Gói thầu: Gói thầu 01TC SCL TH2022 Thi công các công trình: Sửa chữa tường rào, rảnh thoát nước, nhà bếp - Trụ sở đội TTĐ Mục Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01TC SCL TH2022 Thi công các công trình: Sửa chữa tường rào, rảnh thoát nước, nhà bếp - Trụ sở đội TTĐ Mục Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 22:39:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 826,366,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,300,000 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 578.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành Xây Dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01TC SCL TH2022 Thi công các công trình: Sửa chữa tường rào, rảnh thoát nước, nhà bếp - Trụ sở đội TTĐ Mục Sơn Sửa chữa tường rào, rảnh thoát nước, nhà bếp - Trụ sở đội TTĐ Mục Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 hoặc 2021 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 hoặc 2021 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương). - Nộp Báo cáo tài chính năm 2020 hoặc 2021. 3/ Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty truyền tải điện 1, Số 15 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam.
Bên mời thầu: Truyền tải điện Thanh Hóa, Số 78 Đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, TP Thanh Hóa, ĐT: +84 - 0237.2210576, Fax: +84 - 02373.961780 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 98,01 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. Vận chuyển bằng xe ô tô tự đõ 5 tấn cự ly 2km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 111,731 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá hộc, bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 43,992 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 rộng > 1m, sâu ≤ 1m bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,072 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6 M100, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ rộng ≤ 250cm M200 đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19 | m3 |
| 7 | Xây chèn đá hộc VXM 75 dày tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,528 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,36 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,512 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,789 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,933 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 71,208 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày 11cm, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21,532 | m3 |
| 18 | Xây trụ 220x340 gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.186,87 | m2 |
| 20 | Cắt vét lõm chỉ tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 918 | m |
| 21 | Đắp logo sơn màu theo TK mặt trước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | Quét vôi ve 3 nước: 1 trắng 2 mầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.186,87 | m2 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 129 | Tấm |
| 2 | Phá dỡ tường rãnh nước xây gạch chiều dày ≤11cm, bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,065 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông đáy rãnh thoát nước, không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 49,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,734 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,82 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 261,59 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,85 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,225 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,332 | Tấn |
| 11 | Cốp pha tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 129 | Tấm |
| 13 | Lát gạch đất sét nung màu đỏ 400x400 VXM75 khu vực sân bếp + nhà ăn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 14 | Xây bồn hoa tường 220VXM75, bằng gạch không nung | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,974 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| C | Sửa chữa nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,114 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 119,92 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21,683 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 35,27 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 144,393 | m2 |
| 10 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 11 | Láng chống thấm mái dầy 3cm VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21,683 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 14 | SXLD cửa sổ kính 2 cánh mở quay nhôm hệ , kính an toàn 6.38 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 168,7 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ và thay thế ống cấp nước nhựa PVC d=21 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Cút các loại d=21 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | SX lắp đặt bàn bếp đá Granit : 2,5mx0,7m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 19 | Lắp chậu rửa 2 ngăn Inox 304: 0,8x0,4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây điện chiếu sáng 2x2.5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 22 | Ống gen d=15 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bóng đèn Led 220v- 20W | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt atomat 30A | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp bồn nước inox 304 loại 3m3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công lên ôtô. V/ chuyển bằng xe ô tô tự đõ 5 tấn cự ly 2km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 578.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành Xây Dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 4 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi