Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 07:15:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,137,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công, móng bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 5.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng- Có chứng chỉ đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN- Có chứng chỉ bỗi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Giàn giáo (01 bộ 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Phòng Nông nghiệp - Phát triển nông thôn và các Trạm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Phụng Hiệp (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Phụng Hiệp; Khu hành chính UBND huyện Phụng Hiệp, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3996005) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phụng Hiệp, Khu hành chính UBND huyện Phụng Hiệp, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,84 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1417 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,3264 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6803 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,95 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 162 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,125 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,4755 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114,5994 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,0526 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,644 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,253 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,822 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,91 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,126 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,692 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,1424 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,309 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,401 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,1032 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2858 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,1169 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,6187 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,4888 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2579 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2547 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2456 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9022 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3214 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3016 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7523 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,2367 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3931 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1824 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1941 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4862 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1208 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,4502 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4232 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9205 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2804 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1895 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7075 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3115 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0739 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9424 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3276 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,6607 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3342 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7404 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5949 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,4241 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7779 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,9533 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,167 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4451 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1913 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3442 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6076 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,5558 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1898 | tấn |
| 69 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,3104 | tấn |
| 70 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,3302 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2873 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,414 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,836 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,9966 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,9848 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3564 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 116,675 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,185 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 154,44 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 656,6574 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 992,1974 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 331,73 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232,14 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 230,16 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 753,79 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 312,08 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 556,8 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 527 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,75 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,31 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,31 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,31 | m2 |
| 95 | Ốp tường đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 71,8125 | m2 |
| 96 | Ốp gạch đỏ Đồng Tâm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,665 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 857,28 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 467,28 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,76 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,27 | m2 |
| 101 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,245 | m2 |
| 102 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,125 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 811,0974 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 992,1974 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.229,58 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 630,32 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.441,4174 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.218,7774 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5ly và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,72 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,98 | m2 |
| 111 | Cửa sổ khung nhôm lùa hệ 700, kính dày 5ly và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 155,95 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 242,14 | 1m2 |
| 114 | Lam Z cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 435,85 | m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,081 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,081 | tấn |
| 118 | Lợp mái tole Pu cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,331 | 100m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5956 | 100m2 |
| 120 | GCLD máng xối âm mái đón bằng tole dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m |
| 121 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1462 | 1m3 |
| 122 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,67 | m2 |
| 123 | Thanh Inox khe lún | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa , ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa , ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 126 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt dimmer | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn Led exit | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.369 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 854 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | hộp |
| 152 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 4 module | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.722 | m |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt nguyên khối | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi + kệ kính inox | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt Xiphon D100 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 170 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt co PVC D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt co PVC D34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt co PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt co PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 179 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 180 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê PVC D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Chữ Y PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 194 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 198 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Máy bơm nước 2,0Hp | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 200 | Tủ điều khiển máy bớm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2162 | 100m3 |
| 202 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 205 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0747 | m3 |
| 206 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9388 | m3 |
| 207 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4301 | m3 |
| 208 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,224 | m2 |
| 209 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,418 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,418 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3206 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4918 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,808 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 298,475 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 152 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 đoạn ống |
| 12 | Rải tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,187 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,309 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vĩa | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,016 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6032 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3645 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | 100m |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,9066 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4784 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2891 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2319 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0661 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5741 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,691 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8162 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2466 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,08 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 77,895 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,88 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,815 | m |
| 24 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,4 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường gạch ngói đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1025 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,8903 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106,6401 | m2 |
| 30 | Tủ điều khiển cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,96 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 77,895 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 199,855 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 135,2001 | 1m2 |
| 35 | Bộ chữ tên trụ sở | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím, có chức năng báo động qua điện thoại kết hợp còi hụ báo động | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắt khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bình |
| 10 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 15 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 19 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 22 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 23 | Kẹp cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 24 | Bộ đếm sét CDR 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Hóa chất điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công, móng bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 5.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng- Có chứng chỉ đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN- Có chứng chỉ bỗi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 8 | Côp pha định hình (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 100 |
| 9 | Giàn giáo (01 bộ 42 chân) | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 3 |
| 10 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định) | 2 |
| 11 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định) | 2 |
| 12 | Xe ủi | có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi