Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236449-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220229648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 08:47:00 đến ngày 2022-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,487,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.731253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ)- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Chấp thuận của chủ đầu tư (Đối với trường hợp nhà thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.541.251.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.082.502.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0.62kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2HP
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sai số 2.0 mm - 2.5 mm/km
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thép
- Số lượng tối thiểu 150
10-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 3T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thép
- Số lượng tối thiểu 1100
14-Ván khuôn gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị Gỗ
- Số lượng tối thiểu 400
15-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Sa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Nam. Giá gói thầu được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu có thuế giá trị gia tăng VAT được tính là 10%. Việc điều chỉnh thuế theo Nghị định Số: 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội sẽ được thực hiện trong quá trình thanh quyết toán công trình và có hướng dẫn cụ thể của cơ quan Thuế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV năm 2021.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo 10 phòng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V598,8475m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V257,262m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,822100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0964tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V198,114m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V341,0464m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V162,12m2
8Phá lớp granitoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,1826m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V907,3362m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.946,362m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,822100m2
12Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0964tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0964tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V315,561m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,4m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V635,2928m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,8m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V162,12m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,1826m2
20GCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa kính trắng cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,578m2
21GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính trắng cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,84m2
22GCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính trắng cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,68m2
23GCLD vách kính cố định nhôm xingfa kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,96m2
24GCLD khung hoa sắt 14x14x1,2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,8m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,6419m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,6419m3
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,2456100m2
28Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1ht
29Lắp đặt kim thu sét NLP 1100--15(CIRPROTEC-TÂY BAN NHA), bán kính bảo vệ cấp 3, R=32mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
30Lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường,dây đồng trần 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65m
32Mối hàn hóa nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7mối
33Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
34Đóng cọc chống sét đã có sẵn thép mạ đồng D16, L=2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m
36Hộp kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
37Bộ đếm sét CDR 401Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,881m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0288100m3
40Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1ht
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 tủ
42Lắp đặt các automat 1 pha 60A/220vMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 1 bóng,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40bộ
49Lắp đặt đèn dowlinght 7w/220vMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
50Lắp đặt đèn sát trần vuông ốp trần 7wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
51Lắp đặt quạt trần 100w/220v+bộ điều tốcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
52Đèn báo sự cố 12v-2x5WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
B Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V446,9375m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V173,2861m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6091100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1138tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,555m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V254,4165m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,44m2
8Phá lớp granitoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,5288m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V643,3315m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.424,0804m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6091100m2
12Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1138tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1138tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V215,4181m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,7m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V488,433m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,4m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,44m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,5288m2
20GCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,824m2
21GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,456m2
22GCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,376m2
23GCLD vách kính cố định nhôm xingfa kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,464m2
24GCLD khung hoa sắt 14x14x1,2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,92m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1767m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1767m3
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,443100m2
28Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1ht
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 tủ
30Lắp đặt các automat 1 pha 60A/220vMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
32Lắp đặt cầu chì 1 pha 5A/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 1 bóng,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30bộ
38Lắp đặt đèn sát trần vuông ốp trần 7wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
39Lắp đặt quạt trần 100w/220v+bộ điều tốcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
40Đèn báo sự cố 12v-2x5WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
C Hạng mục: Cải tạo, nâng tầng
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,93100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3077tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,3825m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8967m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,2792m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,2792m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,514m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4346100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6051m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,855m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,127100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,905m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2912100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7105m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3823tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2382100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,186m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0471tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3057tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3485100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất thừ tận dụng đắp nền)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8092100m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4422100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,3151m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,251tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9273tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3463tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5237100m2
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,042m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4765tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9628tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5876tấn
34Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,936100m2
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,672m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,064tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4394100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,0091m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1921tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7675tấn
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3273100m2
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9181m3
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3766tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3012tấn
45Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V581 lỗ khoan
46Bơm sika liên kết cấu kiện cũ và mớiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58lỗ
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8917m3
48Bê tông móng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,741m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,0026m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2992m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,4673m3
52Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,5618m3
53Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,02m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V177,452m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V340,932m2
56Trát tườngthu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V193,74m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V319,3766m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V131,69m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V393,6m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V227,68m
61Đắp ú VMX 75 lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44cái
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V481,56m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.185,5986m2
64CCLD khuôn bông ô cầu thang 200x200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108viên
65GCLD tay vin inox D60x2 lan can hành langMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,4m
66GCLD thanh chống inox D40x2 lan can cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4m
67Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,823m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,34100m2
69Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5068tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5068tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V240,6721m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,6m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V261,13m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,08m2
76CCLD tấm compach HPLMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,425m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,115m2
78GCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,372m2
79GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,152m2
80GCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,424m2
81GCLD vách kính cố định nhôm xingfa kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,488m2
82GCLD khung hoa sắt 14x14x1,2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,64m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2100m2
84Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện meca 4 moduleMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
85Lắp đặt các automat 1 pha 50A/220vMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
87Lắp đặt công tắc lắp ngầm 06A/220vMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
88Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 3 chấu 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
90Lắp đặt đèn dowlinght 7w/220vMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
91Lắp đặt đèn sát trần vuông ốp trần 7wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
92Lắp đặt quạt trần 100w/220v+bộ điều tốcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50hộp
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x16)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cvv-(2x10)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
96Lắp đặt dây đơn cvv-(1x6)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m
97Lắp đặt dây đơn cvv-(1x4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
98Lắp đặt dây đơn cvv-(1x2,5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V600m
99Lắp đặt dây đơn cvv-(1x1,5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V750m
100Lắp đặt dây nối đất E6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
101Lắp đặt dây nối đất E4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
102Lắp đặt dây nối đất E2,5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
103Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m
104Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤24mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
105Đèn báo sự cố 12v-2x5WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
106Lắp đặt lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
108Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
109Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
110Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
112Lắp đặt hộp giấyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
113Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
114Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
115Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
119Lắp đặt co nhựa D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
120Lắp đặt co nhựa D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
121Lắp đặt co rút nhựa D27x21 (nối góc 90)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
122Lắp đặt tê đều nhựa D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
123Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
124Lắp đặt tê giảm nhựa D34x21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
125Lắp đặt tê giảm nhựa D27x21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
126Lắp đặt côn nhựa D34x27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
127Lắp đặt côn nhựa D34x21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
128Lắp đặt khoá nước D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
129Lắp đặt nút bịt nhựa D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
133Lắp đặt co nhựa D60 nối góc 135Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
134Lắp đặt co nhựa D90 nối góc 135Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
135Lắp đặt co nhựa D114 nối góc 135Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
136Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
137Lắp đặt tê nhựa D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
138Lắp đặt chữ Y nhựa đều D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
139Lắp đặt chữ Y nhựa đều D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
140Lắp đặt chữ Y rút nhựa đều D90-60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
141Lắp đặt chữ Y rút nhựa đều D114-60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x2,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
144CCLD cầu chắn rác D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
145Lắp đặt phễu thu nước mưaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
146Lắp đặt cút nhựa D49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
147Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
D Hạng mục: Nền sân, nhà xe
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,01m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,88m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,8m3
4Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.440m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,88m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,88m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,56m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V196m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3308100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2688100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,696m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0938tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0947tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2798100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,018m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,12m2
18Cắt roan nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V135,6m2
19CCLD bu lông 4 bulong M12 L=500Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56cái
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6992tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6992tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6927tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6927tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8704tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8704tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,591m2
27GCLD máng xối tôn 0,45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,2md
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7071100m2
29CCLD giằng tăng đơ fi 14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,6md
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,252100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
32CCLD cầu chắn rác D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
E Hạng mục: Nhà bếp ăn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2192100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5121m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,75m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,416m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,456100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,84m3
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0768100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,604m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0349tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,668tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,63100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1528tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7293tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1949100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất thừ tận dụng đắp nền)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4692100m3
17Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,63100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,39m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1385tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5689tấn
21Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,648100m2
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1866tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6367tấn
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7804100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,676m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,583tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9572100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,689m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1722tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4535tấn
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,792m3
33Bê tông bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,783m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6775m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2322m3
36Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,6114m3
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,4m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V124,886m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,0781m2
40Trát tườngthu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,02m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,386m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,72m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V178,04m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,4m
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V124,886m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V543,2241m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,74100m2
48Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6535tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6535tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,3741m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,2m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,04m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,525m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,9263m2
56GCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa kính trắng cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,546m2
57GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính trắng cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,28m2
58GCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính trắng cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,768m2
59GCLD vách kính cố định nhôm xingfa kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1654100m2
61Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện meca 4 moduleMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
62Lắp đặt các automat 1 pha 50A/220vMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp đặt công tắc lắp ngầm 06A/220vMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
65Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 3 chấu 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
67Lắp đặt đèn sát trần vuông ốp trần 7wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
68Lắp đặt quạt trần 100w/220v+bộ điều tốcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17hộp
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cvv-(2x10)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
71Lắp đặt dây đơn cvv-(1x6)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
72Lắp đặt dây đơn cvv-(1x4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
73Lắp đặt dây đơn cvv-(1x2,5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
74Lắp đặt dây đơn cvv-(1x1,5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
75Lắp đặt dây nối đất E6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
76Lắp đặt dây nối đất E4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
77Lắp đặt dây nối đất E2,5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤24mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
80Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cọc
81Kéo rải dây đồng trần 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
82Đào, đắp mương đặt cáp ngầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38m
83Lắp đặt chậu rửa chén 1 vóiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
84Lắp đặt vòi đồng D15Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
85Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
86Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
91Lắp đặt côn, cút têMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
92Lắp đặt van đồng đường kính van 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
93Lắp đặt van đồng đường kính van 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
95CCLD cầu chắn rác D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
96Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
F Hạng mục: Tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,44m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V250,22m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500,44m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,441m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.731253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ)- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Chấp thuận của chủ đầu tư (Đối với trường hợp nhà thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.541.251.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.082.502.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - 02 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.42
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.42
4 Cán bộ kỹ thuật phần nước 1 - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.42
5 Cán bộ an toàn lao động 1 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít >=250 lít2
2 Máy đầm cóc 1kw2
3 Máy cắt, uốn thép 5kw3
4 Máy hàn điện 23kw2
5 Máy khoan bê tông 0.62kw2
6 Máy bơm nước 2HP4
7 Máy thủy bình Sai số 2.0 mm - 2.5 mm/km1
8 Máy cắt gạch đá 1,7kw3
9 Giàn giáo (bộ) Thép150
10 Máy vận thăng lồng Sức nâng 3T2
11 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng 16T1
12 Xe tải ben >= 5T2
13 Ván khuôn thép (m2) Thép1100
14 Ván khuôn gỗ (m2) Gỗ400
15 Máy đào >=0,8m3 >=0,8m32
16 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW3
17 Máy ủi 110CV 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->