Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 18:48:00 đến ngày 2022-03-06 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,674,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,110,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu một trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2022E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước, sơn kẻ đường …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.471.810.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.471.810.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cẩu (hoặc tương đương) > 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh lốp ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh 10,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh 16,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung ≥ 25tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km53+00 - Km57+00, QL.2C, tỉnh Tuyên Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.110.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thảm BTN tăng cường mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,6059 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt cũ dày 6cm | Thảm BTN tăng cường mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0468 | 100m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Thảm BTN tăng cường mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,6059 | 100m2 |
| 4 | Bê tông BTXM rãnh đan, đá 1x2, mác 250 | Thảm BTN tăng cường mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1522 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 tại trạm trộn | Thảm BTN tăng cường mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5983 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 17,4km. | Thảm BTN tăng cường mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5983 | 100tấn |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt cũ, chiều dày lớp bóc | Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7652 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7652 | 100m2 |
| 9 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7652 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 tại trạm trộn. | Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,623 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 17,4km. | Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,623 | 100tấn |
| 12 | Đào đất lề gia cố, đất cấp III | Gia cố lề đến mép rãnh hiện trạng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2315 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Gia cố lề đến mép rãnh hiện trạng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1693 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Gia cố lề đến mép rãnh hiện trạng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5046 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Gia cố lề đến mép rãnh hiện trạng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,9147 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt đường cũ | Vuốt nối đường nhánh là đường BTXM hoặc BTN/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,716 | 10m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Vuốt nối đường nhánh là đường BTXM hoặc BTN/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4716 | 100m2 |
| 18 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Vuốt nối đường nhánh là đường BTXM hoặc BTN/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4716 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 tại trạm trộn. | Vuốt nối đường nhánh là đường BTXM hoặc BTN/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4706 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 17,4km. | Vuốt nối đường nhánh là đường BTXM hoặc BTN/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4706 | 100tấn |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắng | Tổ chức giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.302,7364 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng | Tổ chức giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,35 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - màu vàng | Tổ chức giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất đất đổ đi cự ly | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7802 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7097 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2399 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,645 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,154 | m3 |
| 5 | Chèn matit nhựa | Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,022 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 lần cẩu |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6773 | tấn |
| 9 | Vữa xi măng M150 gắn mạch | Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,729 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan rãnh, D6 | Đan rãnh BTXM đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3967 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Đan rãnh BTXM đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8352 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Đan rãnh BTXM đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đan rãnh BTXM đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đan rãnh BTXM đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 lần cẩu |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Đan rãnh BTXM đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,104 | tấn |
| 16 | Bê tông bó vỉa, tạo dốc, đá 1x2, mác 300 | Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4994 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, D10 | Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 18 | Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 300 | Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2409 | m3 |
| 19 | Gia công lưới ngăn rác | Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới ngăn rác | Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 21 | Mối hàn | Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | mối |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 23 | Vữa xi măng M100 gắn mạch | Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 lần cẩu |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2235 | tấn |
| 27 | Đào rãnh đất cấp III | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,298 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4368 | 100m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1937 | tấn |
| 30 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,84 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0336 | 100m2 |
| 32 | Đá dăm đệm đường kính Dmax | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m3 |
| 33 | Vữa xi măng M100 gắn mạch | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9007 | m3 |
| 34 | Lắp đặt thân rãnh | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | 1 lần cẩu |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,358 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh D>10mm | Nắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6131 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh D | Nắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0244 | tấn |
| 39 | Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Nắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh | Nắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5869 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Nắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | 1 lần cẩu |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển | Nắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,838 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2108 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1407 | tấn |
| 46 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,245 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,531 | 100m2 |
| 48 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,15 | m3 |
| 49 | Vữa xi măng M100 gắn mạch | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4491 | m3 |
| 50 | Lắp đặt thân rãnh | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | 1 lần cẩu |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển | Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.065,75 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh D>10mm | Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3273 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh D | Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3718 | tấn |
| 55 | Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,549 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh | Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5121 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (3 cấu kiện/ lần cẩu) | Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | 1 lần cẩu |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển | Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,6451 | tấn |
| 60 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Thân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | tấn |
| 61 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Thân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1388 | tấn |
| 62 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Thân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7826 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép | Thân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9132 | 100m2 |
| 64 | Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,519 | m3 |
| 65 | Đào hố ga, đất cấp III | Thân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Thân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5762 | 100m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga D | Nắp hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1759 | tấn |
| 68 | Bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250 | Nắp hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4292 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp ga | Nắp hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nắp hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Nắp hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 lần cẩu |
| 72 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển | Nắp hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5015 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Rãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m3 |
| 74 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Rãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6464 | m3 |
| 75 | Vữa xi măng M100 gắn mạch | Rãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Rãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2207 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Rãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Rãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704 | cấu kiện |
| 79 | Đào hố ga, đất cấp III | Rãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2121 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Rãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 81 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Rãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5456 | m3 |
| 82 | Vữa xi măng M100 gắn mạch | Rãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Rãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1429 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Rãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Rãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cấu kiện |
| 86 | Đào hố ga đất cấp III | Rãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga D>=10mm | Tấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2468 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga D | Tấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Tấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh | Tấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 lần cẩu |
| 93 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển | Tấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8784 | tấn |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0212 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1947 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,48 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5164 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống, cự ly vận chuyển | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6802 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Ống cống |
| 9 | Đào móng đất cấp III | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3084 | 100m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp IV | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9857 | 100m3 |
| 11 | Đắp vật liệu chọn lọc độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5794 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K>=98 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5368 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6145 | 100m2 |
| 17 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6145 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa C19 tại trạm trộn. | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 17, 4km | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | 100tấn |
| 20 | Vữa xi măng M150 gắn mạch | Mối nối ống cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4896 | m3 |
| 21 | Đay tẩm nhựa | Mối nối ống cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 22 | Vải tẩm nhựa | Mối nối ống cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1344 | m2 |
| 23 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Móng cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8643 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng M150 gắn mạch | Móng cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1795 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm D | Móng cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cống | Móng cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1665 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9857 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước, sơn kẻ đường …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.471.810.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.471.810.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 3 | Cần cẩu (hoặc tương đương) > 6 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,80 m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy ủi | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh 10,0 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh 16,0 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Lu rung ≥ 25tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi