Gói thầu: Gói thầu xây dựng + Thiết bị: Cải tạo, sửa chữa Nhà máy nước thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227328-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng + Thiết bị: Cải tạo, sửa chữa Nhà máy nước thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220223722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 08:40:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,076,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.614655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đấm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng + Thiết bị: Cải tạo, sửa chữa Nhà máy nước thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Cải tạo, sửa chữa Nhà máy nước thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BC KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng EPC Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chiết tính đơn giá dự thầu, giá vật liệu, cước phí lưu thông. Bản chụp Chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt, hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật liệu, hóa đơn thiết bị, máy móc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 4, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 4, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V233,36m3
2Đắp cát đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,596m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D225Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,16100m
4Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN10 D225Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,16100m
5Công tác khử trùng ống nhựa HDPE PE80 PN10 D225Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,16100m
6Lắp nút bịt nhựa HDPE D225Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE => 90 độ D225Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
8Lắp đặt ống thép không rỉ D250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,01100m
10Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN10D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,01100m
11Công tác khử trùng ống nhựa HDPE PE80 PN10 D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,01100m
12Lắp nút bịt nhựa HDPE D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
13Lắp đai khởi thuỷ D225/63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
14Lắp đai khởi thuỷ D160/63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
15Tê nhựa HDPE D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Van cửa đồng DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
17Nối ren ngoài PPR D63x2"Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44cái
18Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
20Lắp đặt ống thép không rỉ D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m
21Cắt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12010m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,125m3
23Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,125m3
24Lát gạch Terrazzo KT: 400x400x42mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V432,4m2
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,86m3
26Đào móng hố van đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,075100m3
27Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,062100m3
28Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,488m2
29Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,488m2
30Bê tông móng đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,223m3
31Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m2
32Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018m3
33Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002100m2
34Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,641m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,824m2
36Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
37Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011100m2
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,104m3
39Cốt thép tấm đan, đường kính =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012tấn
40Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006100m2
41Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 cấu kiện
42Tê thép BBB D225x225x225mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt mối nối nhanh DN225mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
44Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 225mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
45Lắp đặt côn nhựa HDPE thu D225/200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đai khởi thuỷ D63/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5100m
48Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m3
49Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m3
B BỂ LỌC
1Tháo dỡ tấm đan lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cấu kiện
2Đào xúc cát lọc, sỏi đỡ cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,2m3
3Bốc xếp cát, đá các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,2m3
4Vận chuyển vật liệu lọc ra khỏi bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,2m3
5Ô tô vận chuyển cát lọc, đá sỏi cũ ra bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
6Cát lọc D=0.8-1.2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m3
7Sỏi đỡ D=2-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m3
8Lắp đặt lại tấm đan lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121 cấu kiện
9Chụp lọc D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.108cái
10Tháo dỡ chụp lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.108cái
C CẤP ĐIỆN
1Tủ bù trạm biến áp 100KvarTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Vỏ tủ điện 1000x 600x300 (ngoài trời)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Aptomat MCCB 3P 150A/30kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Công tắc tơ 3P-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
5Tụ bù 25 KvarTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
6Bộ điều khiển tụ bù 6 cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Vỏ tủ điện 1600x1150x400 (trong nhà)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Aptomat MCCB 3P 150A/30kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Aptomat MCCB 3P 50A/18kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
10Aptomat MCB- 3P 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Aptomat MCB- 3P 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
12Aptomat MCB 3P 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Aptomat MCB 2P 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Aptomat MCB 1P 6ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
15Máy biến dòng loại 50/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt các loại đồng hồ - Von kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
18Chuyển mạch AmpekeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
19Chuyển mạch Vonke 7 vị tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
20Công tắc tơ 3P-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
21Công tắc tơ 3P-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
22Rơ le nhiệt 18-26ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
23Rơ le thời gian 0-20sTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
24Rơ le báo mứcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
25Rơ le trung gianTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
26Đồng hồ đếm thời gian chạy máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
27Nút ấn + đèn báo (XĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
28Đèn báo pha (XĐV) + sự cố (V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
29Cầu đấu dây 6P 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
30Lắp đặt thiết bị CS hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13 pha
31Thanh cái đồng + sứ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
32Phụ kiến đấu nối, dây điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
33Cáp Cu/XLPE/PVC- 3x10+1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96m
34Máng cáp 200x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
35Máng cáp 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
36Vỏ tủ điện 1400x800x400 (trong nhà)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
37Aptomat MCCB 3P 150A/30kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
38Aptomat MCCB 3P 50A/18kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Aptomat MCB- 2P 6ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
40Aptomat MCB 1P 6ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
41Máy biến dòng loại 150/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
43Lắp đặt các loại đồng hồ - Von kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
44Chuyển mạch Vonke 7 vị tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
45Công tắc tơ 3P-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
46Công tắc tơ 3P-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
47Rơ le nhiệt 24-34ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
48Rơ le thời gian 0-20sTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
49Rơ le báo mứcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
50Rơ le trung gianTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
51Đồng hồ đếm thời gian chạy máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
52Nút ấn + đèn báo (XĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
53Đèn báo pha (XĐV) + sự cố (V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
54Cầu đấu dây 6P 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
55Phụ kiến đấu nối, dây điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
56Cáp Cu/XLPE/PVC- 3x10+1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32m
57Máng cáp 200x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
D THIẾT BỊ
1Thiết bị điều chế nước Javen từ muối công suất 300g/h clo hoạt tính trong một giờ Model: J300G/HTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
2Máy bơm trục ngang Q = 120m3/h, H = 43mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Máy bơm trục ngang Q = 72m3/h, H = 62,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tấn
2Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 200mm, PN16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt đồng hồ đo áp lực lọai dầu PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Côn xiên thép đen DN200/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Côn cân thép đen DN200/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Crepin D250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tấn
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lực lọai dầu PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Côn xiên thép đen DN200/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
10Côn cân thép đen DN200/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
13Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cặp bích
14Mối nối nhanh DN200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.614655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên33
2 Kỹ thuật thi công, nghiệm thu 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng trở lên22
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy hàn nhiệt Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đấm cóc Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đầm dùi Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm bàn Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy trộn vữa, bê tông Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->