Gói thầu: Gói thầu số 13: Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20181102971 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 14:25:00 đến ngày 2020-11-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,043,445,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | PHÒNG HỌC | 18 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bàn học sinh THPT (02 chỗ) | 405 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Ghế học sinh (ghế đơn) | 810 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bàn giáo viên | 18 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Ghế giáo viên | 18 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bảng viết phấn chống lóa siêu bền mặt thép phủ ceramic màu xanh | 18 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | PHÒNG THỰC HÀNH | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | THIẾT BỊ CƠ BẢN | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Ghế xếp có lưng tựa | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Kệ treo trong phòng thí nghiệm | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bồn rửa đơn | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Giá móc treo dụng cụ thủy tinh | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Tủ phòng thí nghiệm | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Bàn thí nghiệm dùng cho học sinh 02 chỗ ngồi | 23 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Bảng viết phấn chống lóa siêu bền mặt thép phủ ceramic màu xanh | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Hệ thống cấp điện cho học sinh | 23 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Chi phí lắp đặt | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | THIẾT BỊ CHỨNG MINH DÙNG CHO GIÁO VIÊN | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG CHO CÁC BÀI THÍ NGHIỆM CHỨNG MINH | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Đế 3 chân | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Trụ Ø10 | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Trụ Ø8 | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Khớp đa năng | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Nam châm Ø16 | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Bảng thép | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Hộp quả nặng | 1 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Biến thế nguồn | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Đồng hồ đo điện đa năng | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Điện kế chứng minh | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Dây nối | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Máy phát âm tần | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | PHẦN CÁC BÀI THÍ NGHIỆM CHỨNG MINH | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | Bộ Cơ chứng minh, gồm các bài sau: | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng (Dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số) | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | 1- Khảo sát lực đàn hồi. 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực. | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Khảo sát lực quán tính li tâm | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Bộ thí nghiệm về sóng nước | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Bộ đệm khí | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Ống Niu - tơn | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Bộ Nhiệt chứng minh, gồm các bài sau: | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 51 | Khảo sát hiện tượng mao dẫn | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 52 | Phần Điện và Điện từ, gồm các bài sau: | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 53 | Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 54 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 55 | Máy Rumcoop | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 56 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 57 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 58 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 59 | Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 60 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 61 | Phần Quang hình chứng minh, gồm các bài sau: | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 62 | Bộ thí nghiệm quang hình 2 | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 63 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 64 | THIẾT BỊ THỰC HÀNH DÙNG CHO HỌC SINH | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 65 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG CHO CÁC BÀI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 66 | Đế 3 chân | 3 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 67 | Trụ Ø10 | 3 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 68 | Trụ Ø8 | 3 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 69 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 70 | Khớp đa năng | 3 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 71 | Nam châm Ø16 | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 72 | Bảng thép | 3 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 73 | Hộp quả nặng | 3 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 74 | Biến thế nguồn | 3 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 75 | Đồng hồ đo điện đa năng | 6 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 76 | Dây nối | 6 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 77 | Máy phát âm tần | 3 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 78 | PHẦN CÁC BÀI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 79 | Bộ Cơ thực hành, gồm các bài sau: | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 80 | Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do; Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 81 | Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 82 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 83 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 84 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 85 | Phần Điện thực hành, gồm các bài sau: | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 86 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 87 | Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 88 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 89 | Phần Quang hình thực hành, gồm các bài sau: | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 90 | Bộ thí nghiệm quang hình 1 | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 91 | Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 92 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 93 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng trắng | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 94 | PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA HỌC | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 95 | PHÒNG THỰC HÀNH | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 96 | THIÊT BỊ CƠ BẢN | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 97 | Bảng viết phấn chống lóa siêu bền mặt thép phủ ceramic màu xanh | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 98 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 99 | Bàn thí nghiệm dùng cho học sinh 02 chỗ ngồi | 23 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 100 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 101 | Ghế xếp có lưng tựa | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 102 | Bồn rửa đơn | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 103 | Giá móc treo dụng cụ thủy tinh | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 104 | Bồn rửa đôi | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 105 | Kệ treo trong phòng thí nghiệm | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 106 | Tủ phòng đựng hóa chất | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 107 | Tủ phòng thí nghiệm | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 108 | Tủ hốt (Fame hoods) | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 109 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hoá học | 2 | tấm | Quy định tại Chương V | ||
| 110 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 111 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 112 | Hệ thống cấp điện cho học sinh | 23 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 113 | Chi phí lắp đặt | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 114 | THIẾT BỊ CHỨNG MINH DÙNG CHO GIÁO VIÊN | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 115 | PHẦN MÔ HÌNH | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 116 | Mô hình phân tử dạng đặc | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 117 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 118 | PHẦN THIẾT BỊ CHỨNG MINH | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 119 | Bộ dụng cụ Chứng minh Hóa học | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 120 | Bộ hóa chất Chứng minh | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 121 | THIẾT BỊ THỰC HÀNH DÀNH CHO HỌC SINH | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 122 | Bộ dụng cụ thực hành Hóa học | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 123 | Bộ hóa chất thực hành | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 124 | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 125 | THIẾT BỊ CƠ BẢN | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 126 | Bảng viết phấn chống lóa siêu bền mặt thép phủ ceramic màu xanh | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 127 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 128 | Bàn thí nghiệm dùng cho học sinh 02 chỗ ngồi | 23 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 129 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 130 | Ghế xếp có lưng tựa | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 131 | Bồn rửa đơn | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 132 | Giá móc treo dụng cụ thủy tinh | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 133 | Bồn rửa đôi | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 134 | Kệ treo trong phòng thí nghiệm | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 135 | Tủ đựng kính hiển vi | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 136 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 137 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 138 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 139 | Hệ thống cấp điện cho học sinh | 23 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 140 | Chi phí lắp đặt | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 141 | THIẾT BỊ CHỨNG MINH DÙNG CHO GIÁO VIÊN | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 142 | PHẦN MÔ HÌNH | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 143 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 144 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | 3 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 145 | PHẦN THIẾT BỊ CHỨNG MINH | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 146 | Bộ dụng cụ Chứng minh Hóa học | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 147 | Bộ hóa chất Chứng minh | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 148 | Kính hiển vi chứng minh MC-1650 | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 149 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh học (không bao gồm kính hiển vi) | 6 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 150 | Bộ hóa chất thực hành | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 151 | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 152 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ | 23 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 153 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 154 | Ghế xếp có lưng tựa | 46 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 155 | Bảng viết phấn chống lóa siêu bền mặt thép phủ ceramic màu xanh | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 156 | Máy chủ | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 157 | Máy con | 23 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 158 | 48 port Switching 10/100 Hub | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 159 | Cáp mạng | 4 | thùng | Quy định tại Chương V | ||
| 160 | Ổn áp | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 161 | UPS 1000 VA | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 162 | Máy in laser | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 163 | Bàn để máy in | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 164 | Công lắp đặt, cài đặt, linh phụ kiện,.. | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 165 | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (LAB) | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 166 | Màn hình tương tác kèm phần mềm, học liệu | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 167 | Phần mềm hỗ trợ soạn giảng tương tác | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 168 | Phần mềm Sách giáo khoa tiếng Anh điện tử | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 169 | Phần mềm học tiếng Anh tăng cường | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 170 | Học liệu điện tử bài giảng mẫu | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 171 | Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tác | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 172 | Máy tính để bàn cho giáo viên | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 173 | Máy tính để bàn cho học sinh | 45 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 174 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 175 | Bộ phần mềm và thiết bị hỗ trợ giảng dạy ngoại ngữ | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 176 | Phần mềm giảng dạy ngoại ngữ | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 177 | Bộ điều khiển kèm phần mềm | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 178 | Bộ điều khiển tín hiệu | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 179 | Bàn điều khiển kèm phần mềm | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 180 | Hộp mở rộng tín hiệu âm thanh cho học sinh | 23 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 181 | Hệ thống cáp tín hiệu chuyên dụng | 1 | Hệ thống | Quy định tại Chương V | ||
| 182 | Tai nghe | 46 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 183 | Bàn ghế vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 184 | Bàn ghế vi tính học sinh 02 chỗ (ghế rời) | 23 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 185 | Ổn áp | 1 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 186 | Máy điều hòa 2HP- 1 chiều | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 187 | PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 188 | Bàn họp hình Oval | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 189 | Ghế xếp có lưng tựa | 20 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 190 | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 NGƯỜI) | 2 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 191 | Bàn làm việc | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 192 | Ghế xoay | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 193 | Bảng viết phấn chống lóa siêu bền mặt thép phủ ceramic màu xanh | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 194 | Ghế xếp có lưng tựa | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 195 | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 196 | Bàn làm việc | 6 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 197 | Ghế xếp có lưng tựa | 10 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 198 | PHÒNG TỔ BỘ MÔN KHOA HỌC XÃ HỘI | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 199 | Bàn họp hình Oval | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 200 | Ghế xếp có lưng tựa | 12 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 201 | PHÒNG TỔ BỘ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | 0 | 0.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 202 | Bàn họp hình Oval | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 203 | Ghế xếp có lưng tựa | 12 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 204 | PHÒNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 205 | Bàn làm việc | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 206 | Ghế xếp có lưng tựa | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 207 | PHÒNG Y TẾ | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 208 | Bàn làm việc | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 209 | Ghế xếp có lưng tựa | 3 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 210 | Tủ thuốc inox | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 211 | Giường nằm | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 212 | Dụng cụ y tế | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 213 | Cân sức khỏe | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 214 | Bình uống nước nóng lạnh | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 215 | PHÒNG THƯ VIỆN | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 216 | Bàn đọc thư viện | 6 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 217 | Ghế xếp có lưng tựa | 100 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 218 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 219 | Bàn làm việc | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 220 | Ghế xoay | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 221 | Bảng viết phấn chống lóa siêu bền mặt thép phủ ceramic màu xanh | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 222 | Ghế xếp có lưng tựa | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 223 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 224 | Bảng viết phấn chống lóa siêu bền mặt thép phủ ceramic màu xanh | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 225 | Bàn họp hình Oval | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 226 | Ghế xếp có lưng tựa | 10 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 227 | PHÒNG PHỤC VỤ | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 228 | Ghế xếp có lưng tựa | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 229 | Bàn nước inox | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 230 | PHÒNG CÔNG ĐOÀN | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 231 | Bảng viết phấn chống lóa siêu bền mặt thép phủ ceramic màu xanh | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 232 | Bàn làm việc | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 233 | Ghế xếp có lưng tựa | 4 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 234 | PHÒNG ĐOÀN, ĐỘI | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 235 | Bảng viết phấn chống lóa siêu bền mặt thép phủ ceramic màu xanh | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 236 | Bàn làm việc | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 237 | Ghế xếp có lưng tựa | 4 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 238 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 239 | Giường nằm | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 240 | Bàn làm việc | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 241 | Ghế xếp có lưng tựa | 10 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 242 | KHO HỌC PHẨM | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 243 | Bàn làm việc | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 244 | Ghế xếp có lưng tựa | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 245 | NHÀ BẢO VỆ | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 246 | Bàn làm việc | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 247 | Ghế xếp có lưng tựa | 2 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 248 | PHÒNG CÔNG NGHỆ | 1 | phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 249 | MẪU VẬT | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 250 | Bảng mạch điện nối tải 3 pha | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 251 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 252 | Bảng mạch khuyếch đại âm tần | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 253 | Bảng mạch tạo xung đa hài | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 254 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 255 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 256 | DỤNG CỤ | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 257 | Máy đo độ pH | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 258 | Bình tam giác | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 259 | Cốc thủy tinh | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 260 | Cốc thủy tinh | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 261 | Ống đong | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 262 | Ống hút | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 263 | Cân đồng hồ | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 264 | Vợt bắt sâu bọ | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 265 | Panh | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 266 | Kính lúp cầm tay | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 267 | Giấy quỳ | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 268 | Dung dịch knop | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 269 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 270 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 271 | Bút thử điện | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 272 | Kìm điện | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 273 | Bộ Tuốc nơ vít | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 274 | Quạt điện | 1 | bộ | Quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi