Gói thầu: Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220237605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236351 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 07:58:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,875,660 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật Kế hoạch lựa chọn nhà thầu giai đoạn chuẩn bị đầu tư 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn do Quỹ Cộng đồng phòng chống thiên tai vận động Quỹ Thiện Tâm tài trợ năm 2022: 3,0 tỷ đồng, phần còn lại đối ứng từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và VSMTNT |
| E-CDNT 6.2 |
-- Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ số 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Điện thoại: 02753.821154; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.814.938. |
| E-CDNT 11.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật – Cấp nước: Hạng III trở lên, còn hiệu lực); 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: Hợp đồng tư vấn tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh loại và cấp công trình) để chứng minh kinh nghiệm hợp đồng tương tự. 3. Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020 hoặc 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2020 hoặc 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020 hoặc 2021); + Báo cáo kiểm toán năm gần nhất (2020 hoặc 2021). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, bao gồm: - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSDT với các tài liệu như đã kê khai trên mạng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) và 1 bản sao |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.814.938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822115; Fax: 0275 3822134. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.814.938. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi