Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237623-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220237567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 09:31:00 đến ngày 2022-03-07 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,175,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng.Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô tưới nước≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cẩu tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Đường nuôi trồng thủy sản, Tuyến 1: Thôn Ngọc Lâm, xã Tân Kỳ; Tuyến 2: Thôn Trung Sơn, xã Tái Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương); Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương); Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương); Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tứ Kỳ .Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tứ Kỳ, thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tứ Kỳ, thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Tuyến 1- thôn Ngọc Lâm- xã Tân Kỳ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT; Thiết kế BVTC42,57m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TE-HSMT; Thiết kế BVTC42,57m3
3Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC24,099100m3
4Đánh cấp bằng thủ công đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC445,43m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC17,436100m3
6Đắp lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC50,891100m3
7Đắp bù nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC21,267100m3
8Mua đất về đắpE-HSMT; Thiết kế BVTC4.722,46m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; Thiết kế BVTC10,729100m3
10Ni lông tái sinhE-HSMT; Thiết kế BVTC5.601,12m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC5,616100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT; Thiết kế BVTC1.022,734m3
13Cắt khe co, khe giãnE-HSMT; Thiết kế BVTC186,410m
14Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC51,927100m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC10,545100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC12,375100m
17Phên nứa cao 60cmE-HSMT; Thiết kế BVTC110m
18Thép D25E-HSMT; Thiết kế BVTC8,24kg
19Nẹp đầu cọc tre ( tre luồng)E-HSMT; Thiết kế BVTC22cây
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT; Thiết kế BVTC9,538m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT; Thiết kế BVTC43,447m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TE-HSMT; Thiết kế BVTC52,985m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC62,593100m
24Rải đá dăm lót 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC13,594m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC31,042m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC41,198m3
27Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmE-HSMT; Thiết kế BVTC22m
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmE-HSMT; Thiết kế BVTC8mối nối
29Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmE-HSMT; Thiết kế BVTC10đoạn cống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmE-HSMT; Thiết kế BVTC4mối nối
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT; Thiết kế BVTC0,463m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,009tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,127tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,728tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC1,327tấn
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiE-HSMT; Thiết kế BVTC0,5100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC1,747100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuôngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,07100m2
39Gia công cổng sắtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,714tấn
40Lắp đặt van phẳngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,714tấn
41Gỗ tứ thiếtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,035m3
42Cao su láE-HSMT; Thiết kế BVTC1,142m2
43Bu lông liên kết các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC30chiếc
44Bu lông chốt tai cánhE-HSMT; Thiết kế BVTC2chiếc
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC24,133m2
46Gia công dầm đỡ máy đóng mởE-HSMT; Thiết kế BVTC0,138tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm đỡ máy đóng mởE-HSMT; Thiết kế BVTC0,138tấn
48Bu lông M18x200E-HSMT; Thiết kế BVTC16chiếc
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC2,496m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; Thiết kế BVTC3,402100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC2,84100m3
52Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC0,37100m3
53Mua đất về đắpE-HSMT; Thiết kế BVTC202,19m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC1,701100m3
55Ni lông tái sinhE-HSMT; Thiết kế BVTC21,344m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC3,226m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC13,552m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC0,852m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC5m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,008tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,052tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,09100m2
63Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT; Thiết kế BVTC1,888m2
64Đóng cọc gỗ D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC15,562100m
65Đóng cọc gỗ D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC6,543100m
66Nhổ cọc gỗE-HSMT; Thiết kế BVTC15,562100m
67Cây tre nẹp ngang L=5mE-HSMT; Thiết kế BVTC59m
68Phên nứaE-HSMT; Thiết kế BVTC206,5m2
69Vải bạtE-HSMT; Thiết kế BVTC354m2
70Dây thép buộcE-HSMT; Thiết kế BVTC20kg
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo đầu cọc, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,4tấn
72Đắp đập thi công bằng thủ công, dung trọng E-HSMT; Thiết kế BVTC147,5m3
73Ca bơm nướcE-HSMT; Thiết kế BVTC5ca
74Mua đất về đắpE-HSMT; Thiết kế BVTC185,85m3
75Đào xúc phá đập đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC1,475100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC1,475100m3
B Hạng mục: Tuyến 2- thôn Trung Sơn- xã Tái Sơn
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC10,759100m3
2Đào bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC7,887100m3
3Đào giật cấp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC1,651100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC19,635100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC7,826100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC38,55100m
7Nẹp đầu cọc (tre luồng)E-HSMT; Thiết kế BVTC154cây
8Phên nứa cao 60cmE-HSMT; Thiết kế BVTC771m
9Thép D2.5mmE-HSMT; Thiết kế BVTC57,8kg
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dướiE-HSMT; Thiết kế BVTC4,377100m3
11Ni lông tái sinhE-HSMT; Thiết kế BVTC2.437,18m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT; Thiết kế BVTC443,39m3
13Mua đất về đắpE-HSMT; Thiết kế BVTC2.484,428m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC7,887100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC7,887100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC2,253100m2
17Cắt khe 1x4 của đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC3,8510m
18Gỗ khe coE-HSMT; Thiết kế BVTC0,294m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC42,225100m
20Rải đá dăm lót 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC6,447m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC4,831m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC7,812m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,675tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiE-HSMT; Thiết kế BVTC20,633100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,306100m2
26Vữa mối nối M100E-HSMT; Thiết kế BVTC1,075m3
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmE-HSMT; Thiết kế BVTC6mối nối
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmE-HSMT; Thiết kế BVTC16mối nối
29Quét nhựa bitum nóng vào tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC158,035m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; Thiết kế BVTC1,48100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC0,74100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC0,74100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC1,053100m3
34Mua đất về đắpE-HSMT; Thiết kế BVTC67,111m3
35Gia công giàn van, cửa vanE-HSMT; Thiết kế BVTC0,33tấn
36Lắp dựng giàn van, cửa vanE-HSMT; Thiết kế BVTC0,33tấn
37Bu lông D14-D30E-HSMT; Thiết kế BVTC7cái
38Gỗ tứ thiết (Gỗ sến, táu)E-HSMT; Thiết kế BVTC0,008m3
39Máy đóng mở V1 ( bao gồm lắp đặt)E-HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC2,88m2
C Hạng mục: Thiết bị
1Máy đóng mở 3V+ bệ đỡE-HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
2Máy đóng mở 5V+ bệ đỡE-HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng.Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu rung ≥25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu5
9 Ô tô tưới nước≥ 5 m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
10 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
11 Máy cắt bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
13 Máy trộn vữa ≥150 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
14 Máy đầm bàn 1 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
15 Máy uốn thép 5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
16 Máy san bánh lốp Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
17 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
18 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
19 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
20 Cẩu tự hành ≥ 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->