Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 21:50:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,496,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64883E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.694.540.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Cần cẩu ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung trọng lượng > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tuyến đường xóm giữa đấu nối từ QL 18A sang QL 10 thuộc tổ 1 và tổ 2 khu Bí Trung 1, Phường Phương Đông, thành phố Uông Bí 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT/Fax: 02033854433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, SĐT: 02033854207. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí - Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033854433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. SĐT: 02033854207. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường bê tông | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 3 | Phá dỡ tường rào, giải phóng mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,41 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường, sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,772 | 100m |
| 5 | Phá dỡ nền đường cũ, kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,36 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9063 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4402 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4402 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6881 | 100m3 |
| 10 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.288,04 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4298 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,97 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | 100m |
| B | Viên bó vỉa, rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông lót rãnh tam giác M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m3 |
| 2 | Làm lớp vữa lót móng dày 2,5cm vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,82 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh tam giác đá M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6942 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng viên bó vỉa M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| 6 | Làm lớp vữa lót móng dày 2,5cm vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,68 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3122 | 100m2 |
| 8 | Bê tông viên bó vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,35 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157 | cái |
| 10 | SXLD lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | ck |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng đấu nối tuyến rãnh xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1822 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8502 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3872 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,69 | m3 |
| 6 | Đầm chặt đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5646 | 100m3 |
| 7 | Lót nilon đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.752,86 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2351 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,23 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9141 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3286 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,81 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.549,64 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,99 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5653 | 100m2 |
| 18 | Gia công thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7374 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,99 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,13 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.030 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0066 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1822 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6577 | 100m3 |
| 26 | Thu dọn, bốc xếp lên xe vận chuyển cây, cành, lá đi đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| D | Di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh đặt đường ống HDPE D100, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | 100m3 |
| 4 | Đào đất rãnh đặt đường ống HDPE D63, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,324 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | 100m |
| 23 | Nước dùng trong công tác thử áp lực và súc xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đai khởi thủy gang DN110-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đai khởi thủy gang DN63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê gang DN100-EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch gang D100-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép D50 ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép D50 ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x1000 ren 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 33 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x200 ren 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 34 | Lắp đặt Cút gang D63-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Chếch gang D100-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nối nhanh gang DN50 -EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR D25 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 41 | Tháo dỡ hộp Inox bảo vệ đồng hồ nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 42 | Tháo dỡ cụm đồng hồ nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước D15 (Hộp tận dụng + bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 44 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước D15 SUS 304 (KT 345x145x160x0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cụm đồng hồ nước D15 (đồng hồ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt PPR D25mm (dùng cho công tác thử áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 48 | Tháo nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa , đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chụp van, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm (dùng trong công tác thử áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp bích thép D110 dùng cho công tác thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 57 | Tháo dỡ bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Di chuyển đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5784 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Tháo dỡ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển hộp công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 hộp |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển hộp công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 hộp |
| 5 | Tháo dỡ, di chuyển hộp công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dỡ công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 7 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi về kho bàn giao cho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 8 | Đào đất móng cột và rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 15 | Đắp đất xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | km/dây |
| 20 | Ép nối dây các loại. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối |
| 21 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 22 | Vật chuyển cột điện từ nơi mua đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 23 | Vận chuyển cáp điện từ nơi mua đến hiện trường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 26 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 27 | Cột BTLT NPC.I-10-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 28 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 29 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 30 | Kẹp treo cáp 4x70-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 31 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 32 | Móc giữ M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 33 | Đai thép không gỉ có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Bộ |
| 34 | Ống nối nhôm A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Cặp cáp nhôm 3 bu-lông A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Gông treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Thanh chia điện trong hộp công tơ (cầu đấu vào H2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 39 | Dây Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 40 | Áp-tô-mát 32A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 41 | Thanh cài áp tô mát (dài 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 42 | Kẹp chì bọc công tơ và hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Viên |
| 43 | Ghíp nối cáp GN2 cho công tơ cấp nguồn hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Bộ |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV tiết diện 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV tiết diện 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV tiết diện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 vào + ra công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| F | Tiếp địa lặp lại R4C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,216 | kg |
| 3 | Bu lông mạ kẽm M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt đúc nhôm Al 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Dây Al/xlpe 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| G | Lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ chóa đèn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ dây lên đèn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cần đèn D90, L=3m liền chụp D160 hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Cần đèn chữ L liền chụp (Chụp đầu cột D210 dày 4mm, cần đèn D60 dày 3cm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cần đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố bóng LED công suất 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | 100m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | Đánh số cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cột |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đai thép không gỉ có khóa, móc giữ, kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đai thép không gỉ có khóa, móc giữ, kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 16 | Khóa đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 17 | Móc giữ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 18 | Kẹp treo cáp 16-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Kẹp siết cáp 16-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 20 | Ghíp nhựa GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 21 | Ghíp nhựa GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Vận chuyển đèn, cần đèn từ nơi mua đến hiện trường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 23 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 24 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10cọc |
| 25 | Đắp đất xung quanh móng cột và rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp địa cột từ nơi mạ đến hiện trường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| H | Tiếp địa R2C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,008 | kg |
| 3 | Bu lông mạ kẽm M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 5 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Đầu cốt đúc nhôm Al 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Dây Al/xlpe 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| I | Thí nghiệm vật liệu đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| J | Thí nghiệm vật liệu điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64883E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.694.540.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 5 T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy lu rung trọng lượng > 10T | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi