Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224573-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220224420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 21:50:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,496,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64883E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.694.540.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự-
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Cần cẩu ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung trọng lượng > 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tuyến đường xóm giữa đấu nối từ QL 18A sang QL 10 thuộc tổ 1 và tổ 2 khu Bí Trung 1, Phường Phương Đông, thành phố Uông Bí
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT/Fax: 02033854433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí - Tổ 41, khu 11 phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT/Fax: 02033854433


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT/Fax: 02033854433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, SĐT: 02033854207.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí - Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033854433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. SĐT: 02033854207.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường bê tông
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
3Phá dỡ tường rào, giải phóng mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V385,41m3
4Cắt khe đường, sânMô tả kỹ thuật theo chương V4,772100m
5Phá dỡ nền đường cũ, kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V280,36m3
6Đào khuôn đường, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,9063100m3
7Cày xới mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,4402100m2
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V31,4402100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6881100m3
10Lót nilon 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6.288,04m2
11Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4298100m2
12Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V578,97m3
13Cắt khe đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,27100m
B Viên bó vỉa, rãnh tam giác
1Bê tông lót rãnh tam giác M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,29m3
2Làm lớp vữa lót móng dày 2,5cm vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V285,82m2
3Bê tông rãnh tam giác đá M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,16m3
4Ván khuôn lót móng viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6942100m2
5Bê tông lót móng viên bó vỉa M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,88m3
6Làm lớp vữa lót móng dày 2,5cm vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V277,68m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7,3122100m2
8Bê tông viên bó vỉa bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,35m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.157cái
10SXLD lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V31ck
C Rãnh thoát nước
1Phá dỡ tường rãnh hiện trạng đấu nối tuyến rãnh xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1822100m3
3Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8502100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3872100m
5Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V84,69m3
6Đầm chặt đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5646100m3
7Lót nilon đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.752,86m2
8Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2351100m2
9Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V178,23m3
10Xây rãnh thoát nước vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V294,07m3
11Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V8,9141100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3286tấn
13Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,81m3
14Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,31m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.549,64m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V511,99m2
17Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,5653100m2
18Gia công thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,7374tấn
19Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,99m3
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,13m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.0301cấu kiện
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,0066100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1822100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,6577100m3
26Thu dọn, bốc xếp lên xe vận chuyển cây, cành, lá đi đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
D Di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạt
1Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
3Đào đất rãnh đặt đường ống HDPE D100, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,821100m3
4Đào đất rãnh đặt đường ống HDPE D63, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,975100m3
5Đắp cát rãnh đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,9m3
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,324100m3
7Đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
16Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D63-PN10-PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,44100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,44100m
23Nước dùng trong công tác thử áp lực và súc xả đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V152,6m3
24Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
25Lắp đặt đai khởi thủy gang DN110-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt đai khởi thủy gang DN63-20Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt tê gang DN100-EEEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt chếch gang D100-EEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt cút thép D50 renMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt kép thép D50 renMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x1000 ren 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
33Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x200 ren 1 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
34Lắp đặt Cút gang D63-EEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt Chếch gang D100-EEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt măng sông nối nhanh gang DN50 -EEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
38Lắp đặt măng sông PPR D25 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
39Lắp đặt măng sông HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
40Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
41Tháo dỡ hộp Inox bảo vệ đồng hồ nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
42Tháo dỡ cụm đồng hồ nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
43Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước D15 (Hộp tận dụng + bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
44Hộp bảo vệ đồng hồ nước D15 SUS 304 (KT 345x145x160x0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt cụm đồng hồ nước D15 (đồng hồ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
46Lắp nút bịt HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt PPR D25mm (dùng cho công tác thử áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
48Tháo nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
49Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
50Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m
51Lắp đặt chếch nhựa , đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt BU đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp bích thép, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
54Lắp đặt ống nhựa chụp van, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
55Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm (dùng trong công tác thử áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp bích thép D110 dùng cho công tác thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
57Tháo dỡ bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Di chuyển đường dây 0,4KV
1Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57841km/ 1dây (4 sợi)
2Tháo dỡ cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V231 cột
3Tháo dỡ, di chuyển hộp công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V211 hộp
4Tháo dỡ, di chuyển hộp công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V251 hộp
5Tháo dỡ, di chuyển hộp công tơ. Hộp 1CT 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
6Tháo dỡ công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V81 cái
7Vận chuyển vật tư cũ thu hồi về kho bàn giao cho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
8Đào đất móng cột và rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,426100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m3
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
15Đắp đất xung quanh móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V114,9m3
16Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m3
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5972km/dây
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489km/dây
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1129km/dây
20Ép nối dây các loại. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V41 mối
21Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
22Vật chuyển cột điện từ nơi mua đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
23Vận chuyển cáp điện từ nơi mua đến hiện trường công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
24Cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V571m
25Cáp vặn xoắn 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
26Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
27Cột BTLT NPC.I-10-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
28Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
29Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
30Kẹp treo cáp 4x70-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
31Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
32Móc giữ M20Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
33Đai thép không gỉ có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V148Bộ
34Ống nối nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
35Cặp cáp nhôm 3 bu-lông A95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
36Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
37Gông treo hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Thanh chia điện trong hộp công tơ (cầu đấu vào H2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
39Dây Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
40Áp-tô-mát 32A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
41Thanh cài áp tô mát (dài 12cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
42Kẹp chì bọc công tơ và hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V13Viên
43Ghíp nối cáp GN2 cho công tơ cấp nguồn hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V102Bộ
44Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV tiết diện 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
45Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV tiết diện 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
46Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV tiết diện 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V319m
47Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 vào + ra công tơMô tả kỹ thuật theo chương V24m
F Tiếp địa lặp lại R4C
1Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
2Dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V36,216kg
3Bu lông mạ kẽm M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đầu cốt đúc nhôm Al 95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Dây Al/xlpe 95Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
G Lắp đặt điện chiếu sáng
1Tháo dỡ chóa đèn hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ dây lên đèn hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Tháo dỡ cần đèn D90, L=3m liền chụp D160 hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
4Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Cần đèn chữ L liền chụp (Chụp đầu cột D210 dày 4mm, cần đèn D60 dày 3cm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V17cần đèn
7Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố bóng LED công suất 75WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71100m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
11Đánh số cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 cột
12Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
13Lắp đặt đai thép không gỉ có khóa, móc giữ, kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Lắp đặt đai thép không gỉ có khóa, móc giữ, kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
16Khóa đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
17Móc giữ M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
18Kẹp treo cáp 16-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
19Kẹp siết cáp 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
20Ghíp nhựa GN1Mô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
21Ghíp nhựa GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Vận chuyển đèn, cần đèn từ nơi mua đến hiện trường công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
23Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m3
24Đóng cọc và hàn nối tiếp địa. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,810cọc
25Đắp đất xung quanh móng cột và rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4m3
26Vận chuyển tiếp địa cột từ nơi mạ đến hiện trường công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
H Tiếp địa R2C
1Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V28cọc
2Dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V169,008kg
3Bu lông mạ kẽm M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
4ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
5Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Đầu cốt đúc nhôm Al 95Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Dây Al/xlpe 95Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
I Thí nghiệm vật liệu đường dây 0,4kV
1Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
J Thí nghiệm vật liệu điện chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V141 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64883E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.694.540.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự-33
4 Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn Còn hoạt động tốt3
3 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Ô tô ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt5
8 Cần cẩu ≥ 5 T Còn hoạt động tốt2
9 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt2
10 Máy lu rung trọng lượng > 10T Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->