Gói thầu: Cung cấp biểu mẫu sổ sách vận hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp biểu mẫu sổ sách vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509239 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 (SCTX) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 09:53:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,262,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sổ nhật ký vận hành chức danh Trưởng ca | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành chức danh Trưởng ca, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% – (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 01) | |
| 2 | Sổ ghi thông số máy phát MBA | In 1 mặt khổ giấy A3; đóng quyển 32 tờ/quyển | 48 | Quyển | Sổ ghi thông số máy phát MBA, In 1 mặt khổ giấy A3; đóng quyển 32 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 03) | |
| 3 | Sổ ghi thông số vận hành điện TD | In 1 mặt khổ giấy A3; đóng quyển 32 tờ/quyển | 48 | Quyển | Sổ ghi thông số vận hành điện TD, In 1 mặt khổ giấy A3; đóng quyển 32 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 04) | |
| 4 | Sổ ghi thông số nhiệt độ máy phát | In 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 50 tờ/quyển | 48 | Quyển | Sổ ghi thông số nhiệt độ máy phát, In 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 50 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 05) | |
| 5 | Sổ theo dõi điện năng tổ máy 1&2 | in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 50 tờ/quyển | 12 | Quyển | Sổ theo dõi điện năng tổ máy 1&2, in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 50 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 06) | |
| 6 | Sổ theo dõi điện năng tổ máy 3&4 | in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 50 tờ/quyển | 12 | Quyển | Sổ theo dõi điện năng tổ máy 3&4, in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 50 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 07) | |
| 7 | Sổ ghi thông số VH mức dầu – áp Suất khí SF6 tổ máy 1 | in 1 mặt khổ A4; đóng quyển 32 tờ/Quyển | 12 | Quyển | Sổ ghi thông số VH mức dầu – áp Suất khí SF6 tổ máy, in 1 mặt khổ A4; đóng quyển 32 tờ/Quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 08) | |
| 8 | Sổ ghi thông số VH mức dầu – áp Suất khí SF6 tổ máy 2 | in 1 mặt khổ A4; đóng quyển 32 tờ/Quyển | 12 | Quyển | Sổ ghi thông số VH mức dầu – áp Suất khí SF6 tổ máy 2, in 1 mặt khổ A4; đóng quyển 32 tờ/Quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 09) | |
| 9 | Sổ ghi thông số VH mức dầu – áp Suất khí SF6 tổ máy 3 | in 1 mặt khổ A4; đóng quyển 32 tờ/Quyển | 12 | Quyển | Sổ ghi thông số VH mức dầu – áp Suất khí SF6 tổ máy 3, in 1 mặt khổ A4; đóng quyển 32 tờ/Quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 10) | |
| 10 | Sổ ghi thông số VH mức dầu – áp Suất khí SF6 tổ máy 4 | in 1 mặt khổ A4; đóng quyển 32 tờ/Quyển | 12 | Quyển | Sổ ghi thông số VH mức dầu – áp Suất khí SF6 tổ máy 4, in 1 mặt khổ A4; đóng quyển 32 tờ/Quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 11) | |
| 11 | Sổ ghi thông số hệ thống lọc bụi tĩnh điện | In 1 mặt khổ giấy A4, đóng quyển 32 tờ/quyển | 48 | Quyển | Sổ ghi thông số hệ thống lọc bụi tĩnh điện, In 1 mặt khổ giấy A4, đóng quyển 32 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 12) | |
| 12 | Sổ theo dõi PCT (điện) | in hai mặt; khổ giấy A3; đóng quyển 30 tờ/quyển | 12 | Quyển | Sổ theo dõi PCT (điện), in hai mặt; khổ giấy A3; đóng quyển 30 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 53) | |
| 13 | PCT Thiết bị điện | in hai mặt khổ giấy A4 | 3.000 | Tờ | PCT Thiết bị điện, in hai mặt khổ giấy A4, Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 54) | |
| 14 | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực chính điện 1 | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực chính điện 1, In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 55) | |
| 15 | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực chính điện 2 | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93 tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực chính điện 2, In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 56) | |
| 16 | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực chính điện 3 | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực chính điện 3, In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 57) | |
| 17 | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực chính điện 4 | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực chính điện 4, In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 58) | |
| 18 | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực trực phụ trung tâm 1 | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực trực phụ trung tâm 1, In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 59) | |
| 19 | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực trực phụ trung tâm 2 | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực trực phụ trung tâm 2, In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 60) | |
| 20 | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực trực phụ trung tâm 3 | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực trực phụ trung tâm 3, In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 61) | |
| 21 | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực trực phụ trung tâm 4 | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực trực phụ trung tâm 4, In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 62) | |
| 22 | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực trực phụ Điện FGD QN1 | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực trực phụ Điện FGD QN1, In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 63) | |
| 23 | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực trực phụ Điện FGD QN2 | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ theo dõi thiết bị tại chỗ trực trực phụ Điện FGD QN2, In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 64) | |
| 24 | Sổ theo dõi bổ sung dầu mỡ - tiêu hao bi máy nghiền | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyền 24t/q | 48 | Quyển | Sổ theo dõi bổ sung dầu mỡ, In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyền 24t/q - tiêu hao bi máy nghiền (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 65) | |
| 25 | Sổ NKVH hệ thống thổi bụi (Lò trưởng) | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyền 30t/q | 16 | Quyển | Sổ NKVH hệ thống thổi bụi (Lò trưởng), In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyền 30t/q (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 66) | |
| 26 | Sổ theo dõi bổ sung thay thế dầu mỡ (TKLM) | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyền 30t/q | 48 | Quyển | Sổ theo dõi bổ sung thay thế dầu mỡ (TKLM), In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyền 30t/q (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 67) | |
| 27 | Bảng tổng hợp hơi và nước ngưng bổ sung TB11 | In 1 mặt khổ A3; đóng quyển 4 tờ/quyển | 12 | Quyển | Bảng tổng hợp hơi và nước ngưng bổ sung TB11, In 1 mặt khổ A3; đóng quyển 4 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 68) | |
| 28 | Bảng theo dõi thông số vận hành turbine TB1 | In 2 mặt khổ A3; đóng quyển 31 tờ/quyển | 48 | Quyển | Bảng theo dõi thông số vận hành turbine TB1, In 2 mặt khổ A3; đóng quyển 31 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 69) | |
| 29 | Bảng theo dõi thông số thiết bị phụ trợ Turbine TB2 | In 2 mặt khổ A3; đóng quyển 31 tờ/quyển | 48 | Quyển | Bảng theo dõi thông số thiết bị phụ trợ Turbine TB2, In 2 mặt khổ A3; đóng quyển 31 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 70) | |
| 30 | Bảng theo dõi thông số thiết bị phụ trợ Turbine TB3 | In 2 mặt khổ A3; đóng quyển 31 tờ/quyển | 48 | Quyển | Bảng theo dõi thông số thiết bị phụ trợ Turbine TB3, In 2 mặt khổ A3; đóng quyển 31 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 71) | |
| 31 | Bảng theo dõi mức dầu | In 1 mặt khổ A4; đóng quyển 31 tờ/quyển | 48 | Quyển | Bảng theo dõi mức dầu, In 1 mặt khổ A4; đóng quyển 31 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 72) | |
| 32 | Bảng theo dõi thông số vận hành thiết bị khí nén TB7 | In 1 mặt khổ A4; đóng quyển 31 tờ/quyển | 24 | Quyển | Bảng theo dõi thông số vận hành thiết bị khí nén TB7, In 1 mặt khổ A4; đóng quyển 31 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 73) | |
| 33 | Bảng theo dõi thời gian vận hành thiết bị khí nén TB8 | In 1 mặt khổ A4; đóng quyển 4 tờ/quyển | 24 | Quyển | Bảng theo dõi thời gian vận hành thiết bị khí nén TB8, In 1 mặt khổ A4; đóng quyển 4 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 74) | |
| 34 | Bảng ghi thông số trạm bơm tuần hoàn TB5 | In 1 mặt khổ A3; đóng quyển 31 tờ/quyển | 24 | Quyển | Bảng ghi thông số trạm bơm tuần hoàn TB5, In 1 mặt khổ A3; đóng quyển 31 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 75) | |
| 35 | Bảng ghi thời gian vận hành trạm bơm tuần hoàn TB6 | In 1 mặt khổ A3; đóng quyển 4 tờ/quyển | 24 | Quyển | Bảng ghi thời gian vận hành trạm bơm tuần hoàn TB6, In 1 mặt khổ A3; đóng quyển 4 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 76) | |
| 36 | Bảng theo dõi tiêu hao clo trạm tuần hoàn | In 1 mặt khổ A4; đóng quyển 18 tờ/quyển | 4 | Quyển | Bảng theo dõi tiêu hao clo trạm tuần hoàn, In 1 mặt khổ A4; đóng quyển 18 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 77) | |
| 37 | Sổ theo dõi phiếu Công tác (LM) | in hai mặt; khổ giấy A3; đóng quyển 20tờ/quyển | 48 | Quyển | Sổ theo dõi phiếu Công tác (LM), in hai mặt; khổ giấy A3; đóng quyển 20tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 78) | |
| 38 | Phụ lục phiếu công tác | In 1 mặt khổ A4 | 2.000 | Tờ | Phụ lục phiếu công tác, In 1 mặt khổ A4, Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 79) | |
| 39 | Phiếu Công tác (LM) | In 2 mặt khổ A4 | 9.000 | Tờ | Phiếu Công tác (LM), In 2 mặt khổ A4, Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 80) | |
| 40 | Phiếu Công tác ( C&I) | In 2 mặt khổ A4 | 1.000 | Tờ | Phiếu Công tác ( C&I), In 2 mặt khổ A4, Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 89) | |
| 41 | Bảng theo dõi nhiệt độ nước tuần hoàn | In 1 mặt khổ A4; đóng quyển 16 tờ/quyển | 12 | Quyển | Bảng theo dõi nhiệt độ nước tuần hoàn, In 1 mặt khổ A4; đóng quyển 16 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 81) | |
| 42 | Sổ ghi thông số vận hành thiết bị lò hơi LH-02 | in 1 mặt giấy A3, đóng quyển 31 tờ/quyển | 48 | Quyển | Sổ ghi thông số vận hành thiết bị lò hơi LH-02, in 1 mặt giấy A3, đóng quyển 31 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 82) | |
| 43 | Sổ ghi thông số vận hành thiết bị lò hơi LH-03 | in 1 mặt giấy A3, đóng quyển 31 tờ/quyển | 48 | Quyển | Sổ ghi thông số vận hành thiết bị lò hơi LH-03, in 1 mặt giấy A3, đóng quyển 31 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 83) | |
| 44 | Sổ theo dõi thông số dầu máy nghiền, quạt khói, quạt gió LH07-1 | in 1 mặt giấy A4, đóng quyển 31 tờ/quyển | 48 | Quyển | Sổ theo dõi thông số dầu máy nghiền, quạt khói, quạt gió LH07-1, in 1 mặt giấy A4, đóng quyển 31 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 84) | |
| 45 | Sổ theo dõi thông số dầu máy nghiền, quạt khói, quạt gió LH07-2 | in 1 mặt giấy A4, đóng quyển 31 tờ/quyển | 48 | Quyển | Sổ theo dõi thông số dầu máy nghiền, quạt khói, quạt gió LH07-2, in 1 mặt giấy A4, đóng quyển 31 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 85). | |
| 46 | Sổ theo dõi kết quả phân tích mẫu than Mịn | in 1 mặt giấy A4, đóng quyển 31 tờ/quyển | 12 | Quyển | Sổ theo dõi kết quả phân tích mẫu than Mịn, in 1 mặt giấy A4, đóng quyển 31 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 86). | |
| 47 | Sổ theo dõi tiêu hao than dầu cho các tổ máy | in 1 mặt giấy A4, đóng quyển 10 tờ/quyển | 12 | Quyển | Sổ theo dõi tiêu hao than dầu cho các tổ máy, in 1 mặt giấy A4, đóng quyển 10 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 87). | |
| 48 | Sổ ghi thông số vận hành trạm Cao Vân | in 1 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 25 tờ/quyển | 50 | Quyển | Sổ ghi thông số vận hành trạm Cao Vân, in 1 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 25 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 88) | |
| 49 | Sổ ghi thông số xử lý nước lò | in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 35 tờ/quyển | 200 | Quyển | Sổ ghi thông số xử lý nước lò, in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 35 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 90) | |
| 50 | Phiếu kết quả phân tích than nguyên | in 1 mặt A4 để rời | 5.000 | Tờ | Phiếu kết quả phân tích than nguyên, in 1 mặt A4 để rời Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 91) | |
| 51 | Phiếu báo cáo kết quả pt Hơi - nước | in 1 mặt A4 để rời | 2.000 | Tờ | Phiếu báo cáo kết quả pt Hơi - nước, in 1 mặt A4 để rời Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 92) | |
| 52 | Sổ ghi thông số xử lý nước khử khoáng | in 2 mặt; khổ giấy A3; đóng quyển 16 tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ ghi thông số xử lý nước khử khoáng, in 2 mặt; khổ giấy A3; đóng quyển 16 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 93) | |
| 53 | Sổ ghi thông số xử lý nước thải chính | in 2 mặt; khổ giấy A3; đóng quyển 16 tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ ghi thông số xử lý nước thải chính, in 2 mặt; khổ giấy A3; đóng quyển 16 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 94) | |
| 54 | Sổ ghi thông số trực trạm cứu hỏa | in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 17 tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ ghi thông số trực trạm cứu hỏa, in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 17 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 95) | |
| 55 | Sổ giao nhận mẫu than | in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 91 tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ giao nhận mẫu than, in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 91 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 96) | |
| 56 | Sổ mã hóa mẫu than | in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 60 tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ mã hóa mẫu than, in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 60 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 97) | |
| 57 | Sổ báo cáo ngày | in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 91 tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ báo cáo ngày, in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 91 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 98) | |
| 58 | Sổ giao nhận than qua cân ô tô | in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 91 tờ/quyển | 36 | Quyển | Sổ giao nhận than qua cân ô tô, in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 91 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 99) | |
| 59 | Phiếu chốt cân Trưởng Kíp | in 2 mặt(tờ rời ), khổ A4 | 2.000 | Tờ rời | Phiếu chốt cân Trưởng Kíp, in 2 mặt(tờ rời ), khổ A4, Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 102) | |
| 60 | Phiếu công tác thiết bị Cơ-Nhiệt- Hóa ( Nhiên Liệu) | in 2 mặt (tờ rời) khổ A4 | 2.000 | Tờ rời | Phiếu công tác thiết bị Cơ-Nhiệt- Hóa ( Nhiên Liệu), in 2 mặt (tờ rời) khổ A4 Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 103) | |
| 61 | Sổ ghi giờ cấp than lên Bunker lò máy | in 1 mặt, khổ giấy A4; đóng quyển 50 tờ/quyển | 24 | tờ | Sổ ghi giờ cấp than lên Bunker lò máy, in 1 mặt, khổ giấy A4; đóng quyển 50 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 104) | |
| 62 | Phiếu Phân tích mẫu than (KT | in 1 mặt A4 (để rời) | 2.000 | Tờ rời | Phiếu Phân tích mẫu than (KT), in 1 mặt A4 (để rời), Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 105) | |
| 63 | Sổ NKVH Trưởng kíp điện | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trưởng kíp điện, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 13) | |
| 64 | Sổ NKVH Trực chính điện tổ 1 | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trực chính điện tổ 2, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 14) | |
| 65 | Sổ NKVH Trực chính điện tổ 2 | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trực chính điện tổ 2, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 15) | |
| 66 | Sổ NKVH Trực chính điện tổ 3 | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trực chính điện tổ 3, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 16) | |
| 67 | Sổ NKVH Trực chính điện tổ 4 | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trực chính điện tổ 4, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 17) | |
| 68 | Sổ NKVH Trực phụ điện tb phụ QN1 | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trực phụ điện tb phụ QN1, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 18) | |
| 69 | Sổ NKVH Trực phụ điện tb phụ QN2 | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trực phụ điện tb phụ QN2, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 19) | |
| 70 | Sổ NKVH Trực phụ điện trung tâm 1 | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trực phụ điện trung tâm 1, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 20) | |
| 71 | Sổ NKVH Trực phụ điện trung tâm 2 | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trực phụ điện trung tâm 2, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 21) | |
| 72 | Sổ NKVH Trực phụ điện trung tâm 3 | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trực phụ điện trung tâm 3, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 22) | |
| 73 | Sổ NKVH Trực phụ điện trung tâm 4 | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trực phụ điện trung tâm 4, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 23) | |
| 74 | Sổ NKVH Trực chính C&I | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trực chính C&I, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 24) | |
| 75 | Sổ NKVH Trưởng kíp Lò máy | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trưởng kíp Lò máy, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 25) | |
| 76 | Sổ NKVH máy trưởng | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 95 | Quyển | Sổ NKVH máy trưởng, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển(bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 26) | |
| 77 | Sổ NKVH dưới máy | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 111 | Quyển | Sổ NKVH dưới máy, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 27) | |
| 78 | Sổ NKVH Trên máy QNI | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trên máy QNI, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 28) | |
| 79 | Sổ NKVH Trên máy QNII | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trên máy QNII, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 29) | |
| 80 | Sổ NKVH Khí nén | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Khí nén, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 30) | |
| 81 | Sổ NKVH Trạm tuần hoàn | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 39 | Quyển | Sổ NKVH Trạm tuần hoàn, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 31) | |
| 82 | Sổ NKVH Lò trưởng | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 95 | Quyển | Sổ NKVH Lò trưởng, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 32) | |
| 83 | Sổ NKVH Lò Phó | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 95 | Quyển | Sổ NKVH Lò Phó, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 33) | |
| 84 | Sổ NKVH Máy nghiền – khói gió | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 95 | Quyển | Sổ NKVH Máy nghiền – khói gió, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 34) | |
| 85 | Sổ NKVH Trực chính TX QNI | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 36 | Quyển | Sổ NKVH Trực chính TX QNI, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 35) | |
| 86 | Sổ NKVH Trực chính TX QNII | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 36 | Quyển | Sổ NKVH Trực chính TX QNII, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 36) | |
| 87 | Sổ NKVH Trực phụ thải xỉ | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 95 | Quyển | Sổ NKVH Trực phụ thải xỉ, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 37) | |
| 88 | Sổ NKVH Trực chính FGD QN I | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 36 | Quyển | Sổ NKVH Trực chính FGD QN I, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 38) | |
| 89 | Sổ NKVH Trực chính FGD QN II | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 36 | Quyển | Sổ NKVH Trực chính FGD QN II, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển(bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 39) | |
| 90 | Sổ NKVH Nhà dầu 5000 | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 36 | Quyển | Sổ NKVH Nhà dầu 5000, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 40) | |
| 91 | Sổ NKVH Nhà dầu 200 QNI | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 36 | Quyển | Sổ NKVH Nhà dầu 200 QNI, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển(bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 41) | |
| 92 | Sổ NKVH Nhà dầu 200 QNII | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 36 | Quyển | Sổ NKVH Nhà dầu 200 QNII, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 42) | |
| 93 | Sổ NKVH Tram sản suất hydro | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 36 | Quyển | Sổ NKVH Tram sản suất hydro, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 43) | |
| 94 | Sổ NKVH Trạm nước ngược | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 36 | Quyển | Sổ NKVH Trạm nước ngược, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 44) | |
| 95 | Sổ NKVH Trưởng kíp hóa | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 44 | Quyển | Sổ NKVH Trưởng kíp hóa, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 45) | |
| 96 | Sổ NKVH Trực trạm cao vân | in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 25 tờ/quyển | 50 | Quyển | Sổ NKVH Trực trạm cao vân, in 2 mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 25 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 46) | |
| 97 | Sổ NKVH Các chức danh vận hành hóa | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 207 | Quyển | Sổ NKVH Các chức danh vận hành hóa, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 47) | |
| 98 | Sổ NKVH Tiếp nhân, lấy mẫu than, đá vôi | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 86 | Quyển | Sổ NKVH Tiếp nhân, lấy mẫu than, đá vôi, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 48) | |
| 99 | Sổ NKVH Tiếp nhận than KT | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ NKVH Tiếp nhận than KT, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 49) | |
| 100 | Sổ NKVH Trưởng kíp nhiên liệu | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 86 | Quyển | Sổ NKVH Trưởng kíp nhiên liệu, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 50) | |
| 101 | Sổ NKVH Trực chính nhiên liệu | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 86 | Quyển | Sổ NKVH Trực chính nhiên liệu, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 51) | |
| 102 | Sổ NKVH Các chức danh vận hành nhiên liệu | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển | 255 | Quyển | Sổ NKVH Các chức danh vận hành nhiên liệu, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 70 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 52) | |
| 103 | Sổ chốt số lượng và tiêu hao nhiên liệu trong ca | in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 50 tờ/quyển | 24 | Quyển | Sổ chốt số lượng và tiêu hao nhiên liệu trong ca, in hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 50 tờ/quyển (bao gồm cả bìa màu xanh lá cây và bìa bóng kính) Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80% - (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 106) | |
| 104 | Phiếu yêu cầu phân tích mẫu tro (Ak) | in 1 mặt A4 (để rời) | 2.000 | Tờ rời | Phiếu yêu cầu phân tích mẫu tro (Ak), in 1 mặt A4 (để rời), Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%- (Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 107) | |
| 105 | Phiếu yêu cầu phân tích mẫu tro (Wtp) | in 1 mặt A4 để rời | 2.000 | Tờ rời | Phiếu yêu cầu phân tích mẫu tro (Wtp), in 1 mặt A4 để rời, Định lượng giấy ≥ 150g/m2. Độ trắng (ISO) ≥ 80%-(Nhà thầu có bản chào giá được đánh giá đáp ứng khi các chỉ tiêu được kê khai đầy đủ theo Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống) phù hợp với yêu cầu chào giá và các yêu cầu chi tiết tại Phần 1 Chương II của E-HSMT được đính kèm theo thông báo mời thầu (file tài liệu kèm theo) (Mẫu số 108) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi