Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220233267-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220232802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 09:06:00 đến ngày 2022-03-07 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,512,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có Hạng mục mặt đường Bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đương bê tông nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đương bê tông nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đương bê tông nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥ 7T (Có đăng ký ; đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 0,6m3 (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 70CV (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải CPDD
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng bản thân ≥ 9T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng bản thân ≥ 16T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Có công suất 200-500l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Tứ Hiệp (ĐH.63B)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa Đia chỉ: Khu 2 thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103676035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát lập BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng PC Đia chỉ: Tổ 3, khu Mã Thượng B, Thị Trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ SĐT: 0888414345 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : không áp dụng - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa Đia chỉ: Khu 2 thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103676035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa Đia chỉ: Khu 2 thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103676035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 10 thị trấn Hạ Hòa, huyên Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 10 thị trấn Hạ Hòa, huyên Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 0210 3883 161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 10 thị trấn Hạ Hòa, huyên Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 0210 3883 161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
B Công tác đất
1Đào vét bùn đất bằng máy đào - Cấp đất IChương V - E-HSMT2,7045100m3
2Đào đánh cấp, đào hữu cơ đất bằng máy đào - Cấp đất IIChương V - E-HSMT11,0919100m3
3Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT20,4766100m3
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT8,64361m3
5Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT4,2354100m3
6Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V - E-HSMT2,6251100m3
C Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E-HSMT2,7045100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E-HSMT2,7045100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT11,0918100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT11,0918100m3/1km
5Vận chuyển phế thải đào đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E-HSMT2,6251100m3
6Vận chuyển phế thải đào đường cũ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E-HSMT2,6251100m3/1km
7Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT25,512100m3
8Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT2,8347100m3
9Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT2,8347100m3/1km
10Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT28,9637100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT28,9637100m3
12Vận chuyển đất về đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT28,9637100m3/1km
D Công tác đắp nền đường
1Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT45,6712100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,9321100m3
3Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngChương V - E-HSMT45,3689100m2
E MẶT ĐƯỜNG:
F Mặt đường thiết kế (Bê tông nhựa):
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT20,013100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT32,7403100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - E-HSMT174,8221100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT174,8221100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hChương V - E-HSMT29,6673100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V - E-HSMT29,6673100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V - E-HSMT29,6673100tấn
G Diện tích vuốt nối lối rẽ (Làm bê tông xi măng); Vào xóm, khu dân cư:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT0,8759100m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E-HSMT0,5539100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT116,79m3
H THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
I Thoát nước dọc (Rãnh B40)
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT17,7611m3
2Đào đất rãnh dọc bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V - E-HSMT3,3746100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT1,6052100m3
4Cát đệm móng rãnhChương V - E-HSMT22,79m3
5Ván khuôn móng rãnh, thân rãnh đổ tại chỗChương V - E-HSMT12,6294100m2
6Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT68,36m3
7Bê tông thân rãnh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT80,07m3
8Làm khe lún bao tải nhựa đường 5m/kheChương V - E-HSMT148,43m2
J Tấm bản đậy rãnh KT(100x70x14)cm:
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT59,89m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,983tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V - E-HSMT8,7104tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bảnChương V - E-HSMT3,0988100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT6511cấu kiện
K Gia cố rãnh hình thang
L Phần gia cố lề tiếp giáp rãnh BTXM M250:
1Cát đệm móng dày 5cmChương V - E-HSMT74,99m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E-HSMT9,3741100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT224,98m3
M Phần rãnh gia cố BTXM M150:
1Ván khuôn đổ bê tông rãnh gia cốChương V - E-HSMT28,4873100m2
2Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT318,72m3
N Tấm đan BTCT KT(150+50)x15cm vào xóm, lối rẽ:
1Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT21,58m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT1,5016tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E-HSMT1,2212tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - E-HSMT1,146100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT3821cấu kiện
O CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1Phá dỡ cống cũ hiện trạngChương V - E-HSMT26m3
2Vận chuyển phế thải đào phá cống hiện trạng đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E-HSMT0,26100m3
3Vận chuyển phế thải đào phá cống hiện trạng đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E-HSMT0,26100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT0,7695100m3
5Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT4,051m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,51100m3
7Vận chuyển đất đào cống không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT0,14100m3
8Vận chuyển đất đào cống không tận dụng đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT0,14100m3/1km
9Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V - E-HSMT2,44100m2
10Bê tông đầu cống thượng, hạ lưu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT41,13m3
11Bê tông chân khay, thân móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT45,31m3
12Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT17,66m3
P Cống tròn D100:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT5,46m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,4615tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cốngChương V - E-HSMT0,9144100m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - E-HSMT50,62m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V - E-HSMT131 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V - E-HSMT13mối nối
Q Cống bản BTCT B75, B200:
1Bê tông mũ tường cống, khớp nối bản, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT6,28m3
2Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT0,64m3
3Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, khớp nối bản ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0823tấn
R Tấm bản BTCT KT(115x100x18)cm; KT(250x100x22)cm:
1Ván khuôn đổ bê tông tấm bảnChương V - E-HSMT0,2162100m2
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT6,36m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,1919tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E-HSMT0,5282tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V - E-HSMT21cái
S AN TOÀN GIAO THÔNG, DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangChương V - E-HSMT29cái
2Biển báo HTG cạnh 70cm và biển tròn hạn chế tải trọngChương V - E-HSMT29cái
3Cột biển báo D800Chương V - E-HSMT95,7m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (bê tông cột biển báo)Chương V - E-HSMT2,784m3
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng (Vạch 1.1)Chương V - E-HSMT148,65m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm (Vạch sơn gờ giảm tốc)Chương V - E-HSMT39,6m2
7Thi công cọc H 0,2x0,2x1,0Chương V - E-HSMT54cái
8Làm cột km BTCTChương V - E-HSMT6cái
9Di chuyển cột điệnChương V - E-HSMT9cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có Hạng mục mặt đường Bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đương bê tông nhựa53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đương bê tông nhựa53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đương bê tông nhựa53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Có tải trọng ≥ 7T (Có đăng ký ; đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy đào Có công suất ≥ 0,6m3 (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi Có công suất ≥ 70CV (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy rải CPDD không yêu cầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa không yêu cầu1
6 Máy lu tĩnh Có tải trọng bản thân ≥ 9T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)2
7 Máy lu rung Có tải trọng bản thân ≥ 16T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy trộn BTXM Có công suất 200-500l3
9 Thiết bị tưới nhựa không yêu cầu1
10 Máy đầm dùi không yêu cầu2
11 Máy đầm bàn không yêu cầu2
12 Máy đầm cóc không yêu cầu2
13 Máy thủy bình không yêu cầu1
14 Máy cắt uốn thép không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->