Gói thầu: Gói thầu xây dựng + Thiết bị: Cải tạo, sửa chữa Nhà máy nước thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng + Thiết bị: Cải tạo, sửa chữa Nhà máy nước thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 08:40:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,076,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.614655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đấm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng + Thiết bị: Cải tạo, sửa chữa Nhà máy nước thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Cải tạo, sửa chữa Nhà máy nước thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chiết tính đơn giá dự thầu, giá vật liệu, cước phí lưu thông. Bản chụp Chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt, hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật liệu, hóa đơn thiết bị, máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 4, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 4, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 233,36 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,596 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D225 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,16 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN10 D225 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,16 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nhựa HDPE PE80 PN10 D225 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,16 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D225 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE => 90 độ D225 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ D250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,01 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN10D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,01 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nhựa HDPE PE80 PN10 D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,01 | 100m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ D225/63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ D160/63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Van cửa đồng DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài PPR D63x2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 18 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Cắt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,125 | m3 |
| 23 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,125 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400x42mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 432,4 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,86 | m3 |
| 26 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m3 |
| 28 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,488 | m2 |
| 29 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,488 | m2 |
| 30 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,223 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 32 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 34 | Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,641 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,824 | m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Tê thép BBB D225x225x225mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối nhanh DN225mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 225mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa HDPE thu D225/200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ D63/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5 | 100m |
| 48 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| B | BỂ LỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 2 | Đào xúc cát lọc, sỏi đỡ cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,2 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cát, đá các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lọc ra khỏi bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,2 | m3 |
| 5 | Ô tô vận chuyển cát lọc, đá sỏi cũ ra bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 6 | Cát lọc D=0.8-1.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 7 | Sỏi đỡ D=2-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt lại tấm đan lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 9 | Chụp lọc D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.108 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chụp lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.108 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ bù trạm biến áp 100Kvar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện 1000x 600x300 (ngoài trời) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 150A/30kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Công tắc tơ 3P-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Tụ bù 25 Kvar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vỏ tủ điện 1600x1150x400 (trong nhà) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P 150A/30kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P 50A/18kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Aptomat MCB- 3P 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB- 3P 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 3P 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2P 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P 6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Máy biến dòng loại 50/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Von kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Chuyển mạch Ampeke | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Chuyển mạch Vonke 7 vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Công tắc tơ 3P-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Công tắc tơ 3P-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Rơ le nhiệt 18-26A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Rơ le thời gian 0-20s | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Rơ le báo mức | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Rơ le trung gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Đồng hồ đếm thời gian chạy máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Nút ấn + đèn báo (XĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Đèn báo pha (XĐV) + sự cố (V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 29 | Cầu đấu dây 6P 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 31 | Thanh cái đồng + sứ đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 32 | Phụ kiến đấu nối, dây điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 3x10+1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 34 | Máng cáp 200x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 35 | Máng cáp 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 36 | Vỏ tủ điện 1400x800x400 (trong nhà) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCCB 3P 150A/30kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCCB 3P 50A/18kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Aptomat MCB- 2P 6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P 6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Máy biến dòng loại 150/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Von kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Chuyển mạch Vonke 7 vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Công tắc tơ 3P-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tắc tơ 3P-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Rơ le nhiệt 24-34A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Rơ le thời gian 0-20s | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 49 | Rơ le báo mức | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Rơ le trung gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đồng hồ đếm thời gian chạy máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 52 | Nút ấn + đèn báo (XĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 53 | Đèn báo pha (XĐV) + sự cố (V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 54 | Cầu đấu dây 6P 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Phụ kiến đấu nối, dây điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 3x10+1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 57 | Máng cáp 200x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị điều chế nước Javen từ muối công suất 300g/h clo hoạt tính trong một giờ Model: J300G/H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 2 | Máy bơm trục ngang Q = 120m3/h, H = 43m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm trục ngang Q = 72m3/h, H = 62,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 200mm, PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực lọai dầu PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Côn xiên thép đen DN200/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Côn cân thép đen DN200/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Crepin D250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực lọai dầu PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Côn xiên thép đen DN200/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Côn cân thép đen DN200/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cặp bích |
| 14 | Mối nối nhanh DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.614655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công, nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đấm cóc | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi