Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227645-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp văn hóa không giao tự chủ năm 2022 đã phân bổ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 09:23:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,963,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị như đã nêu tại mục dưới. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Hóa đơn tài chính, Các tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo yêu cầu E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo yêu cầu E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo yêu cầu E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động(có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo yêu cầu E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch (đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn (đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện dự phòng (đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 70 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa khu lưu niệm Nguyễn Đình Chiểu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp văn hóa không giao tự chủ năm 2022 đã phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng). 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/9/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. * Tất cả hồ sơ phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bến Tre, Địa chỉ: 108/1, đường 30/4, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 20, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 20, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SƠN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 61,118 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 61,118 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 11,2004 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 11,2004 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SƠN NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, chà nhẵn, vệ sinh bề mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 10,2477 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 10,2477 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỬA KÉO TỰ ĐỘNG VỊ TRÍ LỐI VÀO BÃI XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,6544 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,6867 | 100m2 |
| 4 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, xoa phẳng mặt, lăn nhám | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 5,4937 | m3 |
| 6 | Cắt ron sân | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,8 | 10m |
| 7 | Xả nhám, vệ sinh về mặt trụ cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 10 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 10 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CVV 1C(2x1,5mm2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 110 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CVV 1C(2x2,5mm2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2: tiếp đất | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 5 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp cọc tiếp đất Ø16, L=2,4m mạ đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | cọc |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC Ø20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 235 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt măng song Ø20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 78 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp mặt 1 công tắc 1 chiều + hộp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 20A + hộp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn cầu Ø400 bóng led bulb 20W | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 18 | Cung cắp, lắp đặt cửa xếp Inox tự động SUS 304 (bao gồm cả mô tơ và phụ kiện, công lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: BẢNG TÊN DI TÍCH QUỐC GIA ĐẶC BIỆT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 3 | Cung cấp, sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0526 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,3633 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp, sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,854 | m3 |
| 9 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 10 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 11 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 12 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 13 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 15 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 16 | Cung cấp và rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bệ bảng tên | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 19 | Cung cấp, xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,288 | m3 |
| 20 | Cung cấp, ốp đá granite màu đen vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 33,9054 | m2 |
| 21 | Cung cấp, ốp đá granite màu vàng dày 20mm vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 22 | Khắc chữ chìm lên đá sâu 2mm sơn màu (màu theo màu chữ bằng di tích quốc gia) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 3 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SƠN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xả sơn chà nhám vệ sinh trên bề mặt dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 598,98 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 598,98 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2,449 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thanh sắt hộp 40x40x1.8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,83 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4,2525 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4,5453 | m2 |
| 7 | Xả sơn, chà nhám vệ sinh trên bề mặt tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 587,4158 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 587,4158 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SƠN ĐỀN THỜ CHÍNH - NHÀ BIA | |||
| 1 | Xả nhám sơn làm vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4.760,866 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4.241,982 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 518,884 | m2 |
| 4 | Đục phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | m2 |
| 5 | Làm vệ sinh phần vxm bong tróc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 hổn hợp với kova | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 19,903 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 10,485 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SƠN TRẠM VỆ TINH NGÂN HÀNG DỮ LIỆU KHU DI TÍCH | |||
| 1 | Xả nhám lớp sơn làm vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 154,839 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 154,839 | m2 |
| 3 | Làm vệ sinh gạch ốp chân cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 26,376 | m2 |
| 4 | Xả nhám sơn làm vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 291,142 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 291,142 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá granite | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,682 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2,9838 | m3 |
| 4 | Cung cấp, xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,1935 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 5,492 | m3 |
| 6 | Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (nilon lót) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 7 | Lát nền, sàn đá granite 30x30, màu xanh rêu, vữa XM mác 75 (tận dụng VL) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 5,418 | m2 |
| 9 | Cung cấp, xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2,5488 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 5x23, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 34,22 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,3733 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, rải nilon lót móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,6893 | m3 |
| 5 | Cung cấp, sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0735 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 3,0411 | m3 |
| 7 | Cung cấp, sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0997 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 9 | Cung cấp, sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,1764 | 100m2 |
| 10 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 11 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 12 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 14 | Cung cấp, sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 27,7125 | m2 |
| 16 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 17 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2,8123 | m3 |
| 20 | Cung cấp và rải nilon lót làm móng công trình | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,1445 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 22 | Cung cấp, sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,3468 | 100m2 |
| 23 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 24 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,3148 | tấn |
| 25 | Cung cấp, xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2,4471 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 61,178 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,7059 | m3 |
| 28 | Cung cấp, sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,1235 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 21,177 | m2 |
| 30 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 31 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 48,8895 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 61,178 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 110,0675 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 59,3712 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 142,3533 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 16,2452 | m2 |
| 38 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 39 | Công tác cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 79,2993 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 117,6168 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 117,6168 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SƠN NHÀ ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Xả nhám và vệ sinh bề mặt tường cũ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 145,3038 | m2 |
| 2 | Xả nhám và vệ sinh bề mặt tường cũ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 497,4036 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 145,3038 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 497,4036 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,921 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: SƠN ĐỀN THỜ CŨ | |||
| 1 | Xả nhám và vệ sinh bề mặt tường cũ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 187,034 | m2 |
| 2 | Xả nhám và vệ sinh bề mặt tường cũ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 265,183 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 452,217 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2,3432 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,2025 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,2025 | 100m2 |
| 7 | Xả nhám và vệ sinh bề mặt tường cũ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 82,075 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 82,075 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,3256 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị như đã nêu tại mục dưới. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Hóa đơn tài chính, Các tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo yêu cầu E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo yêu cầu E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo yêu cầu E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động(có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo yêu cầu E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch (đơn vị: cái) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn (đơn vị: cái) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng (đơn vị: cái) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đơn vị: cái) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) (đơn vị: bộ) | Còn hoạt động tốt | 70 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi