Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208321-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220208272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách trường và huy động nguồn vốn hợp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 08:46:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,727,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV có kết cấu tương đương. Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hơn 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, và các tài liệu khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật cho gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và các tài liệu khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; có dung tích gầu 0.8m3 trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; Có tải trọng 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn, giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà học và xây dựng nhà học 3 tầng trường THPT Quỳ Hợp 3
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh; Ngân sách trường và huy động nguồn vốn hợp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 , địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường THPT Quỳ Hợp 3, xóm Quang Minh, xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0989811779; Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626; xóm 2 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0986009765
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 , địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường THPT Quỳ Hợp 3, xóm Quang Minh, xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0989811779; Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626; xóm 2 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0986009765


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và nội dung nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Quỳ Hợp 3, xóm Quang Minh, xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0989811779; Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626; xóm 2 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0986009765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Quỳ Hợp 3, xóm Quang Minh, xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0989811779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626; xóm 2 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0986009765
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Quỳ Hợp 3, xóm Quang Minh, xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0989811779
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2053m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5894m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5927m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4835100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9295m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,4025m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2613m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4131100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0732tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7293m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2506m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0315100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1631tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1684tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9484m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2011100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4793tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,34m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V158,9616m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V111,592m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6666m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4675m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0163100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8611100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8611100m3/1km
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1724m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3561m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,0128100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0594tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4585tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2446tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2155m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4319100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6392tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9008tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,407m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,0327100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3884tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6827m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6673100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,856100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8353tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5919tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2358m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7614100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7991tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3512tấn
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V262,5777m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1004m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3974m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0115m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7386m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.021,0406m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V843,19m2
57Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.603,27m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V828,6983m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.161,664m2
60Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9995m2
61Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V572,365m
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V442,325m
63Đắp lô gô mặt trướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Đắp chi tiết lan canMô tả kỹ thuật theo chương V246chi tiết
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.990,3623m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.467,501m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.849,7393m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.608,124m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4194m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,8409m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V234,2603m2
72Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3807tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3807tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7853100m2
75Tôn úp nóc khổ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V88,164m
76Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2.714,128cái
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.553,7478m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3995m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1841m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0968m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,354m2
82Lan can cầu thang tay Inox 1 trụ chính (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,254m
83Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
84Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
85Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V142,56m2
86Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
87SX hoa sắt cửa sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V142,56m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0337100m2
89Lắp đặt tủ điện tầng, 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
90Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
94Đèn treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
96Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
97Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
99Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
102Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
108Cáp điện 3 pha Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
116Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
119Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
120Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
121Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V76m
123Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
124Chân bật đỡ dây thu sét d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
125Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
126Đắp đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
127Bê tông M200 cố định các điểm nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
128Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
129Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Máy bơm nước chân không Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
132Lắp đặt vòi rửa cho chậuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
133Lắp đặt van khóa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt van một chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt rắc co D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
138Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
139Lắp đặt tê nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt cút nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt côn nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Phụ kiện nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1
144Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
145Lắp đặt cút nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp đặt chếch nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m
149Cầu chắn rác bằng lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
150Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
151Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà (tính 70% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.417,2977m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 30%DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500,6284m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V228,792m2
4Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà (tính 30% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V514,2556m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (tính 70% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,9295m2
6Tháo dỡ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V136,5m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,6516m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V106,9872m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V294,6285m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8021m3
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,604m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15tháo bỏ hệ thống đường nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,3925m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,3925m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,3925m3
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4521100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8564100m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.929,3499m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.714,1851m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.146,7181m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.478,6516m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,024m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,4937m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,368m2
28Khung thép đỡ mặt bàn đá granit nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
30Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
31Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 4 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V39,9m2
32Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
33Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,44m2
34Vách ngăn compact dày 12mm, bao gồm phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V17,19m2
35Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt van khóa đồng D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Lắp đặt van khóa đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt van khóa một chiều D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt rắc co D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
49Lắp đặt tê nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
52Lắp đặt cút nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
53Lắp đặt côn nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
54Lắp đặt măng xông nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
55Lắp đặt lơ inox D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
59Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
62Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
64Cầu chắn rác bằng lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
66Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV có kết cấu tương đương. Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hơn 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, và các tài liệu khác liên quan55
2 Kỹ thuật cho gói thầu 2 Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và các tài liệu khác liên quan53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đang sử dụng được; có dung tích gầu 0.8m3 trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị1
2 ô tô tải Đang sử dụng được; Có tải trọng 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị3
3 Máy trộn Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị2
4 Máy đầm bàn Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị2
5 Máy đầm cóc Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị2
6 Máy đầm dùi Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị2
7 Máy cắt, uốn thép Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị1
8 Ván khuôn, giàn giáo thép (bộ) Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->