Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211781-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220211776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thường xuyên ngân sách thành phố năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 18:05:00 đến ngày 2022-03-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 722,488,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp
Xây dựng vườn ươm cây giống lâm nghiệp
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thường xuyên ngân sách thành phố năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý rừng Lâm Viên. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4 - Phường 3 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 257
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔng ty TNHH TV Xây dựng Đăng Khoa Group - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔng ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: 3/7 Cô Giang, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng Lâm Viên. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4 - Phường 3 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 257


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng Lâm Viên. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4 - Phường 3 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý rừng Lâm Viên. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4 - Phường 3 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: Số 3/11 Trần Quý Cáp, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 565779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế Hoạch Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A xây lắp
1XÂY DỰNG NHÀ KÍNH (THÉP V50X50X5 MÓNG 400X400X500, BỌC NYLONG, BAO GỒM HỆ THỐNG TƯỚI )Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m2
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,088m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,031m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,579m3
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
11Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100 m2
12SXLD MÁNG XỐI TÔNMô tả kỹ thuật theo chương V11,65m
13LẮP ĐẶT TRẦN NHỰAMô tả kỹ thuật theo chương V44,083m2
14SXLD Cửa đi và cửa sổ nhựa lõi thép (báo gồm vật tư lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V78,076m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V97,853m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V78,076m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V97,853m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V78,076m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V97,853m2
21Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V40,525m2
23Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
25Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,08m2
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt CV2x2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt ống PVC D21x1.6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
33Lắp đặt ống PVC D114x3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
34Lắp đặt co cút tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt co cút tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ống nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m3 đất nguyên thổ
44Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100 m2
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
48Gia công lắp đặt kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V600m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 KW. Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép 5KW. Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn 1KW. Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5KW. Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào 0,8m3. Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23KW. Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250l. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->