Gói thầu: Duy tu, bảo dưỡng 20 tuyến đường, tiểu đảo và các công viên: Ninh Kiều, Tao Đàn, Đồ Chiểu, Lưu Hữu Phước, khuôn viên Quận ủy Ninh Kiều, khuôn viên UBND quận Ninh Kiều từ ngày 01 4 2022 đến ngày 15 12 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238806-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Duy tu, bảo dưỡng 20 tuyến đường, tiểu đảo và các công viên: Ninh Kiều, Tao Đàn, Đồ Chiểu, Lưu Hữu Phước, khuôn viên Quận ủy Ninh Kiều, khuôn viên UBND quận Ninh Kiều từ ngày 01 4 2022 đến ngày 15 12 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238001 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kiến thiết thị chính 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 259 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 23:23:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,312,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Hợp đồng cung cấp Dịch vụ duy tu bảo dưỡng công viên cây xanh;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc hoàn thành ≥ 4.500.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, các hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Khoa học cây trồng hoặc Nông học hoặc Trồng trọt.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính 01 gói thầu tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng các công việc của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Khoa học cây trồng hoặc Nông học hoặc Trồng trọt.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Khoa học cây trồng; Nông học hoặc xây dựng hoặc Trồng trọt.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, bảo dưỡng 20 tuyến đường, tiểu đảo và các công viên: Ninh Kiều, Tao Đàn, Đồ Chiểu, Lưu Hữu Phước, khuôn viên Quận ủy Ninh Kiều, khuôn viên UBND quận Ninh Kiều từ ngày 01 4 2022 đến ngày 15 12 2022 Duy tu, bảo dưỡng công viên, cây xanh quận Ninh Kiều năm 2022 259 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Kiến thiết thị chính 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3815340 - 0292.3815028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3815340 - 0292.3815028. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới thảm cỏ - Bơm điện | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 25.866,32 | |
| 2 | Tưới thảm cỏ - Xe bồn (8m3) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 8.098,86 | |
| 3 | Phát thảm cỏ bằng máy (thảm cỏ thuần chủng) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 1.698,26 | |
| 4 | Xắn cỏ lề - Xắn lề cỏ lá gừng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m/lần | 545,47 | |
| 5 | Xắn cỏ lề - Xắn lề cỏ nhung | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m/lần | 129,95 | |
| 6 | Làm cỏ tạp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 1.698,26 | |
| 7 | Trồng dặm cỏ lá rừng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/lần | 154,39 | |
| 8 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/lần | 128,65 | |
| 9 | Phòng trừ sâu cỏ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 599,39 | |
| 10 | Bón phân thảm cỏ (phân vi sinh) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 599,39 | |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào - Bơm điện | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 6.994,61 | |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào - Xe bồn (8m3) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 2.728,01 | |
| 13 | Thay hoa ngắn ngày | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 0,7 | |
| 14 | Thay hoa dài ngày | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 3,06 | |
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá màu - Công viên không có hàng rào | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 25,78 | |
| 16 | Duy trì cây hàng rào, đường viền (cao | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 14,73 | |
| 17 | Trồng dặm cây hàng rào đường viền | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 73,67 | |
| 18 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình - Bơm điện | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/lần | 1.594,6 | |
| 19 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình - Xe bồn (8m3) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/lần | 1.220,6 | |
| 20 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/năm | 5,09 | |
| 21 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây | 0,05 | |
| 22 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/năm | 6,64 | |
| 23 | Trồng dặm kiểng tạo hình (10%/năm) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/lần | 0,66 | |
| 24 | Tưới nước hoa kiểng chậu mủ nhỏ (xe bồn 8m3) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 116,6 | |
| 25 | Chăm sóc hoa kiểng chậu mủ nhỏ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 0,69 | |
| 26 | Tưới nước cây cảnh chậu - Bơm điện | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 690,2 | |
| 27 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/năm | 3,05 | |
| 28 | Trồng dặm cây cảnh trồng chậu | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu | 0,06 | |
| 29 | Thay chậu hỏng vỡ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu | 0,06 | |
| 30 | Duy trì cây leo | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10cây/lần | 591,6 | |
| 31 | Duy trì cây xanh - Duy trì cây xanh loại 1 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây/năm | 257 | |
| 32 | Duy trì cây xanh - Duy trì cây xanh loại 2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây/năm | 557 | |
| 33 | Duy trì cây xanh - Duy trì cây xanh loại 3 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây/năm | 219 | |
| 34 | Duy trì thảm cỏ gốc cây | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bồn/năm | 100 | |
| 35 | Giải tỏa cành cây gãy - Cây loại 1 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 15 | |
| 36 | Giải tỏa cành cây gãy - Cây loại 2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 10 | |
| 37 | Giải tỏa cành cây gãy - Cây loại 3 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 5 | |
| 38 | Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão - Cây loại 1 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 5 | |
| 39 | Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão - Cây loại 2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 3 | |
| 40 | Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão - Cây loại 3 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 1 | |
| 41 | Đốn hạ cây sâu bệnh - Cây loại 1 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 15 | |
| 42 | Đốn hạ cây sâu bệnh - Cây loại 2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 10 | |
| 43 | Đốn hạ cây sâu bệnh - Cây loại 3 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 5 | |
| 44 | Vận chuyển rác cây xanh: Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt cành tạo tán - Cây loại 1 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 272 | |
| 45 | Vận chuyển rác cây xanh: Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt cành tạo tán - Cây loại 2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 567 | |
| 46 | Vận chuyển rác cây xanh: Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt cành tạo tán - Cây loại 3 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 224 | |
| 47 | Vận chuyển rác cây xanh: Vận chuyển rác cây đốn hạ, đổ ngã - Cây loại 1 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 20 | |
| 48 | Vận chuyển rác cây xanh: Vận chuyển rác cây đốn hạ, đổ ngã - Cây loại 2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 13 | |
| 49 | Vận chuyển rác cây xanh: Vận chuyển rác cây đốn hạ, đổ ngã - Cây loại 3 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 6 | |
| 50 | Vận chuyển rác cây xanh: Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bồn | 100 | |
| 51 | Vận chuyển rác công viên | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 16,98 | |
| 52 | Quét rác trong công viên - Đường nhựa, đường dall, đường gạch | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2/lần | 3.730,54 | |
| 53 | Quét rác trong công viên - Thảm cỏ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2/lần | 2.254,07 | |
| 54 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên dải phân cách, tiểu đảo | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 3.020,11 | |
| 55 | Duy trì bể không phun: Bể >=20m2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bể/lần | 9 | |
| 56 | Tuần tra phát hiện cây hư hại | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1000cây/lần | 12,45 | |
| 57 | Trồng cây xanh (70x70x70) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 20 | |
| 58 | Vận chuyển cây trồng dặm | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 20 | |
| 59 | Thay đổi nội dung bảng chữ tuyên truyền | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 3 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Hợp đồng cung cấp Dịch vụ duy tu bảo dưỡng công viên cây xanh;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc hoàn thành ≥ 4.500.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, các hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính | 1 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Khoa học cây trồng hoặc Nông học hoặc Trồng trọt.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính 01 gói thầu tương tự gói thầu này. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng các công việc của gói thầu | 1 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Khoa học cây trồng hoặc Nông học hoặc Trồng trọt.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ cho gói thầu | 1 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Khoa học cây trồng; Nông học hoặc xây dựng hoặc Trồng trọt.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động;-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi