Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huy động từ quỹ đất. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 08:21:00 đến ngày 2022-03-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,639,123,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.458684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91736E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp 02 hoặc khác 02 hợp đồng cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (công trình dân dụng bao gồm các hạng mục: nhà có kết cấu bằng bê tông cốt thép; Bể bơi có kết cấu bằng bê tông cốt thép), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành của các hạng mục trên ≥ 1.147.386.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp+Bảng giá trị hoàn thành+Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.147.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.294.772.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công (hoặc kỹ thuật phụ trách thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04XL: Xây lắp + lắp đặt thiết bị Bể bơi trường tiểu học Hòa Trị 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn huy động từ quỹ đất. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục bể bơi - phần xây lắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,846 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,439 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,1 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,027 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,022 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,034 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,184 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,732 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,346 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,632 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,657 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,435 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,609 | m3 |
| 15 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,63 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,98 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,466 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan bục xuất phát đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Sản xuất lan can INOX | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,432 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can INOX | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,45 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,608 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 264,234 | m2 |
| 26 | Láng granitô bậc cấp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m2 |
| 27 | Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm bể bơi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250,898 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,36 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,496 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,296 | m2 |
| 32 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,053 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106,039 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch ceramic 25x40 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146,875 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117,8 | m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt bảng chỉ dẫn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Gia công lắp đặt thang INOX bể bơi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| B | Hạng mục bể bơi - phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống thoát nước, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựaPVC D60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa PVC D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D114/D60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC D114/D60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống thoát nước (nhân công tính 50%) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7 | m2 |
| 19 | Khoan giếng khoan sâu 30m, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| C | Khu phụ trợ bể bơi - phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,842 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,333 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,276 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,927 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,173 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,958 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,782 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,067 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,464 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,592 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,303 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,218 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,994 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,416 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,704 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,294 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,408 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,499 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,182 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,826 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,884 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,237 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,087 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,191 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,011 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 250kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,228 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,151 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,871 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,107 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,72 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,72 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,997 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,997 | m2 |
| 48 | Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,603 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109,6 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109,6 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,145 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,618 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,321 | m |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,28 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,365 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,88 | m |
| 58 | Kẽ roon | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,275 | m |
| 59 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,125 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,396 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,586 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,942 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,6 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,9 | m2 |
| 65 | Trát trần vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,72 | m2 |
| 66 | Trát trần vữa M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,437 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,353 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô vữa M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,787 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,31 | m2 |
| 70 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,87 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,772 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146,111 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,322 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146,129 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,039 | 100m |
| 76 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| D | Khu phụ trợ bể bơi - phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m (nguyên bộ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần có chụp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì nhựa âm tường 5A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 14 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | m |
| 15 | Lắp chìm ống gân xoắn luồn cáp điện ngầm HDPE 50/40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điện vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,25 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,25 | 100m3 |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 21 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa + đường dây cáp ngầm (nhân công tính 50%) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34/27 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa PVC D27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC D34/27 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa PVC D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa PVC D114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Lavabo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| E | Khu phụ trợ bể bơi - hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,512 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,226 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,251 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,348 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,573 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,009 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,261 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,622 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,066 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| F | Khu phụ trợ bể bơi - Mái che bể bơi, sân BTXM | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,392 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Chôn bulong vào trụ, sàn bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình D114x3,2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,234 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,311 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,083 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp 40x80mm dày 1,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,711 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189,514 | m2 |
| 14 | Đào móng bó vỉa rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | m3 |
| 15 | Đệm cát sân bê tông dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,664 | m3 |
| 16 | Lót bạc Nilon chống mất nước sân bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,888 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sân đá 1x2 M200 dày 8cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,104 | m3 |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg MT5 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột Loại 4kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Rọ treo bình chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm nước ly tâm 2HP | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Hệ thống lọc nước giếng khoan CS 3M3/H bao gồm trọn bộ phụ kiện kèm theo gồm: Dàn mưa, bồn trung chuyển 5000L, hệ thống trợ lắng gồm (01 bơm định lượng công suất 15L/H, 01 bồn đựng nhựa 500l và chất trợ lắng), máy trộn Ozone, bơm lọc và súc lọc gồm (bơm trục ngan 1,5HP), trụ lọc đa tầng 1 gồm ( trụ lọc Composite 1665 công suất lọc 2,3M3/H KT(40x162)cm, van tay 3 cửa, vật liệu lọc đa tầng), trụ lọc đa tầng 2 gồm (trụ lọc Composite 1165 công suất 3,2M3/H KT(40x162)cm, van tay 3 cửa, vật liệu lọc đa tầng), phao điện, linh kiện điện nước nội tuyến, linh kiện điện nước ngoại tuyến | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống lọc nước bể bơi CS3M3/H bao gồm trọn bộ phụ kiện kèm theo gồm: Bơm lọc và súc lọc gồm công suất 3,0HP), bình lọc bể bơi gồm ( bình lọc Composite V900 công suất lọc 31,2M3/H KT(1,3x0,9)m, van tay đa năng 6 cửa xoay 360 độ, vật liệu lọc đa tầng), linh kiện điện nước nội tuyến, linh kiện điện nước ngoại tuyến | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 8 | Thiết bị dây phao chia làn bơi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | dây |
| 9 | Thiết bị vệ sinh hồ bơi bao gồm trọn bộ phụ kiện kèm theo gồm: Bàn hút bể bơi, vợt vớt rác, chổi và cọ vệ sinh, sào nhôm, ống mềm tự nổi, máy bơm hút đáy công suất 1HP, bút đo nồng độ PH. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Hệ thống khử trùng bằng ClorinB | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 11 | Tủ điện điều khiển | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (43.869.479 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.458684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91736E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp 02 hoặc khác 02 hợp đồng cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (công trình dân dụng bao gồm các hạng mục: nhà có kết cấu bằng bê tông cốt thép; Bể bơi có kết cấu bằng bê tông cốt thép), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành của các hạng mục trên ≥ 1.147.386.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp+Bảng giá trị hoàn thành+Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.147.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.294.772.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công (hoặc kỹ thuật phụ trách thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 8 | Ván khuôn thép (m2) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 300 |
| 9 | Giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi