Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 21:02:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,103,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.752.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.752.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 T (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T (lu rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8,5T (lu tĩnh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (130 CV - 140 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Trung Đoài, xã Trung Đoài, xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Yến
Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Yến
Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,8834 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,597 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2067 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,351 | 1m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,9896 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III (K95) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8.313,3266 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp III (K98) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.184,5963 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 949,7923 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1671 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,174 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,431 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5004 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,0629 | 100m3 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,1209 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,1209 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2193 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2193 | 100tấn |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,922 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 200# | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,09 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 118,23 | m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.182 | 1 cấu kiện |
| B | Vỉa Hè | |||
| 1 | Lát via hè bằng đá KT 30x30x4cm bao gồm cả vữa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.537,93 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 153,793 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4395 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,483 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,794 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,32 | m3 |
| 7 | Bó vỉa đá KT(230x260x100)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 397 | md |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 103,22 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 397 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9601 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1518 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,97 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,73 | m2 |
| 14 | Bó vỉa đá KT(230x260x40)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 76 | md |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 190 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,48 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8634 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,48 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,45 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,49 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3792 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2042 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,71 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,47 | m3 |
| 25 | Mua và đắp đất màu hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,5 | m3 |
| 26 | Mua, trồng cây xoài đường kính gốc thân từ (10-:-12)cm, chiều cao tối thiếu 3,0m | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | cây |
| 27 | Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 69 | cây |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,191 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,0263 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3074 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7318 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,22 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80,5 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 365,9 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 164,66 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9272 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3088 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2078 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8658 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,79 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 366 | 1cấu kiện |
| D | Hố ga, cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2764 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,63 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,549 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,21 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,72 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,96 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,294 | 100m2 |
| 9 | Thép mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3039 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0084 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4564 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | 1cấu kiện |
| E | Rãnh chịu lực ngang đường | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,353 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4471 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9072 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2417 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4602 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1512 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5878 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,36 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | 1cấu kiện |
| F | Phần xây dựng điện hạ thế 0.4KV (Cấp điện sinh hoạt) | |||
| G | Móng cột điện mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7072 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0636 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lớp lót + đế móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,872 | m3 |
| H | Móng tủ công tơ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,44 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0039 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0473 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,34 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,66 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0094 | 100m2 |
| I | Rãnh cáp ngầm (Đi chung cáp chiếu sáng): | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,464 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7618 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4971 | 100m3 |
| J | Ống chờ sau công tơ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,296 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3866 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2148 | 100m3 |
| K | Mốc báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2464 | 1m3 |
| 2 | Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1078 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m2 |
| L | Phần xây lắp điện hạ thế 0.4KV (Cấp điện sinh hoạt) | |||
| M | Di chuyển cột điện | |||
| N | Cột điện ty tâm | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | sứ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1 bộ |
| O | Tháo hạ dây nhôm AV50 | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,097 | 1km/1 dây |
| P | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H7,5m bằng thủ công | |||
| 1 | Chặt hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 cột |
| Q | Lắp đặt tủ công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 tủ |
| R | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| S | Tiếp địa tủ công tơ | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 3 | Kéo rải đây đồng D10 tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| T | Lắp đặt tủ công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 10 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,64 | 100m |
| U | Đầu cốt đồng | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| V | Rãnh cáp ngầm (Đi chung cáp chiếu sáng): | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,164 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8215 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1123 | 1000v |
| W | Ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m |
| X | Phần xây lắp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| Y | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | |||
| 1 | Đèn Led 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 2 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | choá |
| Z | Rãnh cáp ngầm (phần cáp ngầm chiếu sáng đi riêng) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,744 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,697 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,04 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4598 | 100m3 |
| 6 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,7 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,847 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.178 | Viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,178 | 1000v |
| AA | Ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 247 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,47 | 100m |
| AB | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm 0.6-1kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm 0.6-1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 302 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,02 | 100m |
| AC | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | |||
| 1 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 302 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,02 | 100m |
| 3 | Dây lên đèn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 99 | m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,99 | 100m |
| AD | Bảng điện cửa cột | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bảng |
| 2 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 3 | Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 4 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 10 cột |
| AE | Đầu cốt đồng | |||
| 1 | Đầu cốt đồng các loại M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 10 đầu cốt |
| 3 | Đầu cốt đồng các loại M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| AF | Móng cột chiếu sáng 9m | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,529 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2276 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0843 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 7 | Ống nhựa D85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,288 | 100m |
| AG | Tiếp địa RC1 cột chiếu sáng | |||
| 1 | Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 128,7 | Kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây tếp địa, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,5 | m |
| AH | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Công tơ hữu công 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| AI | Móng tủ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,199 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0552 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,15 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,18 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | m3 |
| 8 | Khung móng M16x500x450x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 100m |
| AJ | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Sắt thép cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,6 | kg |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cọc |
| 3 | Dây đồng D10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5 | m |
| 5 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cuộn |
| 6 | Vận chuyển dây, cột đèn, thiết bị và phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| AK | Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ bao gom công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 vị trí |
| AL | Vật liệu chính | |||
| 1 | Cột điện ly tâm LT10 NPC5.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 2 | Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,6 | kg |
| 3 | Dẹt 40x4 mạ kẽm (KL 1,246kg/m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,6 | kg |
| 4 | Bu lông mạ M16x250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,16 | kg |
| 6 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | quả |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 8 | Bu lông D12 bắt đế tủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 9 | Khung móng M16x500x450x650 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 12 | Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 114,4 | kg |
| 13 | Dây đồng D10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 14 | Tủ điện 200A lắp 10 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm 0.6-1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 134 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm 0.6-1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 130 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng S95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | đầu |
| 19 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,164 | m3 |
| 20 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,145 | m2 |
| 21 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.112,3 | Viên |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 316 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 400 | m |
| 24 | Ống thép D150 dày 3,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 414,1032 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.752.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.752.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô vận chuyển | >= 10 T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 3 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥16T (lu rung) | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | ≥8,5T (lu tĩnh) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | (130 CV - 140 CV) | 1 |
| 12 | Máy nén khí | ≥600 m3/h | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥120 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi