Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách trường và huy động nguồn vốn hợp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 08:46:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,727,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV có kết cấu tương đương. Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hơn 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, và các tài liệu khác liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cho gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và các tài liệu khác liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; có dung tích gầu 0.8m3 trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; Có tải trọng 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn, giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà học và xây dựng nhà học 3 tầng trường THPT Quỳ Hợp 3 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh; Ngân sách trường và huy động nguồn vốn hợp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và nội dung nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Quỳ Hợp 3, xóm Quang Minh, xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0989811779; Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626; xóm 2 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0986009765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Quỳ Hợp 3, xóm Quang Minh, xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0989811779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626; xóm 2 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0986009765 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Quỳ Hợp 3, xóm Quang Minh, xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0989811779 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2053 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5894 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5927 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4835 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9295 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4025 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2613 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4131 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0732 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7293 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0315 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1684 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9484 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4793 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9616 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,592 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6666 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4675 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0163 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8611 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8611 | 100m3/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1724 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3561 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0128 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0594 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4585 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2446 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2155 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4319 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6392 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9008 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,407 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0327 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3884 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6827 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6673 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8353 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5919 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2358 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7991 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,5777 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1004 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3974 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0115 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7386 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,0406 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,19 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.603,27 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,6983 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.161,664 | m2 |
| 60 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9995 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,365 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,325 | m |
| 63 | Đắp lô gô mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Đắp chi tiết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | chi tiết |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.990,3623 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.467,501 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.849,7393 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.608,124 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4194 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8409 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,2603 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3807 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3807 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7853 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,164 | m |
| 76 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.714,128 | cái |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553,7478 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3995 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1841 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0968 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,354 | m2 |
| 82 | Lan can cầu thang tay Inox 1 trụ chính (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,254 | m |
| 83 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 84 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 85 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 86 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 87 | SX hoa sắt cửa sắt đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0337 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tầng, 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 94 | Đèn treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 108 | Cáp điện 3 pha Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 116 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 120 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 124 | Chân bật đỡ dây thu sét d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 125 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 126 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 127 | Bê tông M200 cố định các điểm nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 129 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Máy bơm nước chân không Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt van một chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Phụ kiện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m |
| 149 | Cầu chắn rác bằng lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 150 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 151 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà (tính 70% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.417,2977 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 30%DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500,6284 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,792 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà (tính 30% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,2556 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (tính 70% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,9295 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,6516 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9872 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,6285 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8021 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | tháo bỏ hệ thống đường nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3925 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3925 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3925 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4521 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8564 | 100m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.929,3499 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.714,1851 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.146,7181 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,6516 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,024 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4937 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m2 |
| 28 | Khung thép đỡ mặt bàn đá granit nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 30 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 31 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| 32 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 33 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 34 | Vách ngăn compact dày 12mm, bao gồm phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa đồng D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa một chiều D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt lơ inox D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác bằng lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV có kết cấu tương đương. Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hơn 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, và các tài liệu khác liên quan | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật cho gói thầu | 2 | Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và các tài liệu khác liên quan | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đang sử dụng được; có dung tích gầu 0.8m3 trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 2 | ô tô tải | Đang sử dụng được; Có tải trọng 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 3 |
| 3 | Máy trộn | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 8 | Ván khuôn, giàn giáo thép (bộ) | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi