Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220233267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 09:06:00 đến ngày 2022-03-07 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,512,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có Hạng mục mặt đường Bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đương bê tông nhựa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đương bê tông nhựa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đương bê tông nhựa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥ 7T (Có đăng ký ; đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 0,6m3 (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 70CV (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải CPDD | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng bản thân ≥ 9T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng bản thân ≥ 16T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất 200-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Tứ Hiệp (ĐH.63B) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Đia chỉ: Khu 2 thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
SĐT: 02103676035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 10 thị trấn Hạ Hòa, huyên Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103.883.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 10 thị trấn Hạ Hòa, huyên Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 0210 3883 161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 10 thị trấn Hạ Hòa, huyên Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 0210 3883 161 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| B | Công tác đất | |||
| 1 | Đào vét bùn đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 2,7045 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đào hữu cơ đất bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 11,0919 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 20,4766 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 8,6436 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 4,2354 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 2,6251 | 100m3 |
| C | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 2,7045 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 2,7045 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 11,0918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 11,0918 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải đào đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 2,6251 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đào đường cũ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 2,6251 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 25,512 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 2,8347 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 2,8347 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 28,9637 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 28,9637 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 28,9637 | 100m3/1km |
| D | Công tác đắp nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 45,6712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,9321 | 100m3 |
| 3 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chương V - E-HSMT | 45,3689 | 100m2 |
| E | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| F | Mặt đường thiết kế (Bê tông nhựa): | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 20,013 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 32,7403 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 174,8221 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 174,8221 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Chương V - E-HSMT | 29,6673 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - E-HSMT | 29,6673 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V - E-HSMT | 29,6673 | 100tấn |
| G | Diện tích vuốt nối lối rẽ (Làm bê tông xi măng); Vào xóm, khu dân cư: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 0,8759 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 0,5539 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 116,79 | m3 |
| H | THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG | |||
| I | Thoát nước dọc (Rãnh B40) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 17,761 | 1m3 |
| 2 | Đào đất rãnh dọc bằng máy đào- Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 3,3746 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,6052 | 100m3 |
| 4 | Cát đệm móng rãnh | Chương V - E-HSMT | 22,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh, thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 12,6294 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 68,36 | m3 |
| 7 | Bê tông thân rãnh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 80,07 | m3 |
| 8 | Làm khe lún bao tải nhựa đường 5m/khe | Chương V - E-HSMT | 148,43 | m2 |
| J | Tấm bản đậy rãnh KT(100x70x14)cm: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 59,89 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 8,7104 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Chương V - E-HSMT | 3,0988 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 651 | 1cấu kiện |
| K | Gia cố rãnh hình thang | |||
| L | Phần gia cố lề tiếp giáp rãnh BTXM M250: | |||
| 1 | Cát đệm móng dày 5cm | Chương V - E-HSMT | 74,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 9,3741 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 224,98 | m3 |
| M | Phần rãnh gia cố BTXM M150: | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh gia cố | Chương V - E-HSMT | 28,4873 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 318,72 | m3 |
| N | Tấm đan BTCT KT(150+50)x15cm vào xóm, lối rẽ: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 21,58 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,5016 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 1,2212 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 1,146 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 382 | 1cấu kiện |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ hiện trạng | Chương V - E-HSMT | 26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đào phá cống hiện trạng đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đào phá cống hiện trạng đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 0,26 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 0,7695 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 4,05 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào cống không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào cống không tận dụng đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Chương V - E-HSMT | 2,44 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đầu cống thượng, hạ lưu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 41,13 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay, thân móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 45,31 | m3 |
| 12 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 17,66 | m3 |
| P | Cống tròn D100: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,4615 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Chương V - E-HSMT | 0,9144 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - E-HSMT | 50,62 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V - E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V - E-HSMT | 13 | mối nối |
| Q | Cống bản BTCT B75, B200: | |||
| 1 | Bê tông mũ tường cống, khớp nối bản, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, khớp nối bản ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| R | Tấm bản BTCT KT(115x100x18)cm; KT(250x100x22)cm: | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Chương V - E-HSMT | 0,2162 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,5282 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG, DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 2 | Biển báo HTG cạnh 70cm và biển tròn hạn chế tải trọng | Chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 3 | Cột biển báo D800 | Chương V - E-HSMT | 95,7 | m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (bê tông cột biển báo) | Chương V - E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng (Vạch 1.1) | Chương V - E-HSMT | 148,65 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm (Vạch sơn gờ giảm tốc) | Chương V - E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 7 | Thi công cọc H 0,2x0,2x1,0 | Chương V - E-HSMT | 54 | cái |
| 8 | Làm cột km BTCT | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Di chuyển cột điện | Chương V - E-HSMT | 9 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có Hạng mục mặt đường Bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đương bê tông nhựa | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đương bê tông nhựa | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đương bê tông nhựa | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Có tải trọng ≥ 7T (Có đăng ký ; đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy đào | Có công suất ≥ 0,6m3 (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi | Có công suất ≥ 70CV (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy rải CPDD | không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Có tải trọng bản thân ≥ 9T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Có tải trọng bản thân ≥ 16T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy trộn BTXM | Có công suất 200-500l | 3 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi