Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238222-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 21:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220220950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Thạch Thất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 21:35:00 đến ngày 2022-03-06 21:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,273,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng:Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,8 tỷ VNĐ. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ;+Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách công nhân kỹ thuật và tổ trưởng các tổ như lái máy, mộc, hàn, nề, sắt phải có chứng nhận đào tạo nghề bản chụp phô tô chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn >2,2KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện >20KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >400A/380V
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi >1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc >70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp điểm tập kết rác xã Tân Xã, xã Dị Nậu
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện Thạch Thất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị Trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - huyện Thạch Thất - TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và nội thất Phương Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng Phạm Nguyễn.


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị Trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - huyện Thạch Thất - TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. * Các tài liệu có liên quan khác. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - huyện Thạch Thất - TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, T.P Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạch Thất huyện Thạch Thất, T.P Hà Nội (Địa chỉ: thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÃ TÂN XÃ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 14cmYêu cầu tại chương V971 lỗ khoan
2Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,041tấn
3Keo ramset epcon G5Yêu cầu tại chương V5tuýp
4Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V3,18m3
5Ván giằng chân tườngYêu cầu tại chương V0,288100m2
6Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,118tấn
7Cốt thép xà dgiằng chân tường, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,24tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V25,307m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V264,295m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V264,295m2
11Đào móng rãnh, đất cấp IIYêu cầu tại chương V4,888m3
12Đào móng hố ga, đất cấp IIYêu cầu tại chương V4,65m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,032100m3
14VVận chuyển đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,063100m3
15Đắp cát móng rãnhYêu cầu tại chương V0,376m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V1,021m3
17Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,016100m2
18Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại chương V0,007100m2
19Ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,038100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,767m3
21Cốt thép bản rãnh hố gaYêu cầu tại chương V0,108tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu tại chương V91 cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V0,986m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V1,138m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V10,32m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mỗ, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,56m3
27Ván khuôn mũ mốYêu cầu tại chương V0,07100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,025tấn
29Ống nhựa UPVCYêu cầu tại chương V0,15100m
30Cút vuông D200Yêu cầu tại chương V4cái
31Cút chếch D200Yêu cầu tại chương V2cái
32Măng sông UPVC D200Yêu cầu tại chương V2cái
33Mua đât san nềnYêu cầu tại chương V59,18m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,538100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại chương V0,43100m3
36Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V10,31m3
37Rải nilon lót2,062100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V41,241m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V1,833tấn
40Đào móng cột, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,192m3
41Vận chuyển đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,002100m3
42Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,16m3
43Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,019100m2
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,001tấn
45Cột biển báo D90 cao 3mYêu cầu tại chương V6m
46Biển chỉ dẫnYêu cầu tại chương V1,6m2
47Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V1,58100m3
48Đào nền đường đất cấp IYêu cầu tại chương V0,03100m3
49Đào hữu cơ đất cấp IYêu cầu tại chương V0,996100m3
50Đánh cấp đường đất cấp IYêu cầu tại chương V0,079100m3
51Ván khuôn mặt đườngYêu cầu tại chương V0,462100m2
52Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V66,23m3
53Rải nilon lót móngYêu cầu tại chương V3,311100m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại chương V0,497100m3
55Đào khuôn đường đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,212100m3
56Lu khuôn đường cũYêu cầu tại chương V3,182100m2
57Vận chuyển đất đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,276100m3
58Vận chuyển đất đất cấp IYêu cầu tại chương V0,996100m3
59Đào móng cột đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,813m3
60Đào móng công trình đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,254100m3
61Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,193100m3
62Vận chuyển đất , đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,089100m3
63Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V1,665m3
64Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V7,204m3
65Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại chương V1,929100m2
66Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,192tấn
67Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,194tấn
68Công tác gia công lắp dựng thép bản móngYêu cầu tại chương V0,119tấn
69Bu lông M20x750Yêu cầu tại chương V80cái
70Bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu tại chương V1,89m3
71Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,234100m2
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu tại chương V4,348tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu tại chương V4,348tấn
74Gia công xà gồ thépYêu cầu tại chương V0,957tấn
75Lắp dựng xà gồ thép0,957tấn
76Bu lông M20Yêu cầu tại chương V28cái
77Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu tại chương V3,212tấn
78Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu tại chương V3,212tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V341,847m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu tại chương V2,899100m2
81Tôn úp nócYêu cầu tại chương V42,48m
82Máng tôn thoát nướcYêu cầu tại chương V36m
83Rọ chắn rác inox D120Yêu cầu tại chương V4cái
84Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu tại chương V4cái
85Cút nhựa D90Yêu cầu tại chương V8cái
86Cút chếch D90Yêu cầu tại chương V4cái
87Ống PVC D90Yêu cầu tại chương V0,3100m
88Măng sông D90Yêu cầu tại chương V6cái
89Cô lê sắtYêu cầu tại chương V8cái
90Đào móng cột, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,6m3
91Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,002100m3
92Vận chuyển đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,004100m3
93Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu tại chương V0,1m3
94Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,18m3
95Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,032100m2
96Gia công khung thép nhà khoYêu cầu tại chương V0,123tấn
97Lắp dựng khung thép nhà khoYêu cầu tại chương V0,123tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu tại chương V0,022100m2
99Tôn phẳng dày 1mmYêu cầu tại chương V1,62m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V9,94m2
101Đào móng công trình đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,121100m3
102Đào móng cột, trụ đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,347m3
103Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,045100m3
104Vận chuyển đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,089100m3
105Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,715m3
106Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại chương V0,011100m2
107Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,89m3
108Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,037100m2
109Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,068tấn
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2,987m3
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,604m3
112Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V0,035tấn
113Ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,023100m2
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu tại chương V41 cấu kiện
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V18,914m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V18,914m2
117Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V3,766m2
118Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu tại chương V22,68m2
119Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu tại chương V10,177m3
120Vận chuyển đất cấp IVYêu cầu tại chương V0,102100m3
B HẠNG MỤC 2: XÃ DỊ NẬU
1Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 14cmYêu cầu tại chương V1831 lỗ khoan
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,793tấn
3Keo ramset epcon G5Yêu cầu tại chương V10tuýp
4Bê tông giằng chân, đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V6,018m3
5Ván khuôn giằng chân tường, đỉnh tưởngYêu cầu tại chương V0,546100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,214tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,457tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V34,861m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V384,796m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V384,796m2
11Đào móng rãnh đất cấp IIYêu cầu tại chương V16,497m3
12Đào móng hố ga, đất cấp IIYêu cầu tại chương V4,65m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,07100m3
14Vận chuyển đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,141100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,141100m3
16Đắp cát công trình nền móngYêu cầu tại chương V1,269m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V2,807m3
18Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,054100m2
19Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại chương V0,007100m2
20Ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,111100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V2,097m3
22Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V0,29tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu tại chương V281 cấu kiện
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V3,326m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V1,138m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V24,76m2
27Bê tông mũ mỗ, chiều rộng Yêu cầu tại chương V1,89m3
28Ván khuôn mũ mốYêu cầu tại chương V0,238100m2
29Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,083tấn
30Ống nhựa UPVCYêu cầu tại chương V0,15100m
31Cút vuông D200Yêu cầu tại chương V4cái
32Cút chếch D200Yêu cầu tại chương V2cái
33Măng sông UPVC D200Yêu cầu tại chương V2cái
34Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V23,522m3
35Rải nilon lótYêu cầu tại chương V4,704100m2
36Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V94,089m3
37Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V4,181tấn
38Đắp cát đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V4,055m3
39Rải nilon lótYêu cầu tại chương V0,811100m2
40Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V16,22m3
41Cắt khe co dãnYêu cầu tại chương V3,24410m
42Đào móng cột đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,192m3
43Vận chuyển đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,002100m3
44Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,16m3
45Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,019100m2
46Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,001tấn
47Cột biển báo D90 cao 3mYêu cầu tại chương V6m
48Biển chỉ dẫnYêu cầu tại chương V1,6m2
49Đào móng cột đất cấp IIYêu cầu tại chương V5,167m3
50Đào móng công trình, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,465100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,354100m3
52Vận chuyển đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,163100m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V3,104m3
54Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V13,188m3
55Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại chương V3,516100m2
56Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,346tấn
57Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,349tấn
58Công tác gia công lắp dựng thép bản móngYêu cầu tại chương V0,263tấn
59Bu lôngYêu cầu tại chương V160cái
60Bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu tại chương V3,075m3
61Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,399100m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu tại chương V7,064tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu tại chương V7,064tấn
64Gia công xà gồ thépYêu cầu tại chương V1,985tấn
65Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu tại chương V1,985tấn
66Bu lông M20Yêu cầu tại chương V16cái
67Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu tại chương V5,632tấn
68Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu tại chương V5,632tấn
69Bu lông M12Yêu cầu tại chương V96cái
70Gia công dầm máiYêu cầu tại chương V1,243tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầmYêu cầu tại chương V1,243tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V709,756m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu tại chương V6,806100m2
74Tôn úp nócYêu cầu tại chương V75,94m
75Máng tôn thoát nướcYêu cầu tại chương V72,4m
76Rọ chắn rác inox D120Yêu cầu tại chương V8cái
77Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu tại chương V8cái
78Cút nhựa D90Yêu cầu tại chương V16cái
79Cút chếch D90Yêu cầu tại chương V8cái
80Ống PVC D90Yêu cầu tại chương V0,6100m
81Măng sông D90Yêu cầu tại chương V25cái
82Cô lê sắtYêu cầu tại chương V25cái
83Đào móng cột, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,6m3
84Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,002100m3
85Vận chuyển đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,004100m3
86Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu tại chương V0,1m3
87Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,18m3
88Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,032100m2
89Gia công khung thép nhà khoYêu cầu tại chương V0,123tấn
90Lắp dựng khung thép nhà khoYêu cầu tại chương V0,123tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu tại chương V0,022100m2
92Tôn phẳng dày 1mmYêu cầu tại chương V1,62m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V9,94m2
94Đào móng công trình đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,121100m3
95Đào móng cột đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,347m3
96Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,045100m3
97Vận chuyển đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,089100m3
98Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,715m3
99Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại chương V0,011100m2
100Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,89m3
101Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,037100m2
102Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,068tấn
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2,987m3
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,604m3
105Cốt thép tấm đanYêu cầu tại chương V0,035tấn
106Ván khuôn nắp đanYêu cầu tại chương V0,023100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu tại chương V41 cấu kiện
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V18,914m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V18,914m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V3,766m2
111Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu tại chương V22,68m2
112Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu tại chương V12,555m3
113Vận chuyển đất cấp IVYêu cầu tại chương V0,126100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng:Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,8 tỷ VNĐ. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ;+Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng KCS 1 trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).53
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).53
5 Tổ trưởng tổ Công nhân kỹ thuật 5 Nhà thầu có danh sách công nhân kỹ thuật và tổ trưởng các tổ như lái máy, mộc, hàn, nề, sắt phải có chứng nhận đào tạo nghề bản chụp phô tô chứng thực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất1
2 Máy đầm bàn >2,2KW Đầm vật liệu2
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu2
4 Máy phát điện >20KVA Phát điện1
5 Máy hàn >400A/380V hàn sắt thép1
6 Đầm dùi >1,5 KW Đầm vật liệu2
7 Máy đầm cóc >70kg Đầm vật liệu1
8 Máy thủy bình Đo cao trình1
9 Máy bơm bơm nước1
10 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Vận chuyển vật liệu1
11 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->