Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Phú, Hòa Điền xã nông thôn mới Hòa Khánh, huyện Cái Bè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Phú, Hòa Điền xã nông thôn mới Hòa Khánh, huyện Cái Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 22:28:00 đến ngày 2022-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,507,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5523838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.955.562.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Phú, Hòa Điền xã nông thôn mới Hòa Khánh, huyện Cái Bè Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Phú, Hòa Điền xã nông thôn mới Hòa Khánh, huyện Cái Bè 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Fax: 0273 3876 233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| B | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 17 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 17 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 34 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 17 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 17 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 17 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 17 | Cái | |
| C | Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 54 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 54 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 108 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 54 móng trụ M14ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 54 móng trụ M14ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 54 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 54 | Cái | |
| D | Móng cột 12m đơn - MĐ12 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 1,007 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 267,3 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,545 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,899 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,189 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| E | Móng cột 14m đơn - MĐ14 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 3,04 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 807 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 1,645 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,715 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,57 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ14) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ14) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| F | Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 48,608 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 12.904,2 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 26,297 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 43,407 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 9,118 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 32 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 32 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| G | Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 39,232 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 10.415,1 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 21,225 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 35,034 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 7,359 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 16 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 16 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| H | Móng 2 cột 16m ghép sát - MĐ16x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 2,76 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 732,7 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 1,493 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,465 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,518 | M3 | |
| 6 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x950/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ16x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ16x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| I | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 9 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 9 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 9 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 09 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 09 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 9 | Cái | |
| J | Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4 | |||
| 1 | Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m) | 4 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái) | 4 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 04 móng neo MNX 15x4) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng neo MNX 15x4) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 4 | Cái | |
| K | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 9 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 9 | Cột | |
| L | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 73 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 73 | Cột | |
| M | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 14 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 14 | Cột | |
| N | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 74 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 74 | Cột | |
| O | Cột BTLT 16m - 1200kgf 2 đoạn, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m 1200kgf 2 đoạn, k=2 có TĐ | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m | 1 | Cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, gồm cả sơn 3 lớp | 1 | Mối | |
| P | Cột BTLT 16m - 1200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m 1200kgf 2 đoạn, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m | 1 | Cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, gồm cả sơn 3 lớp | 1 | Mối | |
| Q | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 5 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600, bộ | 5 | Bộ | |
| R | Đà 2xU140x52x4,8-2500mm | |||
| 1 | Xà sắt U140x52x4,8-2500mm | 2 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 32,54kg/bộ | 2 | Bộ | |
| S | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 52 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 52 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 52 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 104 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn | 52 | Bộ | |
| T | Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 16 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn | 8 | Bộ | |
| U | Đà XC_2,4-N (X-24K) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 22 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 44 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 44 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 11 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 11 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 44 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn | 11 | Bộ | |
| V | Collier ghép cột đôi 16m | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 1 | Bộ | |
| 3 | Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp collier kẹp trụ | 3 | Bộ | |
| W | Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 72 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 9 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 9 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 153 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 18 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 9 | Bộ | |
| X | Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14 | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc) | 4 | Bộ | |
| 2 | Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh | 8 | Thanh | |
| 3 | Móc treo chữ U | 4 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 32 | Cái | |
| 5 | Sứ chằng lớn | 4 | Cái | |
| 6 | Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) | 76 | Mét | |
| 7 | Yếm cáp 5/8" | 8 | Cái | |
| 8 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 4 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ collier chằng | 4 | Bộ | |
| 10 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m | 4 | Bộ | |
| Y | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 1 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0025 | 100kg | |
| Z | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 23 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 46 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9,2 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 69 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 69 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 23 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 46 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 69 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,092 | 100kg | |
| AA | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 3 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 1 | Bộ | |
| 6 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,05 | 100kg | |
| AB | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 8 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 32 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 8 | Bộ | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,42 | 100kg | |
| AC | Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2) | 5 | Cái | |
| 2 | ép kẹp quay loại ép 95-150mm2 | 5 | Cái | |
| AD | SĐI-24kV (X1P-T) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 15 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 15 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 30 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 15 | Bộ | |
| AE | SĐG-24kV (X1P-G) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 62 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 62 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 62 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 62 | Bộ | |
| AF | CĐN polymer-cột (X1P-ND) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 16 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 32 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 16 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 16 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 32 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện polymer 24kV | 16 | Bộ | |
| AG | CĐN polymer-cột ghép | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 28 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 56 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 28 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 28 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 56 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện polymer 24kV | 28 | Bộ | |
| AH | CĐN polymer-xà (dây AC 240/32mm2) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 48 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 96 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(185-240mm2) | 48 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 96 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện polymer 24kV | 48 | Bộ | |
| AI | Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 93 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 93 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 93 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 93 | Bộ | |
| AJ | Nth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 16 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 16 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 32 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 16 | Bộ | |
| AK | Nth_Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 28 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 28 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 28 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 56 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 28 | Bộ | |
| AL | Nth_GN | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 16 | Cái | |
| 3 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 16 | Cái | |
| 4 | Giáp níu cho dây AC150/19 (Amourod cho dây AC150/19) | 16 | Cái | |
| 5 | Ống nối lèo dây AC150/19mm2 | 8 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 16 | Bộ | |
| AM | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 6 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 6 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền | 3 | Cái | |
| 4 | Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| 5 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| AN | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 6 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 6 | Cái | |
| 3 | Nắp chụp kẹp quay (silicone) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền | 3 | Cái | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| 6 | Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al | 3 | Cái | |
| 7 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| AO | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 9 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| 4 | ép cosse đồng nhôm 95mm2 | 6 | Cái | |
| AP | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 2.142 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC240/32mm2 (920kg/km) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 7.951 | Kg |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 418 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC150/19 (554 kg/km) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1.596 | Kg |
| 5 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 241 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng - 1m | 157 | Sợi | |
| 7 | Nắp chụp sứ đứng đỡ góc | 36 | Sợi | |
| 8 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 5 | Kg | |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 15 | Sợi | |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi) | 32 | Bộ | |
| 11 | Ống nối ép chịu sức căng AC50/8 | 2 | Bộ | |
| 12 | Ống nối ép chịu sức căng AC150/19 | 2 | Bộ | |
| 13 | Ống nối ép chịu sức căng AC240/32 | 8 | Bộ | |
| 14 | Ống nối ép AC50 (ống néo lèo) | 4 | Bộ | |
| 15 | Ống nối ép AC240/32 (ống néo lèo) | 16 | Bộ | |
| 16 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 12 | Mét | |
| 17 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 1 | Cuồn | |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 19 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 12 | Cái | |
| 20 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 48 | Bộ | |
| 21 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 48 | Bộ | |
| 22 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 48 | Bộ | |
| 23 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 24 | Lắp sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 241 | Cái | |
| 25 | Kéo rải, căng dây pha ACXH 50/8mm2 lấy độ võng | 2,1 | Km | |
| 26 | Kéo rải, căng dây pha AC240/32mm2 lấy độ võng | 8,473 | Km | |
| 27 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC50 | 2,1 | Km | |
| 28 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC150 | 2,824 | Km | |
| AQ | Thiết bị đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 8 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp LBFCO (bộ 1 pha) | 8 | Bộ | |
| AR | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 6 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 24 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 | 6 | Bộ | |
| AS | Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 4 | Bộ | |
| AT | Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P ngồi | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn | 4 | Bộ | |
| AU | Đà U160x1700 đỡ MBA 100-160-250kVA ngồi | |||
| 1 | Xà sắt U160x68x5-1700mm | 8 | Đà | |
| 2 | Xà sắt U160x68x5-2083mm | 8 | Đà | |
| 3 | Xà sắt U160x68x5-500mm | 8 | Đà | |
| 4 | Xà sắt U100x46x4,5-700mm | 8 | Đà | |
| 5 | Xà sắt U100x46x4,5-1100mm | 16 | Đà | |
| 6 | Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 7 | Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 8 | Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 64 | Bộ | |
| 10 | Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 11 | Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép | 4 | Bộ | |
| AV | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 18 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 12 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 18 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 48 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 42 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 30 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 12 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 12 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 18 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 48 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 16,428 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 12 | Cái | |
| AW | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P > 100kVA XDM | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 16 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 8 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 24 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 36 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 20 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 8 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 8 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 16 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 36 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 16,304 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 8 | Cái | |
| AX | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 18 | Mét | |
| 6 | ép cosse 70mm2 | 12 | Cái | |
| AY | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 42 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 42 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế | 6 | Bộ | |
| AZ | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 42 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline clamp dây đồng 25mm2 | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 42 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 6 | Mét | |
| BA | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 132 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 24 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 60 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 12 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 54 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 30 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB | 24 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 24 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 12 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 12 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 6 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 6 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị | 132 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị | 24 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 60 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 12 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 5,4 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 24 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 6 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 70mm2 | 12 | Cái | |
| BB | Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (3 xuống 7m) | 42 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 14 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50 dày 1,7mm | 14 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | 12 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 4 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 12 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị | 42 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị | 14 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 20 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 4 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 4 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,4 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 12 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 2 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 95mm2 | 12 | Cái | |
| 24 | ép cosse cỡ 70mm2 | 2 | Cái | |
| BC | Bộ dây hạ thế trạm 1x160kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 7m) | 42 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 14 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65 dày 2mm | 14 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống ĐK 90mm | 6 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 12 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 4 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 12 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 42 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị | 14 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 20 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 4 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 4 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,4 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 12 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 2 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 150mm2 | 12 | Cái | |
| 24 | ép cosse cỡ 95mm2 | 2 | Cái | |
| BD | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 6 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 6 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO (bộ 1 pha) | 6 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha) | 6 | Bộ | |
| BE | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 6 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 12 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 24 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 12 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 24 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 24 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 6 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha | 6 | Bộ | |
| BF | Trạm biến áp 1x100kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-100kVA | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Bộ |
| 4 | Fuse link 3A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 6 | Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 100kVA | 2 | Máy | |
| 7 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| BG | Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 2 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-200A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 2 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Bakelit 300x480x20mm | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha | 2 | Bộ | |
| BH | Trạm biến áp 1x160kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-160kVA | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Bộ |
| 4 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 6 | Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 160kVA | 2 | Máy | |
| 7 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| BI | Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 2 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 6 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 2 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Bakelit 300x480x20mm | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha | 2 | Bộ | |
| BJ | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT | 1 | Bộ | |
| BK | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 3,538 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 2 | Cái | |
| BL | Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 3 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông | 3 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp IPC trung thế | 1 | Bộ | |
| BM | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 22 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 9 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông | 22 | Mét | |
| 15 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông | 4 | Mét | |
| 16 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông | 10 | Mét | |
| 17 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông | 2 | Mét | |
| 18 | Thay ống nhựa đường kính | 9 | Mét | |
| BN | Trạm biến áp 1x50kA DI DỜI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Máy biến áp hiện hữu tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | FCO hiện hữu tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chống sét van hiện hữu tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV | 1 | Máy | |
| 8 | Tháo gở và lắp lại FCO 27kV | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo gở và lắp lại LA 18kV | 1 | Cái | |
| BO | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Thùng tole hiện hữu tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | Vật tư hiện hữu tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Tháo lắp lại tủ điện hạ áp 1 pha | 1 | Bộ | |
| BP | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| BQ | Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 593 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 593 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 593 móng trụ M6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 593 móng trụ M6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 593 | Cái | |
| BR | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 127 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 127 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 127 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 127 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 127 | Cái | |
| BS | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 1 | Cái | |
| BT | Móng cột 6,5m - MĐ6,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 1,356 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 360 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,734 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,211 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,254 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ6,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ6,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BU | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 1,352 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 358,9 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,731 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,207 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,254 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ8,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ8,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BV | Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 121,004 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 32.123,5 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 65,463 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 108,057 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 22,697 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 179 móng trụ MĐ6,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 179 móng trụ MĐ6,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BW | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 29,61 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 7.860,7 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 16,019 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 26,442 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 5,554 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 35 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 35 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BX | Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 4,624 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.227,6 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 2,502 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 4,129 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,867 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ10,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ10,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BY | Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 4,904 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.301,9 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 2,653 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 4,379 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,92 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BZ | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 219 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 219 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 219 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 219 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 219 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 219 | Cái | |
| CA | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 3 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 3 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 3 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 03 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 3 | Cái | |
| CB | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 130 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 6,5m | 130 | Cột | |
| CC | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 827 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 6,5m | 827 | Cột | |
| CD | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 39 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 39 | Cột | |
| CE | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 162 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 162 | Cột | |
| CF | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 3 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 3 | Cột | |
| CG | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 6 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 6 | Cột | |
| CH | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 1 | Cột | |
| CI | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 3 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 3 | Cột | |
| CJ | Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 203 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 812 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 203 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 203 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 2.030 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 406 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m | 203 | Bộ | |
| CK | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 64 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 16 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 16 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 192 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 32 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 16 | Bộ | |
| CL | Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 16 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 2 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 2 | Bộ | |
| CM | Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 10 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| CN | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 173 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 173 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 43,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 519 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 519 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 173 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 173 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 519 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,4325 | 100kg | |
| CO | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 34 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 34 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 34 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 102 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 34 | Bộ | |
| 6 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 34 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 1,7 | 100kg | |
| CP | Giá nới dây hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 15 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 15 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 30 | Thanh | |
| 4 | Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC | 15 | Bộ | |
| CQ | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| CR | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 90 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 30 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 75 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 45 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 30 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 45 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 15 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị | 90 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 30 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 7,5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 50mm2 | 30 | Cái | |
| CS | Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 48 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 40 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 24 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 24 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 32 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 8 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị | 48 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 16 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 4 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2 | 24 | Cái | |
| CT | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 30.586 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 8.245 | Mét |
| 3 | Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 220 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 220 | Bộ | |
| 5 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 220 | Bộ | |
| 6 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 821 | Bộ | |
| 7 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 123 | Bộ | |
| 8 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 282 | Bộ | |
| 9 | Móc treo chữ A | 5 | Bộ | |
| 10 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 931 | Cái | |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 355 | Cái | |
| 12 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 24 | Cái | |
| 13 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 40 | Cái | |
| 14 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 552 | Cái | |
| 15 | Băng keo cách điện | 1.104 | Cuồn | |
| 16 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 510 | Cái | |
| 17 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 18 | Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng | 29,986 | Km | |
| 19 | Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng | 8,083 | Km | |
| 20 | Lắp kẹp IPC 95-35mm2 (chia pha điện kế) | 40 | Cái | |
| CU | Phần thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi | Phần đường dây trung thế | 13 | cột |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | Phần đường dây hạ thế | 374 | bộ |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 231 | bộ | |
| 4 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 85 | bộ | |
| 5 | Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi | 38 | cột | |
| 6 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi | 8 | cột | |
| 7 | Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ | 8 | bộ | |
| 8 | Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế | 339 | mét | |
| 9 | Tháo gở thu hồi dây AC50/8 | 339 | mét | |
| 10 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1176 nhánh) và đấu nối dây nhánh | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) | 4.704 | mét |
| CV | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1 | 191 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1 | 191 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 158 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 158 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 158 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 158 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 123 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 123 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 369 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 369 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 949 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 50 | Cái |
| CW | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 748 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 748 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 748 | Cái | |
| CX | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 462 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 462 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 462 | Cái | |
| CY | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 170 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 170 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 170 | Cái | |
| CZ | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 240 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 40 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 80 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 80 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 80 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 40 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 40 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 40 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 120 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 40 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 40 | bộ | |
| DA | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 156 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 26 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 52 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 52 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 52 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 52 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 52 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 52 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 156 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 26 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 26 | bộ | |
| DB | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 126 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 21 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 42 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 42 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 42 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 84 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 84 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 84 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 126 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 21 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 21 | bộ | |
| DC | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 755 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 151 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 302 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 302 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 302 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 151 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 151 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 151 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 453 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 151 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 151 | bộ | |
| DD | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 660 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 132 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 264 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 264 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 264 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 264 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 264 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 264 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 792 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 132 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 132 | bộ | |
| DE | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 510 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 102 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 204 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 204 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 204 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 408 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 408 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 408 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 612 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 102 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 102 | bộ | |
| DF | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5523838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.955.562.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi