Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238802-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220238799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 21:02:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,103,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.752.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.752.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị >= 10 T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (130 CV - 140 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥120 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Trung Đoài, xã Trung Đoài, xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Yến Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Yến Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Châu Anh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thành Phát; Địa chỉ: 28, khu IV thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Yến; Địa chỉ: xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Yến (địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Yến Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Yến Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Yến Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Yến Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT15,8834100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT83,5971m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,2067100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT6,3511m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT17,9896100m3
6Mua đất cấp III (K95)Theo hồ sơ BCKTKT8.313,3266m3
7Mua đất cấp III (K98)Theo hồ sơ BCKTKT1.184,5963m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ BCKTKT949,792310m³/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT3,1671100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT60,174100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT8,431100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT4,5004100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,0629100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT27,1209100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT27,1209100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ BCKTKT3,2193100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ BCKTKT3,2193100tấn
18Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,922100m2
19Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 200#Theo hồ sơ BCKTKT7,09m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT118,23m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ BCKTKT1.1821 cấu kiện
B Vỉa Hè
1Lát via hè bằng đá KT 30x30x4cm bao gồm cả vữaTheo hồ sơ BCKTKT1.537,93m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT153,793m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ BCKTKT3,4395100m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT15,4831m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,794100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,32m3
7Bó vỉa đá KT(230x260x100)mmTheo hồ sơ BCKTKT397md
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT103,22m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT3971cấu kiện
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT2,96011m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,1518100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,97m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,73m2
14Bó vỉa đá KT(230x260x40)mmTheo hồ sơ BCKTKT76md
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ BCKTKT1901 cấu kiện
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT17,481m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,8634100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,48m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,45m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT47,49m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT3,37921m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,2042100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,71m3
24Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,47m3
25Mua và đắp đất màu hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT11,5m3
26Mua, trồng cây xoài đường kính gốc thân từ (10-:-12)cm, chiều cao tối thiếu 3,0mTheo hồ sơ BCKTKT23cây
27Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m)Theo hồ sơ BCKTKT69cây
C Rãnh thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT21,1911m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT4,0263100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT1,3074100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT36,22m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,7318100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT36,22m3
7Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT80,5m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT365,9m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT164,66m2
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,9272100m2
11Cốt thép mũ rãnhTheo hồ sơ BCKTKT2,3088tấn
12Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT25,61m3
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,2078100m2
14Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,8658tấn
15Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT23,79m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT3661cấu kiện
D Hố ga, cửa thu nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT3,68m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,2764100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,63m3
4Gia công lắp dựng thép lưới chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT0,549tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,21m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT83,72m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,96m2
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,294100m2
9Thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,3039tấn
10Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT5,41m3
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,126100m2
12Thép tấm đan DTheo hồ sơ BCKTKT0,0084tấn
13Thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4564tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT2,1m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT281cấu kiện
E Rãnh chịu lực ngang đường
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT2,3531m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,4471100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT3,58m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ BCKTKT0,9072100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2417tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4602tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,48m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1512100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,5878tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT3,36m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT281cấu kiện
F Phần xây dựng điện hạ thế 0.4KV (Cấp điện sinh hoạt)
G Móng cột điện mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,70721m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,0636100m3
3Ván khuôn lớp lót + đế móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0864100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,872m3
H Móng tủ công tơ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT2,441m3
2Ván khuôn móng lótTheo hồ sơ BCKTKT0,0039100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,0473m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,34m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,66m2
6Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,04m3
7Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0094100m2
I Rãnh cáp ngầm (Đi chung cáp chiếu sáng):
1Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT8,4641m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,7618100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,4971100m3
J Ống chờ sau công tơ
1Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT4,2961m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,3866100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,2148100m3
K Mốc báo hiệu cáp ngầm
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,24641m3
2Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,1078m3
3Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT0,03100m2
L Phần xây lắp điện hạ thế 0.4KV (Cấp điện sinh hoạt)
M Di chuyển cột điện
N Cột điện ty tâm
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT1cột
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT5cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT10m
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ BCKTKT8sứ
6Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4Theo hồ sơ BCKTKT61 bộ
O Tháo hạ dây nhôm AV50
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT0,0971km/1 dây
P Chặt hạ thu hồi cột bê tông H7,5m bằng thủ công
1Chặt hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ BCKTKT31 cột
Q Lắp đặt tủ công tơ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo hồ sơ BCKTKT21 tủ
R Điện sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,24100m
S Tiếp địa tủ công tơ
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT8cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT9m
3Kéo rải đây đồng D10 tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT9m
T Lắp đặt tủ công tơ
1Lắp đặt tủ điện 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
2Lắp đặt tủ điện 10 công tơTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,64100m
U Đầu cốt đồng
1Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,810 đầu cốt
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,810 đầu cốt
V Rãnh cáp ngầm (Đi chung cáp chiếu sáng):
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT28,164m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,8215100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT2,11231000v
W Ống bảo vệ cáp
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT6,34100m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,32100m
X Phần xây lắp điện chiếu sáng
1Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3,5mmTheo hồ sơ BCKTKT9cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT9cột
Y Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W
1Đèn Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT9cái
2Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo hồ sơ BCKTKT9choá
Z Rãnh cáp ngầm (phần cáp ngầm chiếu sáng đi riêng)
1Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT7,7441m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,697100m3
3Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT29,04m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT29,04m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,4598100m3
6Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT84,7m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,847100m2
8Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT2.178Viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT2,1781000v
AA Ống bảo vệ cáp
1Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30Theo hồ sơ BCKTKT247m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT2,47100m
AB Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm 0.6-1kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm 0.6-1kVTheo hồ sơ BCKTKT302m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT3,02100m
AC Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10
1Dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT302m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT3,02100m
3Dây lên đèn 2x2.5mm2Theo hồ sơ BCKTKT99m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT0,99100m
AD Bảng điện cửa cột
1Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT9bảng
2Lắp cầu đấu 4 cực 60ATheo hồ sơ BCKTKT9cái
3Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6ATheo hồ sơ BCKTKT9cái
4Đánh số cột thépTheo hồ sơ BCKTKT0,910 cột
AE Đầu cốt đồng
1Đầu cốt đồng các loại M16Theo hồ sơ BCKTKT40Cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT410 đầu cốt
3Đầu cốt đồng các loại M10Theo hồ sơ BCKTKT18Cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,810 đầu cốt
AF Móng cột chiếu sáng 9m
1Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ BCKTKT2,5291m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,2276100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,0843100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,41m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,252100m2
6Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ BCKTKT9cái
7Ống nhựa D85/65Theo hồ sơ BCKTKT28,8m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,288100m
AG Tiếp địa RC1 cột chiếu sáng
1Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT128,7Kg
2Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT9cọc
3Kéo rải dây tếp địa, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT22,5m
AH Tủ điều khiển chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350)Theo hồ sơ BCKTKT1Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
3Công tơ hữu công 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT1cái
4Lắp đặt điện kế 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT1cái
AI Móng tủ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1991m3
2Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ BCKTKT0,003100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,0552m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,15m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,18m2
6Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0028100m2
7Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,02m3
8Khung móng M16x500x450x675Theo hồ sơ BCKTKT1cái
9Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo hồ sơ BCKTKT3m
10Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ BCKTKT7m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,07100m
AJ Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng
1Sắt thép cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT28,6kg
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT2cọc
3Dây đồng D10Theo hồ sơ BCKTKT4,5m
4Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT4,5m
5Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT2Cuộn
6Vận chuyển dây, cột đèn, thiết bị và phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT2ca
AK Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm
1Lắp đặt tủ bao gom công tơTheo hồ sơ BCKTKT21 tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợiTheo hồ sơ BCKTKT2sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợiTheo hồ sơ BCKTKT2sợi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT21 vị trí
AL Vật liệu chính
1Cột điện ly tâm LT10 NPC5.0Theo hồ sơ BCKTKT1cột
2Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT28,6kg
3Dẹt 40x4 mạ kẽm (KL 1,246kg/m)Theo hồ sơ BCKTKT12,6kg
4Bu lông mạ M16x250Theo hồ sơ BCKTKT2cái
5Thép mạ làm xà đường dâyTheo hồ sơ BCKTKT13,16kg
6Sứ hạ thế A30 + tyTheo hồ sơ BCKTKT8quả
7Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT4cái
8Bu lông D12 bắt đế tủTheo hồ sơ BCKTKT8cái
9Khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ BCKTKT2cái
10Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ BCKTKT6m
11Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ BCKTKT24m
12Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT114,4kg
13Dây đồng D10Theo hồ sơ BCKTKT9m
14Tủ điện 200A lắp 10 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
15Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm 0.6-1kVTheo hồ sơ BCKTKT134m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm 0.6-1kVTheo hồ sơ BCKTKT130m
17Đầu cốt đồng S95Theo hồ sơ BCKTKT8đầu
18Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT16đầu
19Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT28,164m3
20Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT82,145m2
21Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT2.112,3Viên
22Ống nhựa xoắn HDPE F105/85Theo hồ sơ BCKTKT316m
23Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Theo hồ sơ BCKTKT400m
24Ống thép D150 dày 3,5mmTheo hồ sơ BCKTKT414,1032kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.752.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.752.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô vận chuyển >= 10 T (Đăng kiểm còn hiệu lực)4
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy lu bánh thép ≥16T (lu rung)2
9 Máy lu bánh thép ≥8,5T (lu tĩnh)1
10 Máy lu bánh hơi ≥16T1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (130 CV - 140 CV)1
12 Máy nén khí ≥600 m3/h1
13 Trạm trộn bê tông nhựa ≥120 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->