Gói thầu: Sửa chữa, hệ thống thang máy tại Cục V06
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201057136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hồ sơ nghiệp vụ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, hệ thống thang máy tại Cục V06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 10:13:00 đến ngày 2020-11-04 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 966,222,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,490,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Má shoe dẫn hướng đối trọng thang máy Misubishi | 8 | Chiếc | Chất liệu: Thép+nhựa cao cấp ít mòn, chống cháy | ||
| 2 | Puli tải chính động cơ dùng cho thang máy Mitsubishi | 2 | Chiếc | Chủng loại: 4 rãnh, Chất liệu: Gang Loại cáp sử dụng: ɸ12, Đường kính puly: 490mm | ||
| 3 | Thay mới hệ thống cáp tải dùng cho thang máy Mitsubishi | 280 | Mét | Loại cáp: Cáp thép không mạ tẩm dầu (tự bôi trơn) Kết cấu: Mềm dẻo, chống xoắn (8 taox sợi bện) chuyên dùng cho thang máy Tiêu chuẩn: DIN3062, suất kéo đứt 1770N-nm2 Cấu trúc bện: RHRL, chuẩn bơi trơn A-1 Đường kính: 12mm | ||
| 4 | Thay mới vách carbin 02 thang máy Mitsubishi | 2 | Thang | Chất liệu inox sọc nhuyễn SUS PVC 304. Độ dày 1mm | ||
| 5 | Thay mới hệ thống cánh cửa tầng thang máy Mitsubishi | 16 | Bộ | Chất liệu inox sọc nhuyễn SUS PVC 304. Độ dày 1mm | ||
| 6 | Thay mới hệ thống khu bao bản hẹp thang máy Mitsubishi | 16 | Bộ | Chất liệu inox sọc nhuyễn SUS PVC 304. Độ dày 1mm | ||
| 7 | Thay sàn carbin bằng đá granit | 2 | Tấm | Chất liệu: Đá granit Việt Nam hoặc tương đương Độ dày: 15mm | ||
| 8 | Thay hệ thống đèn mới và trang trí lại trần thang máy thang máy Mitsubishi | 2 | Bộ | Chất liệu: Nhựa composite | ||
| 9 | Bản bản vẽ mô tả giải pháp kỹ thuật triển khai chi tiết hệ thống. | 1 | Bản | Bản vẽ mô tả phải đảm bảo tính hợp lý, hiệu quả khi tiến hành sửa chữa hệ thống thang máy | ||
| 10 | Hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống thang | 1 | HT | Lắp đặt chạy thử và phải được dán tem kiểm định, giấy chứng nhận kết quả để đưa thang máy vào sử dụng của một đơn vị có thẩm quyền cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi