Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237773-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220226742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn cân đối ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 18:10:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,298,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89576E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tự đổ ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất ≥50KG
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Hát sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị trộng bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị san gạt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo tọa độ, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng phòng học, phòng học bộ môn, các hạng mục phụ trợ điểm trường Nà Lộc trường TH và THCS Yên Than, xã Yên Than, huyện Tiên Yên, giai đoạn 1.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn cân đối ngân sách huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Liên Phương. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên. - Lập E-HSMT: Bộ phận giám sát, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Thẩm định E-HSMT: Bộ phận tư vấn thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Đánh giá EHSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu, ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp III3,82100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4022,98m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,43100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,645tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,362tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,65tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4082,68m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4076m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,27m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,04m3
12Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm7,873100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,895100kg
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường290,38m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III3,876100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III3,876100m3/1km
17Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB3015,39m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,03m3
19Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x20,624m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,87100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,391tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,586tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,128tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,91100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,947tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,352tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,319tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,79m3
29Ván khuôn gỗ sàn mái1,49100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,236tấn
31Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,36m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,27100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,227tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,175tấn
35Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,45m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,21100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,155tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,083tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33,2m3
41Xây tường thẳng gạch không nung (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 4,31m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,26m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,45m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,69m3
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4017,15m2
46Gia công xà gồ thép0,27tấn
47Lắp dựng xà gồ thép0,27tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,751m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,32100m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,64100m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,9100m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40164,41m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40114,53m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4048,1m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40279,01m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40115,88m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB407,04m
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40142,29m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m210,88m2
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ443,4m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ278,51m2
66Gia công lan can0,112tấn
67Lắp dựng lan can sắt10,44m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,221m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắt0,356tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửa19,44m2
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A6cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2220m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm280m
75Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm250m
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm260m
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng16bộ
78Lắp đặt đèn trang trí âm trần5bộ
79Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt1bộ
80Lắp đặt quạt trần8cái
81Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang2cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
84Lắp đặt công tắc 4 hạt2cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
86Đế nhựa âm tường12cái
87Hộp nối dây ngầm tường3cái
88Giá lắp AT2bộ
89Vít nở100cái
90Băng dính10cuộn
91Cung câp, lắp đặt tủ điện tầng 30x40x151cái
92Cung câp, lắp đặt tủ phòng 4-8 modul2cái
93Cửa hệ nhôm Việt Pháp cửa đi7,02m2
94Cửa hệ nhôm Việt Pháp cửa sổ19,44m2
95Sản xuất, lắp dưng lan can cầu thang, hành lang bằng INOX.25,591Kg
B Kè đá
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,09100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,88m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB4079,8m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40127,74m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,99100m
C Các hạng mục phụ trợ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,19100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III67,61100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9567,8100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III81,13100m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,08100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30129,55m3
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm3,74100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm0,65100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89576E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Đào đất2
2 Ôtô tự đổ ≥7 T Vận chuyển2
3 Máy đầm đất ≥50KG Đầm đất2
4 Máy hàn điện ≥23KW Hát sắt thép2
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW Đầm bê tông2
6 Máy đầm bàn ≥1KW Đầm bê tông2
7 Máy trộn bê tông ≥250l trộng bê tông2
8 Máy trộn vữa ≥150L trộn vữa2
9 Máy cắt uốn ≥5KW cắt uốn sắt thép2
10 Máy ủi ≥ 110CV san gạt1
11 Máy cắt gạch ≥1,7 KW cắt gạch1
12 Máy đầm ≥ 10 T đầm đất1
13 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ đo cao độ2
14 Máy toàn đạc đo tọa độ, cao độ1
15 Máy cắt bê tông 12CV cắt bê tông1
16 Máy mài 2,7KW mài1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->