Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220237773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn cân đối ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 18:10:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,298,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89576E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất ≥50KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hát sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộng bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | san gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tọa độ, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Xây dựng phòng học, phòng học bộ môn, các hạng mục phụ trợ điểm trường Nà Lộc trường TH và THCS Yên Than, xã Yên Than, huyện Tiên Yên, giai đoạn 1. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn cân đối ngân sách huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp III | 3,82 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 22,98 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,43 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,645 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,362 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,65 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 82,68 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 76 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,27 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,04 | m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | 7,873 | 100kg | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,895 | 100kg | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 290,38 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 3,876 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 3,876 | 100m3/1km | |
| 17 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | 15,39 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,03 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2 | 0,624 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,87 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,391 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,586 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,128 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,91 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,947 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,352 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,319 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,79 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,49 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,236 | tấn | |
| 31 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,36 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,27 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,227 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,175 | tấn | |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,45 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,21 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,155 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,083 | tấn | |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,2 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 4,31 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,26 | m3 | |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,45 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,69 | m3 | |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 17,15 | m2 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 0,27 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,27 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,75 | 1m2 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,32 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,64 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,9 | 100m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 164,41 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 114,53 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,1 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 279,01 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,88 | m2 | |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 7,04 | m | |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 142,29 | m2 | |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | 10,88 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,2 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 443,4 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 278,51 | m2 | |
| 66 | Gia công lan can | 0,112 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | 10,44 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,22 | 1m2 | |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,356 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,44 | m2 | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 220 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 80 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | 50 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 260 | m | |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 5 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 86 | Đế nhựa âm tường | 12 | cái | |
| 87 | Hộp nối dây ngầm tường | 3 | cái | |
| 88 | Giá lắp AT | 2 | bộ | |
| 89 | Vít nở | 100 | cái | |
| 90 | Băng dính | 10 | cuộn | |
| 91 | Cung câp, lắp đặt tủ điện tầng 30x40x15 | 1 | cái | |
| 92 | Cung câp, lắp đặt tủ phòng 4-8 modul | 2 | cái | |
| 93 | Cửa hệ nhôm Việt Pháp cửa đi | 7,02 | m2 | |
| 94 | Cửa hệ nhôm Việt Pháp cửa sổ | 19,44 | m2 | |
| 95 | Sản xuất, lắp dưng lan can cầu thang, hành lang bằng INOX. | 25,591 | Kg | |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,09 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,88 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | 79,8 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | 127,74 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,99 | 100m | |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,19 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 67,61 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 67,8 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 81,13 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,08 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 129,55 | m3 | |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 3,74 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | 0,65 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89576E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Đào đất | 2 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥7 T | Vận chuyển | 2 |
| 3 | Máy đầm đất ≥50KG | Đầm đất | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23KW | Hát sắt thép | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1KW | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | trộng bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥150L | trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn ≥5KW | cắt uốn sắt thép | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | san gạt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch ≥1,7 KW | cắt gạch | 1 |
| 12 | Máy đầm ≥ 10 T | đầm đất | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | đo cao độ | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | đo tọa độ, cao độ | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông 12CV | cắt bê tông | 1 |
| 16 | Máy mài 2,7KW | mài | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi