hoàn trả tấm đan rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V801 cấu kiện
J BỜ BÓ BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,448m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,147m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
7Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V33,952m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,243m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,031m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,877m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
12Ốp đá bóc trắng bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,307m2
13Mua đất phù xaMô tả kỹ thuật theo chương V82,05m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V82,05m3
15Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cây/lần
16Cây Muồng Hoàng Yến, đường kính thân 15-20cm, đo cách gốc 1.3mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
17Cây Vàng Anh, đường kính thân 15-20cm, đo cách gốc 1.3mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
18Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V21,03m2
19Mua cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V160,62m2
20Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3cây/tháng
21Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V160,62m2/tháng
22Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V17,43m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4.500.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật trưởng: 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự42
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực42
4 Cán bộ an toàn 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, máy xúc Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 80-250l Còn hoạt động tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1.5kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ > 5T Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 80-250l Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->