Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236120-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220152331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 18:48:00 đến ngày 2022-03-06 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,674,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,110,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu một trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước, sơn kẻ đường …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.471.810.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.471.810.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu (hoặc tương đương) > 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh lốp ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh 10,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh 16,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung ≥ 25tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km53+00 - Km57+00, QL.2C, tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Sông Lô Xanh. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải. - Cơ quan phê duyệt Báo cáo KT-KT: Tổng cục ĐBVN.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.110.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Thảm BTN tăng cường mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,6059100m2
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt cũ dày 6cmThảm BTN tăng cường mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0468100m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmThảm BTN tăng cường mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,6059100m2
4Bê tông BTXM rãnh đan, đá 1x2, mác 250Thảm BTN tăng cường mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1522m3
5Sản xuất bê tông nhựa C12.5 tại trạm trộnThảm BTN tăng cường mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5983100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 17,4km.Thảm BTN tăng cường mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5983100tấn
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt cũ, chiều dày lớp bóc Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7652100m2
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7652100m2
9Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmXử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7652100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C19 tại trạm trộn.Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,623100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 17,4km.Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,623100tấn
12Đào đất lề gia cố, đất cấp IIIGia cố lề đến mép rãnh hiện trạng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2315100m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố lề đến mép rãnh hiện trạng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1693100m3
14Cấp phối đá dăm loại II dày 10cmGia cố lề đến mép rãnh hiện trạng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5046100m3
15Bê tông đá 1x2, mác 250Gia cố lề đến mép rãnh hiện trạng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V700,9147m3
16Vệ sinh mặt đường cũVuốt nối đường nhánh là đường BTXM hoặc BTN/Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,71610m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Vuốt nối đường nhánh là đường BTXM hoặc BTN/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4716100m2
18Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmVuốt nối đường nhánh là đường BTXM hoặc BTN/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4716100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C12.5 tại trạm trộn.Vuốt nối đường nhánh là đường BTXM hoặc BTN/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4706100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 17,4km.Vuốt nối đường nhánh là đường BTXM hoặc BTN/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4706100tấn
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắngTổ chức giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.302,7364m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàngTổ chức giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V330,35m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - màu vàngTổ chức giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m2
24Vận chuyển đất đất đổ đi cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7802100m3
25Vận chuyển đất đổ đi cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7097100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào rãnh, đất cấp IIIBổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2399100m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,645m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaBổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,022100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,154m3
5Chèn matit nhựaBổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,022m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V337cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V341 lần cẩu
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Bổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6773tấn
9Vữa xi măng M150 gắn mạchBổ sung Bó vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,729m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan rãnh, D6Đan rãnh BTXM đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3967tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnhĐan rãnh BTXM đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8352100m2
12Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Đan rãnh BTXM đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐan rãnh BTXM đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V348cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đan rãnh BTXM đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V351 lần cẩu
15Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Đan rãnh BTXM đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,104tấn
16Bê tông bó vỉa, tạo dốc, đá 1x2, mác 300Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4994m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, D10Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn
18Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 300Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2409m3
19Gia công lưới ngăn rácBó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
20Lắp đặt lưới ngăn rácBó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
21Mối hànBó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V297mối
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaBó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0867100m2
23Vữa xi măng M100 gắn mạchBó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,187m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 lần cẩu
26Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Bó vỉa hàm ếch/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2235tấn
27Đào rãnh đất cấp IIIRãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,298100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4368100m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1937tấn
30Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,84m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhRãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0336100m2
32Đá dăm đệm đường kính DmaxRãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m3
33Vữa xi măng M100 gắn mạchRãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9007m3
34Lắp đặt thân rãnhRãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V348cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3481 lần cẩu
36Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,358tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh D>10mmNắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6131tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh DNắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0244tấn
39Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250Nắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,24m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnhNắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5869100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V348cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Nắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1161 lần cẩu
43Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển Nắp rãnh hộp làm mới/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (trong thị trấn Sơn Nam)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,838tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2108tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1407tấn
46Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,245m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhRãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,531100m2
48Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxRãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,15m3
49Vữa xi măng M100 gắn mạchRãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4491m3
50Lắp đặt thân rãnhRãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V435cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4351 lần cẩu
52Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.065,75tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh D>10mmNắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3273tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh DNắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3718tấn
55Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,549m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnhNắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5121100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (3 cấu kiện/ lần cẩu)Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V435cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1451 lần cẩu
59Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,6451tấn
60Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Thân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157tấn
61Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Thân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1388tấn
62Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Thân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7826m3
63Ván khuôn thépThân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9132100m2
64Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,519m3
65Đào hố ga, đất cấp IIIThân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m3
66Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Thân hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5762100m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga DNắp hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1759tấn
68Bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250Nắp hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4292m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp gaNắp hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1167100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNắp hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Nắp hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 lần cẩu
72Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển Nắp hố ga đầu nối/Nắp rãnh/Rãnh hộp B60x60 (cm) làm mới (vị trí gần mặt đường, không bó vỉa)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5015tấn
73Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Rãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m3
74Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Rãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6464m3
75Vữa xi măng M100 gắn mạchRãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhRãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2207100m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuRãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V704cấu kiện
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Rãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V704cấu kiện
79Đào hố ga, đất cấp IIIRãnh hình thang tại các vị trí thông thường/Rãnh hình thang BTXM 40x120x40 làm mới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2121100m3
80Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Rãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
81Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Rãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5456m3
82Vữa xi măng M100 gắn mạchRãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhRãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1429100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuRãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cấu kiện
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Rãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cấu kiện
86Đào hố ga đất cấp IIIRãnh hình thang tại các vị trí rãnh qua nhà dân (96x40x28)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m3
87Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga D>=10mmTấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2468tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga DTấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1299tấn
89Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Tấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnhTấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cấu kiện
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 lần cẩu
93Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển Tấm nắp rãnh BTXM các vị trí rãnh qua nhà dân/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8784tấn
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0212m3
2Cốt thép ống cống, đường kính Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1751tấn
3Cốt thép ống cống, đường kính Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1947tấn
4Quét nhựa bitum ống cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,48m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5164100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
7Vận chuyển ống cống, cự ly vận chuyển Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,680210 tấn/1km
8Lắp đặt thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Ống cống
9Đào móng đất cấp IIIThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3084100m3
10Đào móng đất cấp IVThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9857100m3
11Đắp vật liệu chọn lọc độ chặt yêu cầu K>=0,95Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5794100m3
12Đất đắp K>=98Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5368m3
13Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,98Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154100m3
14Móng cấp phối đá dăm loại IIThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1129100m3
15Móng cấp phối đá dăm loại IThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1179100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6145100m2
17Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6145100m2
18Sản xuất bê tông nhựa C19 tại trạm trộn.Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0745100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 17, 4kmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0745100tấn
20Vữa xi măng M150 gắn mạchMối nối ống cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4896m3
21Đay tẩm nhựaMối nối ống cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m2
22Vải tẩm nhựaMối nối ống cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1344m2
23Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Móng cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8643m3
24Vữa xi măng M150 gắn mạchMóng cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1795m3
25Đá dăm đệm DMóng cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,332m3
26Ván khuôn móng cốngMóng cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1863100m2
27Vận chuyển đất đổ đi cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1665100m3
28Vận chuyển đất đổ đi cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9857100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước, sơn kẻ đường …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.471.810.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.471.810.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
3 Cần cẩu (hoặc tương đương) > 6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Ô tô tưới nước ≥5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
5 Máy đào bánh lốp ≥ 0,80 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy ủi Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
7 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh 10,0 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh 16,0 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Lu rung ≥ 25tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->