Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Phú, Hòa Điền xã nông thôn mới Hòa Khánh, huyện Cái Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232404-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Phú, Hòa Điền xã nông thôn mới Hòa Khánh, huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20211182387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 22:28:00 đến ngày 2022-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,507,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5523838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.955.562.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Phú, Hòa Điền xã nông thôn mới Hòa Khánh, huyện Cái Bè
Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Phú, Hòa Điền xã nông thôn mới Hòa Khánh, huyện Cái Bè
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Fax: 0273 3876 233.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi côngTheo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)17Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)17Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm34Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 17 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 17 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m17Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m17Cái
C Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)54Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)54Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm108Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 54 móng trụ M14ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 54 móng trụ M14ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m54Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m54Cái
D Móng cột 12m đơn - MĐ12
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,007M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,3Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,545M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,899M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,189M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
E Móng cột 14m đơn - MĐ14
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông3,04M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)807Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,645M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,715M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,57M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ14)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ14)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông48,608M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)12.904,2Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)26,297M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)43,407M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)9,118M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 32 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 32 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
G Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông39,232M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)10.415,1Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)21,225M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)35,034M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)7,359M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 16 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 16 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
H Móng 2 cột 16m ghép sát - MĐ16x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông2,76M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)732,7Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,493M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,465M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,518M3
6Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
7Boulon 22x950/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
8Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ16x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ16x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
I Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm9Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)9Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm9Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 09 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 09 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo9Cái
J Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4
1Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m)4Cái
2Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái)4Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm4Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 04 móng neo MNX 15x4)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng neo MNX 15x4)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo4Cái
K Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này9Cột
2Dựng cột BTLT 12m9Cột
L Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này73Cột
2Dựng cột BTLT 12m73Cột
M Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này14Cột
2Dựng cột BTLT 14m14Cột
N Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này74Cột
2Dựng cột BTLT 14m74Cột
O Cột BTLT 16m - 1200kgf 2 đoạn, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 16m 1200kgf 2 đoạn, k=2 có TĐNhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này1Cột
2Dựng cột BTLT 16m1Cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, gồm cả sơn 3 lớp1Mối
P Cột BTLT 16m - 1200kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 16m 1200kgf 2 đoạn, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này1Cột
2Dựng cột BTLT 16m1Cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, gồm cả sơn 3 lớp1Mối
Q Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm5Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc10Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 5Bộ
R Đà 2xU140x52x4,8-2500mm
1Xà sắt U140x52x4,8-2500mm2Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Cái
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
4Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 32,54kg/bộ2Bộ
S Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)52Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm52Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc52Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc104Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn52Bộ
T Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)16Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn8Bộ
U Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)22Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm44Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc44Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc11Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc11Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc44Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn11Bộ
V Collier ghép cột đôi 16m
1Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)1Bộ
2Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)1Bộ
3Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)1Bộ
4Lắp collier kẹp trụ3Bộ
W Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc9Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon72Cái
3Sứ chằng nhỏ9Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)9Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)153Mét
6Yếm cáp 3/8"18Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m9Bộ
X Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)4Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh8Thanh
3Móc treo chữ U4Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon32Cái
5Sứ chằng lớn4Cái
6Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)76Mét
7Yếm cáp 5/8"8Cái
8Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
9Lắp bộ collier chằng4Bộ
10Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m4Bộ
Y Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm23Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm23Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0025100kg
Z Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng23Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm246Cái
3Cáp đồng trần 25mm29,2Kg
4Đầu cosse Cu 70mm269Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc69Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240023Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm246Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm269Cái
9Kéo dây tiếp địa0,092100kg
AA Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
7Kéo dây tiếp địa0,05100kg
AB Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm32Bộ
4Cáp đồng trần 25mm22Kg
5Đầu cosse Cu 70mm216Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x24008Bộ
8Ép đầu cosse Cu 70mm216Cái
9Kéo dây tiếp địa0,42100kg
AC Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)5Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm25Cái
AD SĐI-24kV (X1P-T)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)15Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm15Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc30Cái
4Lắp sứ đứng 24kV15Bộ
AE SĐG-24kV (X1P-G)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)62Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm62Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc62Cái
4Lắp sứ đứng 24kV62Bộ
AF CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN16Bộ
2Móc treo chữ U32Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)16Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Cái
5Mắc nối yếm cáp32Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV16Bộ
AG CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN28Bộ
2Móc treo chữ U56Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)28Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc28Cái
5Mắc nối yếm cáp56Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV28Bộ
AH CĐN polymer-xà (dây AC 240/32mm2)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN48Bộ
2Móc treo chữ U96Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(185-240mm2)48Cái
4Mắc nối yếm cáp96Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV48Bộ
AI Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm93Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp93Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc93Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ93Bộ
AJ Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp16Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm216Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)32Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ16Bộ
AK Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm28Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp28Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc28Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm228Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)56Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ28Bộ
AL Nth_GN
1Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
2Móc treo chữ U16Cái
3Cách điện treo Polymer 24kV-70kN16Cái
4Giáp níu cho dây AC150/19 (Amourod cho dây AC150/19)16Cái
5Ống nối lèo dây AC150/19mm28Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN16Bộ
AM Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)6Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)6Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền3Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị6Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm26Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm23Cái
AN Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)6Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon6Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)3Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền3Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị6Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al3Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm23Cái
AO Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).9Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm26Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị9Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm26Cái
AP Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)2.142Mét
2Cáp nhôm lõi thép AC240/32mm2 (920kg/km)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)7.951Kg
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)418Kg
4Cáp nhôm trần lõi thép AC150/19 (554 kg/km)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)1.596Kg
5Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)241Cái
6Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng - 1m157Sợi
7Nắp chụp sứ đứng đỡ góc36Sợi
8Dây buộc sứ ống chỉ A955Kg
9Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm215Sợi
10Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)32Bộ
11Ống nối ép chịu sức căng AC50/82Bộ
12Ống nối ép chịu sức căng AC150/192Bộ
13Ống nối ép chịu sức căng AC240/328Bộ
14Ống nối ép AC50 (ống néo lèo)4Bộ
15Ống nối ép AC240/32 (ống néo lèo)16Bộ
16Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)12Mét
17Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)1Cuồn
18Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
19Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm212Cái
20Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc48Bộ
21Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc48Bộ
22Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)48Bộ
23Compound Electric10Túp
24Lắp sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)241Cái
25Kéo rải, căng dây pha ACXH 50/8mm2 lấy độ võng2,1Km
26Kéo rải, căng dây pha AC240/32mm2 lấy độ võng8,473Km
27Kéo rải, căng dây trung hòa AC502,1Km
28Kéo rải, căng dây trung hòa AC1502,824Km
AQ Thiết bị đường dây xây dựng mới
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).8Bộ
2Fuse link 20AVật tư do PCTG cấp (A cấp).8Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)8Bộ
AR Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm6Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc24Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc12Bộ
4Lắp giá U80x600 6Bộ
AS Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn4Bộ
AT Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P ngồi
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)8Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc16Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn4Bộ
AU Đà U160x1700 đỡ MBA 100-160-250kVA ngồi
1Xà sắt U160x68x5-1700mm8Đà
2Xà sắt U160x68x5-2083mm8Đà
3Xà sắt U160x68x5-500mm8Đà
4Xà sắt U100x46x4,5-700mm8Đà
5Xà sắt U100x46x4,5-1100mm16Đà
6Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc20Bộ
7Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
8Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
9Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc64Bộ
10Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
11Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép4Bộ
AV Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)18Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)12Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
5Cáp đồng trần 25mm218Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm248Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc42Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm212Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm212Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240018Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm212Cái
14ép cosse 70mm248Cái
15Kéo dây tiếp đất16,42810m
16ép cosse 10mm212Cái
AW Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P > 100kVA XDM
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)16Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
5Cáp đồng trần 25mm224Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm236Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm28Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240016Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm28Cái
14ép cosse 70mm236Cái
15Kéo dây tiếp đất16,30410m
16ép cosse 10mm28Cái
AX Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị18Mét
6ép cosse 70mm212Cái
AY Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm242Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)6Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị42Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế6Bộ
AZ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm242Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline clamp dây đồng 25mm26Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị42Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline6Mét
BA Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)132Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)24Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)60Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm212Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm54Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB24Cái
9Đầu cosse Cu 4mm224Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm26Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm212Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/012Bộ
13Băng keo cách điện6Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực6Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị132Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị24Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị60Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị12Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm212Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm5,410Mét
21ép cosse cỡ 4mm224Cái
22ép cosse cỡ 35mm26Cái
23ép cosse cỡ 70mm212Cái
BB Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA
1Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (3 xuống 7m)42Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (đấu trung hòa ra lưới)14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm24Cái
6Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50 dày 1,7mm14Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
8Đầu cosse Cu 4mm212Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Đầu cosse ép Cu 95mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/04Bộ
13Băng keo cách điện12Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
15Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị42Mét
16Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị14Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị20Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị4Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,410Mét
21ép cosse cỡ 4mm212Cái
22ép cosse cỡ 35mm22Cái
23ép cosse cỡ 95mm212Cái
24ép cosse cỡ 70mm22Cái
BC Bộ dây hạ thế trạm 1x160kVA
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 7m)42Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm24Cái
6Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65 dày 2mm14Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống ĐK 90mm6Cái
8Đầu cosse Cu 4mm212Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm22Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/04Bộ
13Băng keo cách điện12Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị42Mét
16Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị14Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị20Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị4Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,410Mét
21ép cosse cỡ 4mm212Cái
22ép cosse cỡ 35mm22Cái
23ép cosse cỡ 150mm212Cái
24ép cosse cỡ 95mm22Cái
BD Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)6Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).24Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Bộ
5Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 6Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)6Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)6Bộ
BE Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện6Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK12Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK24Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).12Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
10Bakelit 300x480x20mm6Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha6Bộ
BF Trạm biến áp 1x100kVA
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-100kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Bộ
4Fuse link 3AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
6Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 100kVA 2Máy
7Lắp FCO (bộ 3 pha)2Bộ
8Lắp chống sét van (bộ 3 pha)2Bộ
BG Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVA, gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCCB 3 cực 400V-200A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Bakelit 300x480x20mm2Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha2Bộ
BH Trạm biến áp 1x160kVA
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-160kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Bộ
4Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
6Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 160kVA 2Máy
7Lắp FCO (bộ 3 pha)2Bộ
8Lắp chống sét van (bộ 3 pha)2Bộ
BI Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA, gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Bakelit 300x480x20mm2Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 3 pha2Bộ
BJ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mmVật tư hiện hữu tháo lắp lại1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT1Bộ
BK Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
14ép cosse 70mm28Cái
15Kéo dây tiếp đất3,53810m
16ép cosse 10mm22Cái
BL Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Vật tư hiện hữu tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông3Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế1Bộ
BM Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)Vật tư hiện hữu tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư hiện hữu tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Vật tư hiện hữu tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Vật tư hiện hữu tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVật tư hiện hữu tháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm24Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcVật tư hiện hữu tháo lắp lại1Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông22Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông4Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông10Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông2Mét
18Thay ống nhựa đường kính 9Mét
BN Trạm biến áp 1x50kA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAMáy biến áp hiện hữu tháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư hiện hữu tháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư hiện hữu tháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)FCO hiện hữu tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chống sét van hiện hữu tháo lắp lại1Cái
7Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 1Máy
8Tháo gở và lắp lại FCO 27kV1Bộ
9Tháo gở và lắp lại LA 18kV1Cái
BO Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Thùng tole hiện hữu tháo lắp lại1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKVật tư hiện hữu tháo lắp lại2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKVật tư hiện hữu tháo lắp lại4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư hiện hữu tháo lắp lại1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư hiện hữu tháo lắp lại2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư hiện hữu tháo lắp lại1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVật tư hiện hữu tháo lắp lại4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVật tư hiện hữu tháo lắp lại4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcVật tư hiện hữu tháo lắp lại2Cái
10Bakelit 300x480x20mmVật tư hiện hữu tháo lắp lại1Cái
11Tháo lắp lại tủ điện hạ áp 1 pha1Bộ
BP Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi côngTheo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
BQ Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)593Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm593Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 593 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 593 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m593Cái
BR Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)127Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm127Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 127 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 127 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m127Cái
BS Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m1Cái
BT Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,356M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)360Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,734M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,211M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,254M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ6,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ6,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BU Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,352M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)358,9Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,731M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,207M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,254M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BV Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông121,004M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)32.123,5Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)65,463M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)108,057M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)22,697M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 179 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 179 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BW Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông29,61M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.860,7Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)16,019M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)26,442M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,554M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 35 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 35 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BX Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông4,624M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.227,6Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,502M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,129M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,867M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BY Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông4,904M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.301,9Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,653M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,379M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,92M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BZ Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm219Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)219Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm219Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 219 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 219 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo219Cái
CA Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm3Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)3Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm3Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 03 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo3Cái
CB Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này130Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m130Cột
CC Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 6,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này827Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m827Cột
CD Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này39Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m39Cột
CE Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này162Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m162Cột
CF Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này3Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m3Cột
CG Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này6Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m6Cột
CH Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này1Cột
2Dựng cột BTLT 14m1Cột
CI Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này3Cột
2Dựng cột BTLT 14m3Cột
CJ Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc203Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon812Cái
3Sứ chằng nhỏ203Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)203Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)2.030Mét
6Yếm cáp 3/8"406Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m203Bộ
CK Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon64Cái
3Sứ chằng nhỏ16Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)16Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)192Mét
6Yếm cáp 3/8"32Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m16Bộ
CL Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)16Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m2Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch2Bộ
CM Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
CN Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng173Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2173Cái
3Cáp đồng trần 25mm243,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2519Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc519Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400173Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2173Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2519Cái
9Kéo dây tiếp địa0,4325100kg
CO Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng34Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)34Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm234Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm102Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x240034Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm234Cái
7Kéo dây tiếp địa1,7100kg
CP Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x30015Bộ
2Móc treo chữ U15Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm30Thanh
4Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC15Bộ
CQ Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
CR Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).90Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm230Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm75Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm230Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)45Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm215Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị90Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm230Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm7,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm230Cái
CS Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).48Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm40Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm24Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm224Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)32Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm28Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị48Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm216Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm410Mét
11ép cosse cỡ 70mm224Cái
CT Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)30.586Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)8.245Mét
3Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc220Bộ
4Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc220Bộ
5Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm220Bộ
6Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc821Bộ
7Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc123Bộ
8Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc282Bộ
9Móc treo chữ A5Bộ
10Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)931Cái
11Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2355Cái
12Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm224Cái
13Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm240Cái
14Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2552Cái
15Băng keo cách điện1.104Cuồn
16Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2510Cái
17Compound Electric10Túp
18Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng29,986Km
19Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng8,083Km
20Lắp kẹp IPC 95-35mm2 (chia pha điện kế)40Cái
CU Phần thu hồi và sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồiPhần đường dây trung thế13cột
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 phaPhần đường dây hạ thế374bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha231bộ
4Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha85bộ
5Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi38cột
6Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi8cột
7Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ8bộ
8Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế339mét
9Tháo gở thu hồi dây AC50/8339mét
10Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1176 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)4.704mét
CV Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1191Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1191Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2158Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2158Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2158Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2158Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4123Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4123Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4369Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4369Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại949Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400VVật tư do PCTG cấp (A cấp).50Cái
CW Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép748Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép748Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2748Cái
CX Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép462Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép462Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2462Cái
CY Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép170Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép170Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2170Cái
CZ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2240mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)40cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm280cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép80đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép80đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc40bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm40Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)40cái
9Vít D4x20 lắp công tơ120cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)40bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời40bộ
DA Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2156mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)26cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm252cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép52đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép52đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc52bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm52Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)52cái
9Vít D4x20 lắp công tơ156cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)26bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời26bộ
DB Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm2126mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)21cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm242cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc84bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm84Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)84cái
9Vít D4x20 lắp công tơ126cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)21bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời21bộ
DC Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2755mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)151cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2302cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép302đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép302đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc151bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm151Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)151cái
9Vít D4x20 lắp công tơ453cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)151bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời151bộ
DD Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2660mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)132cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2264cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép264đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép264đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc264bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm264Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)264cái
9Vít D4x20 lắp công tơ792cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)132bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời132bộ
DE Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm2510mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)102cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2204cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép204đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép204đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc408bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm408Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)408cái
9Vít D4x20 lắp công tơ612cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)102bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời102bộ
DF CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5523838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.955.562.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu33
2 Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->