Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 08:47:00 đến ngày 2022-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,487,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.731253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ)- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Chấp thuận của chủ đầu tư (Đối với trường hợp nhà thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.541.251.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.082.502.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sai số 2.0 mm - 2.5 mm/km |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 10-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1100 |
| 14-Ván khuôn gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 15-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Nguyễn Hiền 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo 10 phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 598,8475 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,262 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,822 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0964 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 198,114 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 341,0464 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,12 | m2 |
| 8 | Phá lớp granito | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,1826 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 907,3362 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.946,362 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,822 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0964 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0964 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 315,56 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,4 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 635,2928 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,8 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,12 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,1826 | m2 |
| 20 | GCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa kính trắng cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,578 | m2 |
| 21 | GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính trắng cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,84 | m2 |
| 22 | GCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính trắng cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,68 | m2 |
| 23 | GCLD vách kính cố định nhôm xingfa kính cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,96 | m2 |
| 24 | GCLD khung hoa sắt 14x14x1,2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,8 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,6419 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,6419 | m3 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2456 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ht |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100--15(CIRPROTEC-TÂY BAN NHA), bán kính bảo vệ cấp 3, R=32m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,dây đồng trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | mối |
| 33 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 37 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ht |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A/220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 1 bóng, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn dowlinght 7w/220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần vuông ốp trần 7w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần 100w/220v+bộ điều tốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 52 | Đèn báo sự cố 12v-2x5W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 446,9375 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,2861 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6091 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1138 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,555 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 254,4165 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,44 | m2 |
| 8 | Phá lớp granito | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,5288 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 643,3315 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.424,0804 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6091 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1138 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1138 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215,418 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,7 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 488,433 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,44 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,5288 | m2 |
| 20 | GCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa kính cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,824 | m2 |
| 21 | GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,456 | m2 |
| 22 | GCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,376 | m2 |
| 23 | GCLD vách kính cố định nhôm xingfa kính cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,464 | m2 |
| 24 | GCLD khung hoa sắt 14x14x1,2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,92 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,1767 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,1767 | m3 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,443 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ht |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A/220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 5A/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 1 bóng, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần vuông ốp trần 7w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần 100w/220v+bộ điều tốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 40 | Đèn báo sự cố 12v-2x5W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| C | Hạng mục: Cải tạo, nâng tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,93 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3077 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,3825 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8967 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,2792 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,2792 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,514 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4346 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,605 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,855 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,127 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,905 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7105 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3823 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,186 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0471 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3057 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3485 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất thừ tận dụng đắp nền) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8092 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4422 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,3151 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,251 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9273 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3463 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5237 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,042 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4765 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9628 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5876 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,936 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,672 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,064 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4394 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,0091 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1921 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7675 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3273 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9181 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3766 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3012 | tấn |
| 45 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Bơm sika liên kết cấu kiện cũ và mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | lỗ |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8917 | m3 |
| 48 | Bê tông móng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,741 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0026 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2992 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,4673 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,5618 | m3 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,02 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 177,452 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 340,932 | m2 |
| 56 | Trát tườngthu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 193,74 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,3766 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,69 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 393,6 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 227,68 | m |
| 61 | Đắp ú VMX 75 lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 481,56 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.185,5986 | m2 |
| 64 | CCLD khuôn bông ô cầu thang 200x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | viên |
| 65 | GCLD tay vin inox D60x2 lan can hành lang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,4 | m |
| 66 | GCLD thanh chống inox D40x2 lan can cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4 | m |
| 67 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,823 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,34 | 100m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5068 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5068 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,672 | 1m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,6 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261,13 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,08 | m2 |
| 76 | CCLD tấm compach HPL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,425 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,115 | m2 |
| 78 | GCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa kính cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,372 | m2 |
| 79 | GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,152 | m2 |
| 80 | GCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,424 | m2 |
| 81 | GCLD vách kính cố định nhôm xingfa kính cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,488 | m2 |
| 82 | GCLD khung hoa sắt 14x14x1,2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,64 | m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện meca 4 module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A/220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc lắp ngầm 06A/220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 3 chấu 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn dowlinght 7w/220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần vuông ốp trần 7w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần 100w/220v+bộ điều tốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x16)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cvv-(2x10)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn cvv-(1x6)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn cvv-(1x4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn cvv-(1x2,5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn cvv-(1x1,5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 100 | Lắp đặt dây nối đất E6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 101 | Lắp đặt dây nối đất E4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây nối đất E2,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤24mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 105 | Đèn báo sự cố 12v-2x5W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt co rút nhựa D27x21 (nối góc 90) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê đều nhựa D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê giảm nhựa D27x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa D34x27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa D34x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt khoá nước D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt nút bịt nhựa D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa D60 nối góc 135 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa D90 nối góc 135 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa D114 nối góc 135 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chữ Y nhựa đều D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt chữ Y nhựa đều D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt chữ Y rút nhựa đều D90-60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt chữ Y rút nhựa đều D114-60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x2,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 144 | CCLD cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa D49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| D | Hạng mục: Nền sân, nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,88 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.440 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,88 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,88 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,56 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 196 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,696 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0938 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0947 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2798 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,018 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,12 | m2 |
| 18 | Cắt roan nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135,6 | m2 |
| 19 | CCLD bu lông 4 bulong M12 L=500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6992 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6992 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6927 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6927 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8704 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8704 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,59 | 1m2 |
| 27 | GCLD máng xối tôn 0,45ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,2 | md |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7071 | 100m2 |
| 29 | CCLD giằng tăng đơ fi 14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,6 | md |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 32 | CCLD cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,512 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,75 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,456 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,604 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0349 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,668 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1528 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7293 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1949 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất thừ tận dụng đắp nền) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4692 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,39 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1385 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5689 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,648 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1866 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6367 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7804 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,676 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,583 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9572 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,689 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1722 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4535 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,792 | m3 |
| 33 | Bê tông bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,783 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6775 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2322 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6114 | m3 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,4 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,886 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,0781 | m2 |
| 40 | Trát tườngthu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,02 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,386 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,72 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 178,04 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,4 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,886 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 543,2241 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,74 | 100m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6535 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6535 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,374 | 1m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,2 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,04 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,525 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,9263 | m2 |
| 56 | GCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa kính trắng cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,546 | m2 |
| 57 | GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính trắng cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,28 | m2 |
| 58 | GCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính trắng cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,768 | m2 |
| 59 | GCLD vách kính cố định nhôm xingfa kính cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1654 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện meca 4 module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A/220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc lắp ngầm 06A/220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 3 chấu 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần vuông ốp trần 7w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần 100w/220v+bộ điều tốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cvv-(2x10)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn cvv-(1x6)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn cvv-(1x4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn cvv-(1x2,5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn cvv-(1x1,5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt dây nối đất E6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt dây nối đất E4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây nối đất E2,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤24mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 80 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 82 | Đào, đắp mương đặt cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | m |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa chén 1 vói | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút tê | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt van đồng đường kính van 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van đồng đường kính van 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 95 | CCLD cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| F | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250,22 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500,44 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,44 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.731253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ)- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Chấp thuận của chủ đầu tư (Đối với trường hợp nhà thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.541.251.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.082.502.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - 02 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần nước | 1 | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,541 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | 1kw | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | 5kw | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | 23kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | 0.62kw | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | 2HP | 4 |
| 7 | Máy thủy bình | Sai số 2.0 mm - 2.5 mm/km | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 3 |
| 9 | Giàn giáo (bộ) | Thép | 150 |
| 10 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng 3T | 2 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng 16T | 1 |
| 12 | Xe tải ben | >= 5T | 2 |
| 13 | Ván khuôn thép (m2) | Thép | 1100 |
| 14 | Ván khuôn gỗ (m2) | Gỗ | 400 |
| 15 | Máy đào >=0,8m3 | >=0,8m3 | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 3 |
| 17 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi