Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239115-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220235979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 10:11:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,538,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.061E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.800.000.000 VND. (N x V = X = 2.800.000.000 VND.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.800.000.000 VND.đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy mài cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 14 phòng trường THCS Liên Phương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng QMD. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh . + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực báo cáo tài chính năm, 2018,2019,2020) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2020. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng. chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương; Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhàlớp học 6 phòng
1Tháo dỡ hoa sắt cửa, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,522tấn
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt77,76m2
3Tháo dỡ hoa sắt lan canTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,53tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,25m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,368m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt431,102m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt779,992m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt551,843m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,843m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt411,181m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33,165m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt240,636m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,644tấn
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt26,754m2
15Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,031m2
16Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3công
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt62,745m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt62,745m3
19Xây gạch 6x10x21cm, xây cột, trụ, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,51m3
20Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,739m3
21Xây tường gạch 6x10x21cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,752m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,018tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,114tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,044tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,248tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,184100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tôTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,244100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,253m3
29Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,506m3
30Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt537,658m2
31Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt107,192m2
32Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt836,703m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30,có bả lớp bám dính bằng xi măngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt92,459m2
34Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30, có bả lớp bám dính bằng xi măngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt437,257m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt183,22m
36Đắp phào kép, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19,3m
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt163,9m
38Đắp huỳnh nổiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
39Ốp chân tường, gạch thẻ 6x24Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43,029m2
40Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,178m2
41Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt836,703m2
42Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt529,717m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt601,821m2
44Gia công hoa sắt lan canTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,321tấn
45Sơn tính điện hoa sắt lan canTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt321,1kg
46Lắp dựng lan can sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,386m2
47Gắn chữ inox mạ đồng lên tường, chiều cao chữ 30cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18chữ
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22,228m3
49Láng bù vênh nền tầng 2, dày 3cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt191,26m2
50Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt413,536m2
51Xây bậc tam cấp, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,735m3
52Trát granitô tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt37,224m2
53Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt70,35m
54Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt49,306m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71,212m2
56Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,544m2
57Dán ngói nóc tiểu, 5 viên/mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40,85viên
58Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,595tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,595tấn
60Lợp mái bằng tôn múi chống nóng,chống ồn, PU dày 18, tôn mạ A/Z100, ADPU1-0,4mm, lớp PU tỷ trọng 28-32kg/m3, 06 sóngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,406100m2
61Tôn úp nóc, khổ rộng 300mm, dày 0,42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40,87m
62SX cửa đi EU450 hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34,56m2
63SX cửa sổ EU2600 hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở trượt, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43,2m2
64SX vách kính dấu đố EU1100 hệ Việt Pháp hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 1,5-2mm, kính dán an toàn dày 10,38mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,022m2
65Khóa cửa đi tay nắmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt77,76m2
67Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,022m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22,165m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22,165m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43,2m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,026100m2
72Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1tủ
73Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCBTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6hộp
74Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6hộp
80Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
81Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt48cái
83Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt56hộp
84Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt54bộ
85Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x24WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13bộ
86Lắp đặt đèn tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
87Móc treo quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24chiếc
88Lắp đặt quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt100m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt150m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt250m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt350m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt250m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt600m
96Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10m
97Gia công, đóng cọc chống sétTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cọc
B Nhà lớp học 8 phòng
1Tháo dỡ hoa sắt cửa, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,844tấn
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt103,68m2
3Tháo dỡ hoa sắt lan canTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,572tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,236m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,368m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt523,9m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt997,476m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt682,913m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,536m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt526,38m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33,165m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt310,76m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,821tấn
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34,602m2
15Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,031m2
16Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3công
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt79,247m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt79,247m3
19Xây gạch 6x10x21cm, xây cột, trụ, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,491m3
20Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,597m3
21Xây tường gạch 6x10x21cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,492m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,021tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,135tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,056tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,316tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,215100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tôTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,316100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,456m3
29Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,951m3
30Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt652,933m2
31Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt129,407m2
32Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.072,985m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30,có bả lớp bám dính bằng xi măngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt119,41m2
34Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30, có bả lớp bám dính bằng xi măngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt537,253m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt223,9m
36Đắp phào kép, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19,3m
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt201,39m
38Đắp huỳnh nổiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18cái
39Ốp chân tường, gạch thẻ 6x24Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt49,707m2
40Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,832m2
41Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.072,985m2
42Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt656,663m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt732,633m2
44Gia công hoa sắt lan canTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,39tấn
45Sơn tính điện hoa sắt lan canTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt390,2kg
46Lắp dựng lan can sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,408m2
47Gắn chữ inox mạ đồng lên tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt26chữ
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,923m3
49Láng bù vênh nền tầng 2, dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt249,506m2
50Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt528,737m2
51Xây bậc tam cấp, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,735m3
52Trát granitô tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt37,224m2
53Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt70,35m
54Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,154m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt84,04m2
56Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,544m2
57Dán ngói nóc tiểu, 5 viên/mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40,85viên
58Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,767tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,767tấn
60Tôn múi chống nóng,chống ồn, PU dày 18, tôn mạ A/Z100, ADPU1-0,4mm, lớp PU tỷ trọng 28-32kg/m3, 06 sóngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,108100m2
61Tôn úp nóc, khổ rộng 300mm, dày 0,42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt49,04m
62SX cửa đi EU450 hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt46,08m2
63SX cửa sổ EU2600 hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở trượt, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,6m2
64SX vách kính dấu đố EU1100 hệ Việt Pháp hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 1,5-2mm, kính dán an toàn dày 10,38mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,022m2
65Khóa cửa đi tay nắmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16bộ
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt103,68m2
67Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,022m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,553m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,553m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,6m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,37100m2
72Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1tủ
73Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCBTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8hộp
74Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8hộp
80Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
81Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt64cái
83Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt74hộp
84Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt72bộ
85Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x24WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15bộ
86Lắp đặt đèn tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
87Móc treo quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32chiếc
88Lắp đặt quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cái
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt100m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt180m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt350m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt450m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt280m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt800m
96Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10m
97Gia công, đóng cọc chống sétTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.061E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.800.000.000 VND. (N x V = X = 2.800.000.000 VND.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.800.000.000 VND.đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ quản lý thanh quyết toán 1 - Cử nhân kinh tế32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy thủy bình Máy thủy bình1
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy mài cầm tay Máy mài cầm tay1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện2
10 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
11 Ô tô tự đổ >=5T Ô tô tự đổ >=5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->