Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI ANH DŨNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 19:30:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,211,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư." Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đườngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bề rộng lưỡi ≥ 3m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI ANH DŨNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Yên Ninh, xã Mộc Nam 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam, địa chỉ: Xã Mộc Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam, địa chỉ: Xã Mộc Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,39 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | 100m3 |
| 4 | Phá bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,56 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,39 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.466,81 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,37 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.077,63 | m3 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | 100tấn |
| 13 | Bột đá để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.264,09 | kg |
| 14 | Cát vàng để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,5 | m3 |
| 15 | Đá 1x2 để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,01 | m3 |
| 16 | Nhựa đường để sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.739,96 | kg |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30.5km tiếp theo, ô tô 10T (trạm BTN Hoàng Hiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,87 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,87 | 100m2 |
| B | II. Vuốt rẽ đường ngang: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,58 | m3 |
| 4 | Đắp đá lẫn đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| C | III. Đá hộc gia cố taluy: | |||
| 1 | Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng đất đào chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | 100m3 |
| 2 | Phá đập thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chân khay bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,15 | 1m3 |
| 4 | Đào móng chân khay bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả phía ngoài chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,23 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | m3 |
| 8 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,76 | m3 |
| 9 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m3 |
| 10 | Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.786,76 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,36 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,91 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 28 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m3 |
| 29 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,37 | 100m2 |
| 30 | Thép rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | tấn |
| 31 | Thép rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | tấn |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,59 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 35 | Thép tấm đan >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m3 |
| 37 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | 1cấu kiện |
| 39 | Trét khe vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,23 | m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m3 |
| 41 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | 1m3 |
| 42 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,07 | 100m |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | mối nối |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 50 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 1m3 |
| 51 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | 100m |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn cống |
| 59 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | 100m3/1km |
| 66 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 700mm (v/d báo giá theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41; 2012/BGTVT của SXD Hà Nội ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Trụ đỡ biển báo D88,3mm (v/d báo giá theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC41; 2012/BGTVT của SXD Hà Nội ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | m2 |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| D | IV. Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cọc |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 5 | Dây thừng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| E | V. Di chuyển đường điện 0,4Kv và lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Tháo, lắp cáp nhôm vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,6 | m |
| 3 | Tháo, lắp cáp nhôm vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,92 | m |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo lắp tủ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Kẹp néo (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 9 | Ghíp các loại 2 bolon (25-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cột thu hổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 12 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Tấm móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Tăng đơ F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Cáp lụa F4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,1 | m |
| 16 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 17 | Ghíp đồng GN1 + ghíp đấu GN2 (chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 18 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,4 | m |
| 19 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 20 | Tiếp địa đèn + tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 22 | đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 23 | Tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Giá bắt tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 26 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000V, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư." Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đườngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | Công suất ≥ 70 kg | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 3 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 4,5kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 14kw | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 5-9 tấn | 2 |
| 9 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,45m3 | 2 |
| 10 | Máy ủi | Bề rộng lưỡi ≥ 3m | 2 |
| 11 | Máy lu | Lực rung ≥ 10 tấn | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 13 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Xe tưới nước 5m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50-60m3/h | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi