Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236585-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220236524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 07:15:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,137,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công, móng bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 5.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng- Có chứng chỉ đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN- Có chứng chỉ bỗi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Côp pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
9-Giàn giáo (01 bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
10-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở làm việc Phòng Nông nghiệp - Phát triển nông thôn và các Trạm
300 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phụng Hiệp (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Phụng Hiệp; Khu hành chính UBND huyện Phụng Hiệp, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3996005)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Thuận Thành + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Nam Việt; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phụng Hiệp (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Phụng Hiệp; Khu hành chính UBND huyện Phụng Hiệp, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3996005)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phụng Hiệp (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Phụng Hiệp; Khu hành chính UBND huyện Phụng Hiệp, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3996005)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phụng Hiệp, Khu hành chính UBND huyện Phụng Hiệp, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,84100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1417100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,3264100m3
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0204100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6803100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,95100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1621 mối nối
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,125m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,4755m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật114,5994m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,0526m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,644m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,253m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,822m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,91m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,126m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,692m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,1424m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,398m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,309m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,401m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,1032m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2858m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,1169m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,6187m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,4888100m2
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2579100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2547100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2456100m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9022100m2
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3214100m2
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3016100m2
30Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,7523100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0672100m2
32Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,2367100m2
33Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,3931100m2
34Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,1824100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1941100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4862100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,1208100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,4502tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4232tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9205tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2804tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1895tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7075tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3115tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,269tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0739tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,352tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9424tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3276tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,6607tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3342tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7404tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5949tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,4241tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,7779tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,9533tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,167tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0082tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0695tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4451tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0179tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0388tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1706tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1913tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3442tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6076tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,5558tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1898tấn
69Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,3104tấn
70Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,3302m3
71Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2873m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,414m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,836m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,9966m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,9848m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,3564m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật116,675m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật67,185m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật154,44m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật656,6574m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật992,1974m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật331,73m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật232,14m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật230,16m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật753,79m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật312,08m2
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật556,8m
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật527m
89Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,08m
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật44,75m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật125,31m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật24m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật125,31m2
94Quét nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật125,31m2
95Ốp tường đá chẻTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật71,8125m2
96Ốp gạch đỏ Đồng TâmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,665m2
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật857,28m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật467,28m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật133,76m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,27m2
101Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật64,245m2
102Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,125m2
103Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật811,0974m2
104Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật992,1974m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.229,58m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật630,32m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.441,4174m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.218,7774m2
109Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5ly và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật69,72m2
110Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,98m2
111Cửa sổ khung nhôm lùa hệ 700, kính dày 5ly và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao (hoặc tương đương), chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật155,95m2
112Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật242,141m2
114Lam Z cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
115Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật435,85m2
116Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,081tấn
117Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,081tấn
118Lợp mái tole Pu cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,331100m2
119Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5956100m2
120GCLD máng xối âm mái đón bằng tole dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,75m
121Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,14621m3
122Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,67m2
123Thanh Inox khe lúnTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật45m
124Lắp đặt ống nhựa , ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
125Lắp đặt ống nhựa , ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
126Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật34cái
127Lắp đặt co nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật68cái
128Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2hộp
129Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật27cái
131Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
132Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
133Lắp đặt dimmerTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
134Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật61cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật27cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật27cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật26cái
141Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật48cái
142Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật29bộ
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật96bộ
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
145Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
146Lắp đặt đèn Led exitTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
147Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.369m
148Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật854m
149Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật170m
150Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
151Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật23hộp
152Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3hộp
153Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.722m
155Lắp đặt đồng hồTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
156Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
158Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
159Lắp đặt xí bệt nguyên khốiTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
160Lắp đặt gương soi + kệ kính inoxTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
161Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
163Lắp đặt Xiphon D100Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
164Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
165Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
170Lắp đặt măng sông, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
171Lắp đặt măng sông, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
172Lắp đặt co PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
173Lắp đặt co PVC D27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
174Lắp đặt co PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
175Lắp đặt co PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
176Lắp đặt co PVC D34/27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
177Lắp đặt co PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
178Lắp đặt co PVC D60/34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật19cái
179Lắp đặt co PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
180Lắp đặt co PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
181Lắp đặt Tê PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật23cái
182Lắp đặt Tê PVC D27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
183Lắp đặt Tê PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
184Lắp đặt Tê PVC D60/34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
185Lắp đặt Tê PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
186Chữ Y PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
187Lắp đặt van ren, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
188Lắp đặt van ren, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
189Lắp đặt van ren, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
190Lắp đặt van ren, ĐK42mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
191Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
192Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bể
193Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
194Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
195Lắp đặt phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
197Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
198Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
199Máy bơm nước 2,0HpTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
200Tủ điều khiển máy bớmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
201Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2162100m3
202Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,188m3
203Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0461100m2
204Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1199tấn
205Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,0747m3
206Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9388m3
207Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4301m3
208Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,224m2
209Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,764100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,418m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,418m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3206100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4918tấn
6Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,808m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật298,475m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,2m2
9Lắp đặt nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1521 cấu kiện
10Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật131 cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật141 đoạn ống
12Rải tấm nilongTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,187100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật85,309m3
14Ván khuôn bó vĩaTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0536100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,804m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,072m3
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,016m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6032100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0808tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3645tấn
5Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,754100m
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,312m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,392m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,9066m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4784100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,163100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0646tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2891tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2319tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0661tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0185tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5741tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,691m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8162m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2466m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,08m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật77,895m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,88m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật90,815m
24Ốp đá chẻ chân tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,4m2
25Ốp chân tường gạch ngói đỏTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1025m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,8903m2
27Lắp dựng cửa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật21m2
28Lắp dựng cửa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
29Lắp dựng khung sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật106,6401m2
30Tủ điều khiển cổng chínhTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật121,96m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật77,895m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật199,855m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật135,20011m2
35Bộ chữ tên trụ sởTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật195m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật195m
3Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím, có chức năng báo động qua điện thoại kết hợp còi hụ báo độngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt công tắt khẩnTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật25bộ
6Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật15bộ
7Lắp đặt còi báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt điện trởTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp bình chữa cháy ABC 4KGTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật14bình
10Lắp tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật40m
14Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cọc
15Trụ đỡ kim chống sétTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Đế trụ đỡ kim chống sétTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Tăng đưa + cáp chằng cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
18Mối hàn cadweldTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
19Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2hộp
20Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
22Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật1kg
23Kẹp cố định cápTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật80cái
24Bộ đếm sét CDR 1Theo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Hóa chất điện trởTheo hồ sơ thiết kế và tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật5kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công, móng bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 5.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng- Có chứng chỉ đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN- Có chứng chỉ bỗi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định1
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định1
4 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định1
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định2
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định1
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định1
8 Côp pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo100
9 Giàn giáo (01 bộ 42 chân) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định3
10 Xe đào Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định)2
11 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định)2
12 Xe ủi có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->